Gói thầu: Gói thầu 07 Thi công xây dựng công trình Đường nhựa kênh triền II, xã Hòa Lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675192-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu 07 Thi công xây dựng công trình Đường nhựa kênh triền II, xã Hòa Lợi
Số hiệu KHLCNT 20200675144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 11:46:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,237,759,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường nhựa kênh triền II, xã Hòa Lợi
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5971 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6831 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1566 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8667 100M3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4762 100M2
6 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4762 100M2
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,656 100M
8 Kẹp đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 M
9 Thép buộc đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 Tấn
10 Rải vải nilong mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7087 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100M2
12 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,921 M3
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 M3
14 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M2
16 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M3
17 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Bộ
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 Tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100M2
21 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 M3
22 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 M2
23 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 M3
24 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 M3
25 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->