Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673951-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200646690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 14:37:00 đến ngày 2020-07-06 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,990,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG HỌC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 128,1086
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 9,8385 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 3,7065 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 7,4131 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 7,4131 100m³
6 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 375,4015 100m
7 Đổ cát đen phủ đầu cọc nt 60,0642
8 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 nt 65,1862
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 269,7907
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 2,7092 100m²
11 Bê tông cổ cột, chiều cao ≤4m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,7501
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật nt 1,5851 100m²
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 nt 10,0014
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 176,9751
15 Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 29,619
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng nt 1,9623 100m²
17 Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 80,769
18 Trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 nt 80,769
19 Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 17,6085
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 2,66
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,1344 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,1577 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 28 cái
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 6,7127 100m³
25 Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 nt 78,7194
26 Rải nilon lót nền nhà nt 787,1935
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 22,7836
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 3,924 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 99,338
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 10,6342 100m²
31 Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 5,7978
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng nt 0,9228 100m²
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 6,4609
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô nt 1,2205 100m²
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lanh tô nt 0,5953 tấn
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 156 cái
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 174,6263
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 15,8182 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 9,1718
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,8663 100m²
41 Bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 nt 0,4455
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng chân thang nt 0,0198 100m²
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 1,1435
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 2,9187 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 12,9729 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 9,5172 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m nt 1,7358 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m nt 12,1588 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m nt 3,8541 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 16m nt 0,7754 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m nt 10,6466 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m nt 0,248 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 4m nt 0,8497 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 4m nt 0,514 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m nt 19,3252 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 nt 266,8215
57 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 nt 19,1214
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 nt 73,911
59 Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 nt 14,6844
60 Láng phẳng bậc tam cấp, bậc thang chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 145,3501
61 Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang nt 145,3501
62 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc thang, vữa XM mác 75 nt 299,266 m
63 Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm nt 70,4784
64 Ốp tường vệ sinh gạch men trắng, kích thước gạch 250x400mm nt 390,168
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.691,0154
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.686,56
67 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 285,204
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 1.063,42
69 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 1.581,82
70 Láng ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 155,28
71 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 240,13
72 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 86,629
73 Trát thanh chớp cầu thang, vữa XM mác 75 nt 75,768
74 Sản xuất lan can nt 1,533 tấn
75 Sơn lan can thép các loại 3 nước nt 129,9478
76 Lắp dựng lan can sắt nt 100,7098
77 Sản xuất lan can cầu thang nt 0,9948 tấn
78 Sơn sắt thép lan can cầu thang các loại 3 nước nt 31,8336
79 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang 60*60 bằng gỗ nhóm 3 nt 28,01 m
80 Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 nt 3 con
81 Lắp dựng lan can cầu thang nt 30,811
82 Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 nt 15,5484 kg
83 Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 nt 7 bậc
84 Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) nt 1 bộ
85 Đắp đấu đầu và chân cột sảnh vữa XM mác 75 nt 4 cái
86 Đắp các ô vuông trang trí trên đầu trụ, lan can trục B nt 32 cái
87 Đắp lô gô vữa XM mác 75 nt 1 cái
88 Đắp chữ "Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Bắc Hải" bằng vữa XM mác 75 nt 33 chữ
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 457,34 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 nt 228,67 m
91 Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 1.002,972
92 Sản xuất xà gồ thép U80x40x4 nt 4,973 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép nt 4,973 tấn
94 Sơn xà gồ thép các loại 3 nước nt 316,752
95 Sản xuất, lắp dựng ke chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ) nt 3.960 cái
96 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 7,3325 100m²
97 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45ly nt 95,23 m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm nt 1,76 100m
99 Phễu thu nước bằng nhựa nt 22 cái
100 Rỏ chắn rác bằng thép mạ nt 22 cái
101 Quai nhê ốp ống bằng inox nt 176 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm nt 88 cái
103 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái sảnh, đường kính ống 34mm nt 0,04 100m
104 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 nt 1.451,5684
105 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 nt 4,4853 tấn
106 Sơn hoa sắt cửa các loại 3 nước nt 163,1011
107 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 194,4
108 Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 nt 110,49
109 Lắp then khóa cửa chống cắt cửa đi nt 48 bộ
110 Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 nt 197,28
111 Sơn cửa sổ panô 3 nước nt 615,54
112 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 307,77
113 Sản xuất vách kính dày 6,38ly khung nhựa lõi thép nt 13,78
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền nt 13,78
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng DT trát) nt 3.957,7826
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng DT trát) nt 2.447,402
B HÈ, RÃNH
1 Đào móng rãnh, đất cấp II nt 101,1851
2 Đắp đất rãnh nt 33,7283
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II nt 0,6746 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II nt 0,6746 100m³
5 Bê tông lót đáy rãnh, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 nt 14,856
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 nt 21,7263
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 193,2
8 Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 68,6
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 8,6246
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan nt 0,49 100m²
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nt 0,4149 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg nt 231 cái
13 Nilon lót hè chống mất nước nt 130,2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,02
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 58 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 27 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 124 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường nt 14 cái
5 Lắp đặt bóng đèn compact nt 8 bộ
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 2.080 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 360 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 60 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 150 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn (dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10) nt 150 m
11 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 21 cái
12 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện nt 2 hộp
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 21 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 32 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 28 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều nt 6 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 22 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm nt 2.080 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 360 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm nt 150 m
22 Hộp nối + bộ điều tốc nt 98 cái
23 Gia công thanh treo đèn bằng thép nt 0,1833 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1833 tấn
25 Vít + nở sắt D8 nt 1.024 cái
26 Que hàn nt 10 kg
27 Sươn chống gỉ nt 10 kg
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1*6) nối tiếp cho tủ điện nt 20 m
29 Gia công và đóng cọc chống sét nt 2 cọc
30 Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điện nt 125 m
D THU LÔI TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II nt 78,72
2 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa nt 78,72
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà nt 457,5 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm nt 164 m
5 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 29 cái
6 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 29 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét nt 17 cọc
8 Máy đo điện trở cọc tiếp địa nt 2 ca
9 Sơn chống gỉ nt 8 kg
10 Que hàn nt 10 kg
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm nt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm nt 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm nt 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm nt 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm nt 1,5 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm nt 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm nt 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm nt 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm nt 42 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm nt 12 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm nt 24 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm nt 60 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm nt 24 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 40mm nt 4 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm nt 8 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm nt 6 cái
17 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 25mm nt 24 cái
18 Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 20mm nt 30 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40/32mm nt 6 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mm nt 18 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm nt 32 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 40mm nt 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm nt 12 cái
24 Lắp đặt khóa van, đường kính 40mm nt 4 cái
25 Lắp đặt khóa van, đường kính 32mm nt 6 cái
26 Lắp đặt khóa van, đường kính 25mm nt 8 cái
27 Lắp đặt van phao, đường kính 25mm nt 1 cái
28 Phao điện nt 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 40mm nt 2 cái
30 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm nt 4 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 8 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt nt 8 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo nt 8 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 16 bộ
35 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm nt 26 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 8 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 nt 8 cái
38 Lắp đặt gương soi nt 8 cái
39 Lắp đặt kệ kính nt 8 cái
40 Lắp đặt giá treo nt 8 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh nt 16 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 nt 2 bể
43 Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=20m nt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm nt 0,42 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm nt 0,32 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm nt 0,66 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,48 100m
48 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm nt 5 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76mm nt 5 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/76mm nt 8 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/34mm nt 10 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76/34mm nt 4 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm nt 24 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 76mm nt 18 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 60mm nt 66 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mm nt 18 cái
57 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm nt 18 cái
58 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 76mm nt 8 cái
59 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm nt 42 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mm nt 4 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm nt 8 cái
62 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 110mm nt 8 cái
63 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 76mm nt 16 cái
64 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm nt 4 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 76mm nt 8 cái
66 Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 32mm nt 2 cái
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào vét hữu cơ , đất cấp I nt 10,178 100m³
2 Đắp bờ chắn đất nt 628,8
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 3,89 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I nt 3,89 100m³
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 84,6247 100m³
G THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1 Bình khí C02 chữa cháy 3kg nt 4 Bình
2 Bình bột chữa cháy 4kg nt 8 Bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy nt 4 Cái
4 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC nt 4 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->