Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 14:37:00 đến ngày 2020-07-06 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,990,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 128,1086 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 9,8385 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 3,7065 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 7,4131 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 7,4131 | 100m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 375,4015 | 100m |
| 7 | Đổ cát đen phủ đầu cọc | nt | 60,0642 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | nt | 65,1862 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 269,7907 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 2,7092 | 100m² |
| 11 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤4m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,7501 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | nt | 1,5851 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,0014 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 176,9751 | m³ |
| 15 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 29,619 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng móng | nt | 1,9623 | 100m² |
| 17 | Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 80,769 | m² |
| 18 | Trát tường trong bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 80,769 | m² |
| 19 | Láng đáy bể, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 17,6085 | m² |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,66 | m³ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,1344 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,1577 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 28 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 6,7127 | 100m³ |
| 25 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 78,7194 | m³ |
| 26 | Rải nilon lót nền nhà | nt | 787,1935 | m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 22,7836 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 3,924 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 99,338 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 10,6342 | 100m² |
| 31 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,7978 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ô văng | nt | 0,9228 | 100m² |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 6,4609 | m³ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | nt | 1,2205 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lanh tô | nt | 0,5953 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 156 | cái |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 174,6263 | m³ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 15,8182 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,1718 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,8663 | 100m² |
| 41 | Bê tông lót móng chân thang, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | nt | 0,4455 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng chân thang | nt | 0,0198 | 100m² |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,1435 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 2,9187 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 12,9729 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 9,5172 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 1,7358 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 12,1588 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 3,8541 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 0,7754 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 10,6466 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 0,248 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 4m | nt | 0,8497 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 4m | nt | 0,514 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 16m | nt | 19,3252 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 | nt | 266,8215 | m³ |
| 57 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 | nt | 19,1214 | m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 16m, vữa XM mác 75 | nt | 73,911 | m³ |
| 59 | Xây bậc tam cấp, bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 4m, vữa XM mác 75 | nt | 14,6844 | m³ |
| 60 | Láng phẳng bậc tam cấp, bậc thang chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 145,3501 | m² |
| 61 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | nt | 145,3501 | m² |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc thang, vữa XM mác 75 | nt | 299,266 | m |
| 63 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x500mm | nt | 70,4784 | m² |
| 64 | Ốp tường vệ sinh gạch men trắng, kích thước gạch 250x400mm | nt | 390,168 | m² |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.691,0154 | m² |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.686,56 | m² |
| 67 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 285,204 | m² |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 1.063,42 | m² |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 1.581,82 | m² |
| 70 | Láng ô văng, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 155,28 | m² |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 240,13 | m² |
| 72 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 86,629 | m² |
| 73 | Trát thanh chớp cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 75,768 | m² |
| 74 | Sản xuất lan can | nt | 1,533 | tấn |
| 75 | Sơn lan can thép các loại 3 nước | nt | 129,9478 | m² |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 100,7098 | m² |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang | nt | 0,9948 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép lan can cầu thang các loại 3 nước | nt | 31,8336 | m² |
| 79 | Sản xuất tay vịn lan can cầu thang 60*60 bằng gỗ nhóm 3 | nt | 28,01 | m |
| 80 | Sản xuất con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | nt | 3 | con |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang | nt | 30,811 | m² |
| 82 | Sản xuất bậc thang lên mái bằng thép D20 | nt | 15,5484 | kg |
| 83 | Chôn bậc thang lên mái chèn bê tông mác 200 | nt | 7 | bậc |
| 84 | Nắp tôn hoa đậy lối lên mái (cả khóa + bản lề) | nt | 1 | bộ |
| 85 | Đắp đấu đầu và chân cột sảnh vữa XM mác 75 | nt | 4 | cái |
| 86 | Đắp các ô vuông trang trí trên đầu trụ, lan can trục B | nt | 32 | cái |
| 87 | Đắp lô gô vữa XM mác 75 | nt | 1 | cái |
| 88 | Đắp chữ "Trường tiểu học và trung học cơ sở xã Bắc Hải" bằng vữa XM mác 75 | nt | 33 | chữ |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 457,34 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 228,67 | m |
| 91 | Láng mái chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.002,972 | m² |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x4 | nt | 4,973 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,973 | tấn |
| 94 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | nt | 316,752 | m² |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão (khoảng cách 25cm/1cái theo chiều dài xà gồ) | nt | 3.960 | cái |
| 96 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 7,3325 | 100m² |
| 97 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45ly | nt | 95,23 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | nt | 1,76 | 100m |
| 99 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 22 | cái |
| 100 | Rỏ chắn rác bằng thép mạ | nt | 22 | cái |
| 101 | Quai nhê ốp ống bằng inox | nt | 176 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 90mm | nt | 88 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái sảnh, đường kính ống 34mm | nt | 0,04 | 100m |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | nt | 1.451,5684 | m² |
| 105 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | nt | 4,4853 | tấn |
| 106 | Sơn hoa sắt cửa các loại 3 nước | nt | 163,1011 | m² |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 194,4 | m² |
| 108 | Sản xuất cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 3 | nt | 110,49 | m² |
| 109 | Lắp then khóa cửa chống cắt cửa đi | nt | 48 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ nhóm 3 | nt | 197,28 | m² |
| 111 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | nt | 615,54 | m² |
| 112 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 307,77 | m² |
| 113 | Sản xuất vách kính dày 6,38ly khung nhựa lõi thép | nt | 13,78 | m² |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 13,78 | m² |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng DT trát) | nt | 3.957,7826 | m² |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng DT trát) | nt | 2.447,402 | m² |
| B | HÈ, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | nt | 101,1851 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh | nt | 33,7283 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | nt | 0,6746 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | nt | 0,6746 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót đáy rãnh, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | nt | 14,856 | m³ |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | nt | 21,7263 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 193,2 | m² |
| 8 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 68,6 | m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,6246 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | nt | 0,49 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,4149 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | nt | 231 | cái |
| 13 | Nilon lót hè chống mất nước | nt | 130,2 | m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,02 | m³ |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 124 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | nt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn compact | nt | 8 | bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 2.080 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 360 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 60 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn (dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*16+1*10) | nt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | nt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc 2 chiều | nt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | nt | 2.080 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | nt | 150 | m |
| 22 | Hộp nối + bộ điều tốc | nt | 98 | cái |
| 23 | Gia công thanh treo đèn bằng thép | nt | 0,1833 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1833 | tấn |
| 25 | Vít + nở sắt D8 | nt | 1.024 | cái |
| 26 | Que hàn | nt | 10 | kg |
| 27 | Sươn chống gỉ | nt | 10 | kg |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 (Cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 1*6) nối tiếp cho tủ điện | nt | 20 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 2 | cọc |
| 30 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa cho tủ điện | nt | 125 | m |
| D | THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp II | nt | 78,72 | m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa | nt | 78,72 | m³ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 457,5 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm | nt | 164 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 29 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 17 | cọc |
| 8 | Máy đo điện trở cọc tiếp địa | nt | 2 | ca |
| 9 | Sơn chống gỉ | nt | 8 | kg |
| 10 | Que hàn | nt | 10 | kg |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | nt | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | nt | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | nt | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | nt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | nt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | nt | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm | nt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | nt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | nt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | nt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm | nt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm | nt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 25mm | nt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính 20mm | nt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40/32mm | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mm | nt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25/20mm | nt | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 32mm | nt | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa van, đường kính 40mm | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa van, đường kính 32mm | nt | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khóa van, đường kính 25mm | nt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao, đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 28 | Phao điện | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 40mm | nt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | nt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | nt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | nt | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | nt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | nt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | nt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | nt | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 | nt | 2 | bể |
| 43 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, h=20m | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | nt | 0,42 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | nt | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | nt | 0,66 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm | nt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 76mm | nt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/76mm | nt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110/34mm | nt | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76/34mm | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm | nt | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 76mm | nt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 60mm | nt | 66 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 110mm | nt | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 76mm | nt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 60mm | nt | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 76mm | nt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm | nt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 110mm | nt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa PVC, đường kính 76mm | nt | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 110mm | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 76mm | nt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa, đường kính 32mm | nt | 2 | cái |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ , đất cấp I | nt | 10,178 | 100m³ |
| 2 | Đắp bờ chắn đất | nt | 628,8 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 3,89 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | nt | 3,89 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 84,6247 | 100m³ |
| G | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí C02 chữa cháy 3kg | nt | 4 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy 4kg | nt | 8 | Bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy | nt | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi