Gói thầu: Xây lắp (Gồm: Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675147-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Xây lắp (Gồm: Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20200669815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và Quỹ phát triển hoạt động Ngành của Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:45:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,723,872,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,027 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,879 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,472 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,53 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,798 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,54 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,44 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,303 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,558 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,255 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,337 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,133 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,366 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,851 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,322 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,936 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,565 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50,629 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,012 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,012 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 101,99 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,134 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,555 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,024 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,741 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,478 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,513 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,159 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,224 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,021 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,184 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,374 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,393 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,42 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,648 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,347 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,074 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,616 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,183 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,111 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,381 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,107 m3
47 Gia cố lỗ thăm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,579 kg
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,692 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,562 tấn
50 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,65 m2
51 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 41,778 m2
52 CC thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 278,41 m
53 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,009 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,608 100m2
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 87,708 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,374 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,002 m3
58 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,144 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,883 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,627 m3
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 314,328 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 996,896 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 265,485 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 276,14 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 84,405 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 90,16 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 103,26 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 115,96 m2
69 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 115,96 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,74 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 741,2 m
72 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 996,896 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 378,128 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 435,231 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 280,96 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.402,127 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 610,664 m2
78 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,384 m2
79 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 288,84 m2
80 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 116,062 m2
81 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 85,418 m2
82 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 69,82 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 472,982 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Granite 600x600mm nhám mặt) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,74 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch 120x600mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 35,104 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 114,665 m2
88 CCLD lan can cầu thang kính cường lực 10 ly tay vin inox Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,156 m2
89 CCLD lan can cầu thang inox Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,557 m2
90 CCLD Trần thạch cao khung nổi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 444,922 m2
91 CCLD Trần thạch cao khung nổi chống ấm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24,74 m2
92 CCLD hộp thạch cao bảo vệ moter cửa cuốn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,72 m2
93 CCLD cửa cuốn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,64 m2
94 CC moter cửa cuốn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
95 CC cửa kinh khung nhôm cố định hệ 93, kính an toàn 10,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 11,7 m2
96 CC cửa kinh khung nhôm cố định hệ 55, kính an toàn 6,38 ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 48,84 m2
97 CC cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,14 m2
98 CC vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38 ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120,78 m2
99 CCLD vạch compact bao gồm cửa Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,54 m2
100 CCLD vạch compact Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m2
101 CC hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14x1,2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,64 m2
102 CC cửa kho tiền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
103 CCLD cửa thép chống cháy 60 phút Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 97,883 m2
105 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 120,78 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 26,64 m2
B NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,363 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,261 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,056 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,855 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,674 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,157 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,751 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,223 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,067 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,446 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,161 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,929 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,452 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,688 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,696 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,455 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,731 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,252 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,076 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,348 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,163 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,912 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,792 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,155 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,648 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,383 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,948 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,076 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,117 m3
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 ( gạch 120x600mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,728 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (gạch granite 300x600) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 65,26 m2
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,8 m
41 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,62 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (phần sơn giả đá) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,62 m2
43 Sơn bề mặt bằng sơn vân đá Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,62 m2
44 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 148,226 m2
45 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 171,742 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 59,864 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 116,59 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,52 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,2 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,72 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 150,862 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 148,226 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 248,79 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 352,132 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 195,746 m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,274 100m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,396 m3
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Granite 600x600mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 73,44 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Granite 600x600mm nhám mặt) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14,11 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,38 m2
61 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
62 CC xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 121,6 m
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,312 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,058 100m2
65 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 84,896 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 86,456 m2
67 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,18 m2
68 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5 ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,55 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,73 m2
70 CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,5 m2
71 CCLD lam nhôm chắn nắng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,93 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ âm tường 2 modunl Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
2 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
6 Đèn âm trần tròn 12W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
7 Lắp đặt đèn âm trần tròn 24W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
8 Đèn led Panel 600x600 36W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
10 Lắp đặt đèn tuýp Led chống cháy nổ 36W dài 1,2m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
11 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2HP Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
13 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà tủ đứng 5HP Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây CV 2x1,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 896 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây CV 2x2,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 820 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây CV2x4,0mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 236 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D16) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 514,8 m
18 Lắp đặt tủ âm tường 2 modunl Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
21 Đèn âm trần tròn 12W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
22 Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 36W dài 1,2m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
23 Lắp đặt quạt trần sải cánh 700 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt quạt hút gió 250x250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây CV 1x2,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 128 m
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, CV 1x1,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 257,4 m
27 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, 2HP Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D16) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 82,35 m
29 Lắp đặt tủ âm tường 2 modunl Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Đèn âm trần tròn 12W Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây CV 1x2,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây CV 1x1,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D16) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 m
37 Lắp đặt tủ âm tường 2 module Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt đèn tuýp Led 36W dài 1,2m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
41 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây CV 1x2,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 m
42 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây CV 1x1,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (D16) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 m
44 Lắp đặt note mạng Internet Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
45 Lắp đặt note điện thoại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 CCLD switch 16 port Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
47 CCLD MDF 20P Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 CCLD đầu phát Wifi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
49 Cáp truyền hình UTP CAT6 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 216 m
50 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 180 m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ D16 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 216 m
D HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
2 Lắp đặt nối ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
4 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt côn giảm D42x27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt ống PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
7 Lắp đặt ống PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
8 Lắp đặt lơi PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt co PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt Tê PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt nối ống PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt co PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt nối PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt côn giảm D114x90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
16 Lắp đặt côn giảm D114x60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt ống PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,672 100m
18 Lắp đặt Co PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt phễu thu sàn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
27 Lắp đặt phễu thu sàn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,152 100m
30 Lắp đặt nối ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
33 Lắp đặt côn giảm D42x27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,254 100m
35 Lắp đặt ống PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,114 100m
36 Lắp đặt lơi PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt co PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Lắp đặt Tê PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt nối ống PVC D114 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
40 Lắp đặt co PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp đặt nối PVC D60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
43 Lắp đặt côn giảm D114x90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
44 Lắp đặt côn giảm D114x60 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt ống PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
46 Lắp đặt co PVC D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
47 Cầu chắn rác D90 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt nối ống PVC D42 thông dầm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
55 Lắp đặt phễu thu sàn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
56 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,382 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,848 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,068 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,091 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,456 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,063 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,656 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,322 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,552 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,065 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,728 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống khôn nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,095 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 33,32 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,944 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,32 m2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,24 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,28 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,87 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,32 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 38,27 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,6 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm (Gạch Granite 600x600mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (Gạch 120x600mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,296 m2
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,305 m2
49 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m2
50 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính cường lực 5 ly Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
F NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,127 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,552 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,077 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,848 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,069 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,636 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,152 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,656 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,322 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,552 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,039 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,456 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,757 m3
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30,68 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30,2 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 22 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20,24 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 29,16 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42,12 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30,2 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,32 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,4 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 38,6 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 47,44 m2
47 Cung cấp lắp dựng cửa cuốn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
G NHÀ XE 02 BÁNH CHO KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,062 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,049 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,495 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,336 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,113 m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,408 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,408 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,197 m3
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
17 Cắt joint Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m
18 CCLD bu lông sắt chân cột fi 18, L=500 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,5 dem Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,379 100m2
20 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,142 tấn
21 Lắp dựng cột thép tráng kẽm các loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,142 tấn
22 CC xà gồ mạ kẽm C80x40x14x2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 54 m
23 CC cấu kiện bằng thép tấm tráng kẽm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 27,318 kg
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
H CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,405 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,673 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,107 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,763 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,649 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,417 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,603 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,972 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,199 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,87 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,716 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,865 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,523 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,324 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,876 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,137 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,602 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,889 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,153 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 21,352 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15,696 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,567 m3
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 484,522 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 63,074 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 130,2 m
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 153,189 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 484,522 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 216,263 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 700,785 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,005 m2
37 Công tác ốp gạch 100x200 vào tường, trụ, cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 99,316 m2
38 CC cổng sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,22 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,22 m2
40 CC hàng rào song sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,668 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36,988 m2
42 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,668 m2
43 CCLD cổng xếp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
44 CCLD chữ mạ đồng dày 20mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m2
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,263 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,263 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 71,923 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,913 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 63,171 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 52,643 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng ( Gạch terrazzo 400x400) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 596,83 m2
J CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây (dày 200mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 71,808 m3
2 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,59 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 m3
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cây
5 Trồng cây chuỗi ngọc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100 cây
6 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,771 100m2/tháng
K CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,648 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,144 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,725 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,008 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
8 Lát đá granite bậc tam cấp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 m2
9 CCLD cột cờ inox D90/60/42 cao 8m (bao gồm phụ kiện) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 49,343 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,474 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 17,81 m3
4 Xếp gạch không nung 4x8x18 bảo vệ cáp: Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1.763,889 viên
5 CC sứ báo hiệu cáp (5m 1 cái) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 25,4 cái
6 CC lớp tín hiệu báo cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 127 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,728 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,208 m3
10 Trát thành, đáy hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,295 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,384 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,328 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,245 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,25 m3
19 Gia công và đóng cọc chống sét theo thiết kế Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
20 Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
21 Kéo rải dây tiếp địa C25 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 m
22 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng DP (Sơn tĩnh điện KT: 700x500x200): Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe (MCCB 3P-160A-25KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Đèn báo và phụ kiện Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x450x200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
26 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-100A-25KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P-10A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-100A-25KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCCB 3P-63A-15KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-40A-10KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-40A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P-10A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 module Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-40A-10KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-40A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-20A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P-10A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (MCB 1P-63A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-40A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCB 1P-10A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
44 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCCB 3P-32A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe (MCCB 3P-10A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-40A-6KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (MCB 1P-20A-4,5KA) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 (CXV 4x50mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 (CXV 4x35mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 65 m
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 (CXV 4x40mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 (CXV 4x2,5mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 37 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (CV 2x10mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18 m
53 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (CV 1x4mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 65 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (CV 1x2,5mm2) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 142 m
55 CCLD đèn cao áp (trụ đèn+ đèn+ máng….) led theo thiết kế Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,27 100m
57 Dây đồng tiếp đất 25mm². Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
58 Cọc đồng D16, L=2,4m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,072 100m3
M HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,486 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,269 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,104 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,143 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,437 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,115 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
11 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12,295 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 83,272 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,14 m2
14 Vật liệu lọc hầm tự hoại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7,531 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,116 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,605 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,925 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 18,656 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,08 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,358 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
25 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 34,542 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,709 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,941 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,082 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 147,157 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31,86 m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,469 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
35 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính 400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
41 CC gối cống D400 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
44 Mua ống cống d1000, L=0,5m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 12 cấu kiện
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,127 100m
N HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt máy bơm nước Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
2 Lắp đặt phao điện báo mức Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt ống STK DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,53 100m
5 Lắp đặt co STK DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt nối STK DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 LD Lup PE D42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt van gạt DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt Y lọc DN40 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt bộ chống rung mặt bích DN42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
13 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
15 Lắp đặt ống PVC D42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,327 100m
16 Lắp đặt ống PVC D34 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
17 Lắp đặt ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,537 100m
18 Lắp đặt co ống PVC D42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Lắp đặt Tê PVC D42 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt nối ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
21 Lắp đặt co ống PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
22 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
23 Lắp đặt côn giảm D42x27 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
24 Lắp đặt vòi tưới cây bằng Inox Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
O BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,782 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,111 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,67 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 5,568 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 9,76 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,368 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,966 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,196 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,252 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,155 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 43,4 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 45 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 114,937 m2
15 CCLD tấm cản nước PVC 200 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 19,6 m
16 SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 CCLD thang Inox thăm bể Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm ( Ống STK D60) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
4 CCLD đế cột kim thu sét Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần D70mm2 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 75 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
7 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (PVC D20mm) Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 30 m
9 Lắp đặt kẹp giữ ống vào tường Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
10 Cáp neo cột kim thu sét Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
11 CCLD tăng cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Ốc siết cáp Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
13 Hàn hóa nhiệt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 mối
14 Khoan giếng cáp chống sét Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 40 m
15 Lắp đặt kim thu sét, ingesco R>=47m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Hóa chất giảm điện trở Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 20 kg
17 Chi phí đo, kiểm tra hệ thống Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1 kim
18 Gia công xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,271 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,271 tấn
20 CC Bu lông D12, L300 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
21 CC bản lề D18 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 CC lưới B40 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 23,2 m2
23 Tôn phẳng mạ màu 4zem Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,323 100m2
24 Tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m2
Q THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,269 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,12 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
9 Gia công thang sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,863 tấn
10 CC lan can sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,457 m2
11 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 39,457 m2
12 Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,863 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,409 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,409 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 104,59 m2
16 CCLĐ bu long M18, L=400 liên kết thang thoát hiểm với móng Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
17 CCLĐ bu long M18, L=250 liên kết thang thoát hiểm với khung BTCT nhà làm việc Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
R PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 104,216 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 239,25 m2
3 Tháo dỡ lan can Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 50,079 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 83,449 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 32,414 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 84,982 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,008 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 8,032 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 4,016 100m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 42 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 205,2 m2
12 Tháo dỡ trần Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 163,3 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 13,664 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 16,252 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 31,914 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 0,618 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 2,472 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật 1,236 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->