Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676516-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20200676433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 14:37:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,474,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền bê tông cũ dày TB8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,136 m3
2 Đào nền đường bằng mở rộng thủ công, đất cấp III (10% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m3
4 Đào khuôn đường (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,203 m3
5 Đào khuôn đường (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,878 100m3
6 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6884 100m3
7 Mua đất đồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,6224 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường mở rộng dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1743 100m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm + Bù vênh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6855 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9033 100m2
11 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9033 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (5,5% Nhựa bitum) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1249 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1249 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26 km tiếp theo, ôtô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1249 100tấn
B RÃNH TAM GIÁC, BLOCK VỈA HÈ, CÂY XANH
1 Đắp đất vỉa hè, taluy bằng đất TD bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5476 100m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,225 m3
3 Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,689 m2
4 Bê tông M250 đá 1x2 viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,05 m3
5 Ván khuôn gỗ đổBT viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m2
6 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,005 m2
7 Lắp đặt viên rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,005 m2
8 Bê tông móng block M150 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,129 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ BT móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 100m2
10 Vữa XM mác 100 dày 2cm đệm móng viên block Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,285 m2
11 Lắp đặt viên block KT:23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.428 m
12 Đào hố trồng cây đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,494 m3
13 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,04 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hố trồng cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,435 m3
15 Trát tường hố trồng cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,942 m2
16 Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc d=10cm; H=5.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cây
17 Cát vàng đệm vỉa hè dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9 m3
18 Lát gạch tự chèn men thô M200 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.017,993 m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1 Cắt mặt đường bê tông ngõ rẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 10m
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,069 m3
3 Đào hố móng rãnh đất C3 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,657 m3
4 Đào hố móng rãnh đất C3 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,026 100m3
5 Đắp trả hố móng rãnh bằng đất TD bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7621 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,843 m3
7 Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,265 m3
8 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 100m2
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,901 m3
10 Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.961,036 m2
11 Cốt thép dầm chi tiết A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
12 Bê tông M250 đá 1x2 chi tiết A hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
13 Ván khuôn gỗ đổ BT chi tết A hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
14 Lắp dựng chi tiết A, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
15 Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,291 m3
16 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga,mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,163 100m2
17 Lắp đặt tấm dan chịu lực G>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cấu kiện
18 Lắp đặt tấm đan rãnh thường, tấm đan hố thu G<250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.316,36 cấu kiện
19 Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,618 tấn
20 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,549 m3
21 Ván khuôn gỗ dổ BT tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,155 100m2
22 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
23 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
24 Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,116 m3
25 Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
26 Lắp đặt hộp thu nước, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
27 Cốt thép d<=10mm hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 tấn
28 Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
29 Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
30 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cấu kiện
31 Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
32 Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
33 Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
D RÃNH NGANG ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 10m
2 Phá dỡ bê tông nền cũ dày TB 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,996 m3
3 Đào hố móng rãnh đất C3 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3158 m3
4 Đào hố móng rãnh đất C3 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,057 m3
6 Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 m3
7 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,76 m2
10 Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
11 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ hố ga,mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
12 Lắp đặt tấm dan chịu lực G>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
13 Cốt thép d<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
14 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
15 Ván khuôn gỗ dổ BT tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
16 Đắp đất đồi trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
17 Đắp cấp phối đất đồi máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
18 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5744 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0175 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8238 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8238 100m3
22 Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
23 Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn chiếu sáng bát giác cần rời, cột thép mạ kẽm BG8-D78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
2 Đèn cao áp 150 W - 220 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Móng cột thép bát giác 8 mét (Móng M08-24) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 móng
4 Cần đèn đơn CD-05 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Hào cáp đi trên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
6 Hào cáp đi qua đường giao thông bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
7 Cọc tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng RC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
8 Cọc tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ3.RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
10 Đầu cốt đồng M 10; M 16; M25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 đầu
11 Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 982 m
12 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giá đỡ
13 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 m
14 Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
15 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 đầu
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bảng
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cửa
18 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cột
19 Cáp ruột đồng 0.6/1kV bọc XLPE/PVC 3*25+1*16 (đấu vào tủ TĐ 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
F THIẾT BỊ
1 Tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ 100A - 500V; KT (1200x600x450) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, bàn giao ... (2%*TBĐG): hạng mục xây lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=100A, dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Thỏa thuận phương án cấp điện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
9 Cắt điện thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
10 Đóng điện và bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
G Di chuyển cột điện Hạ thế
1 Di chuyển cột điện hạ thế (Đào móng, di chuyển cột, bê tông móng cột, xà sứ); Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->