Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy Phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 19:05:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,975,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết Kế | 3,312 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải gạch vỡ bằng thủ công, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 3,312 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo Thiết Kế | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo Thiết Kế | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo Thiết Kế | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Di chuyển đồ trong phòng ra bãi tập kết | Theo Thiết Kế | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện ở nhà bảo vệ cũ | Theo Thiết Kế | 1 | trọn bộ |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 32,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,561 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 7,203 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 2,401 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 0,755 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,244 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 2,154 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo Thiết Kế | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,018 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 0,253 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 4,302 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết Kế | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,104 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 1,055 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Thiết Kế | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,078 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 1,085 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Thiết Kế | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,019 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 0,31 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Thiết Kế | 2,075 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,692 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 6,916 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 32,232 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 18,104 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 14,462 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 32,566 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 32,232 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Thiết Kế | 9,56 | m2 |
| 42 | Mua cửa đi nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm + Khóa cửa | Theo Thiết Kế | 1,76 | m2 |
| 43 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38mm + Khóa cửa | Theo Thiết Kế | 7,8 | m2 |
| 44 | Giá đỡ bằng Inox ở trong và ngoài phòng bảo vệ | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bậc tam cấp | Theo Thiết Kế | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 0,866 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 2,377 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 15,6 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,688 | m3 |
| 50 | Lát hoàn trả sân bằng đá tự nhiên KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 6,88 | m2 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,46 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường thu hồi | Theo Thiết Kế | 0,015 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 0,013 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết Kế | 0,167 | m3 |
| 55 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 7,372 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Thiết Kế | 10,593 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết Kế | 10,593 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,04 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 2,804 | m2 |
| 60 | Lợp mái chống nóng nhà bảo vệ bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết Kế | 0,089 | 100m2 |
| 61 | Lợp tấm úp nóc mái tôn | Theo Thiết Kế | 8,8 | m |
| C | Phần thoát nước mái nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước U.PVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Thiết Kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D125 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| D | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Thiết Kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa 4/8 modul | Theo Thiết Kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 6Ampe | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat RCBO -2P-30MA | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32Ampe | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Theo Thiết Kế | 11 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 16 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Thiết Kế | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Thiết Kế | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo Thiết Kế | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo Thiết Kế | 10 | m |
| 19 | Đóng cọc chống tiếp địa L63x63x6-2500mm đã có sẵn | Theo Thiết Kế | 3 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Thiết Kế | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo Thiết Kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo Thiết Kế | 0,05 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo Thiết Kế | 0,05 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CUNG CẤP LẮP ĐẶT LOGO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt biển quảng cáo bằng Inox vàng gương, Inox 304, dày 1mm | Theo Thiết Kế | 7,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SƠN SẢNH NHÀ KHO A1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết Kế | 33,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Thiết Kế | 321,822 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 359,282 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi