Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:38:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,893,158 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Thông tư 09/2019/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 19,95 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 19,95 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 99,2322 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 113,8292 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo HSTK | 103,7961 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 1,6165 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 4,9995 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,6665 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTK | 3,6103 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 11,1659 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 52,4049 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3676 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,6 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 357,486 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 269,5 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <= 6 | Theo HSTK | 0,3574 | 100m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 42,94 | m2 |
| 19 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 136 | m |
| 20 | Đất sét béo | Theo HSTK | 27,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,925 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,4396 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK | 1,0062 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 18,15 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1808 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,0085 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,5056 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,928 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0309 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,44 | m3 |
| 32 | Thanh bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 174,2 | m |
| 33 | Bu lông D6, L=10cm | Theo HSTK | 180 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo HSTK | 104 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.117,192 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 176,2696 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,28 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK | 13,584 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.325,1696 | m2 |
| 40 | Sản xuất cổng bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 243,168 | kg |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 14,64 | m2 |
| 42 | Bánh xe chạy cổng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Bản lề cối cổng | Theo HSTK | 12 | cái |
| 44 | Chốt cổng | Theo HSTK | 4 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 46 | Sản xuất khung biển cổng thép mạ kẽm | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 47 | Công cắt dán chữ đề can | Theo HSTK | 3 | Công |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 49 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,812 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,812 | 100m3 |
| 51 | Đào khuôn đường, nền đường, rãnh nước làm, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4366 | 100m3 |
| 52 | Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp III | Theo HSTK | 1,613 | m3 |
| 53 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,6845 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 4,9048 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 5,5424 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp, đất cấp III | Theo HSTK | 5,5424 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 10,91 | m3 |
| 58 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,1832 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSTK | 43,646 | m3 |
| 60 | Cắt khe đường bê tông | Theo HSTK | 8,581 | 10m |
| 61 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTK | 18,9886 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK | 4,6966 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo HSTK | 10,0613 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo HSTK | 13,7392 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,0163 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HSTK | 0,049 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,0236 | m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTK | 0,865 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo HSTK | 0,208 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,208 | m3 |
| 72 | Sản xuất cột, khung bằng thép hình | Theo HSTK | 0,1153 | tấn |
| 73 | Bu lông M21 chân cột | Theo HSTK | 8 | cái |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK | 7,6277 | m2 |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,1153 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK | 3,2965 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 90,8953 | m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK | 3,7002 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK | 8,6338 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch côttô KT 300x300mm | Theo HSTK | 149,26 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 64,9753 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi