Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200556892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:34:00 đến ngày 2020-07-02 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,630,688 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Theo HSTK | 0,1137 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đất cấp II | Theo HSTK | 20,4143 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp III | Theo HSTK | 5,5432 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 3,0843 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 31,6491 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III | Theo HSTK | 25,2376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 25,2376 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km, đất cấp III | Theo HSTK | 25,2376 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 525,8368 | m3 |
| 2 | Bạt dứa (VD) | Theo HSTK | 32,8648 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK | 32,8648 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 3,4088 | 100m2 |
| 5 | Lu khuôn (VD) | Theo HSTK | 2,8927 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 1,8984 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 8,28 | m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 96,0168 | m3 |
| 2 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 14,2 | m3 |
| 3 | Bạt dứa (VD) | Theo HSTK | 9,2482 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh gia cố | Theo HSTK | 4,418 | 100m2 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo HSTK | 1,1015 | 100m3 |
| D | RÃNH DỌC CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan (VD) | Theo HSTK | 40 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,213 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,262 | tấn |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính >10 mm | Theo HSTK | 0,4174 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,93 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Theo HSTK | 0,572 | 100m2 |
| 10 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2206 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,094 | 100m3 |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | LD tấm đan (VD) | Theo HSTK | 5 | cái |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK | 0,0409 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSTK | 0,0685 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0239 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0667 | 100m2 |
| 7 | Lớp phủ mặt bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0738 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 14,15 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 9,13 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan chống xói | Theo HSTK | 2,51 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 0,4646 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1213 | 100m3 |
| F | THÂN VÀ LÒNG CẦU BẢN 3M | |||
| 1 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 6,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lớp phủ | Theo HSTK | 0,0308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 4,4 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,215 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Theo HSTK | 0,4125 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt cầu (VD) | Theo HSTK | 0,1897 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 2,496 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,1052 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 0,0308 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,1903 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo HSTK | 0,8321 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 11,98 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 20,0794 | m3 |
| 14 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 1,198 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK | 4,41 | m2 |
| 16 | Đắp cấp phối sau mố, thay đất lòng cầu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2479 | 100m3 |
| 17 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 4,386 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản giảm tải, đường kính <=18 mm | Theo HSTK | 0,3848 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản giảm tải | Theo HSTK | 0,0439 | 100m2 |
| 21 | Đắp cấp phối dưới bản giảm tải, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1054 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lòng cầu bản, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 2,466 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông gia cố thượng lưu, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 9,27 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 9,884 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Theo HSTK | 0,4547 | 100m2 |
| 26 | Xếp đá hộc chống xói | Theo HSTK | 5,4 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thanh chống | Theo HSTK | 0,0324 | 100m2 |
| 28 | Đệm cấp phối lòng cầu | Theo HSTK | 6,4 | m3 |
| G | THƯỢNG LƯU + HẠ LƯU CẦU BẢN 3M | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 20,4854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường cánh (VD) | Theo HSTK | 0,5694 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (giáp mố) | Theo HSTK | 9,65 | m2 |
| 4 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 24,7793 | m3 |
| 5 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 2,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTK | 0,3916 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,56 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay mái taluy, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 9,483 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay mái taluy | Theo HSTK | 0,6322 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,3511 | tấn |
| 11 | Bạt dứa (VD) | Theo HSTK | 1,1298 | 100m2 |
| 12 | Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nước | Theo HSTK | 2,26 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D50 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 14 | Thép cột lan can | Theo HSTK | 0,0135 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột lan can | Theo HSTK | 0,0302 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1361 | m3 |
| 17 | Sản xuất lan can thép | Theo HSTK | 0,0911 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can thép | Theo HSTK | 0,0911 | tấn |
| H | THI CÔNG NGẦM | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK | 0,3886 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,5335 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,4601 | 100m3 |
| 4 | Lõi sét bờ vây | Theo HSTK | 7,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ vây | Theo HSTK | 0,399 | 100m3 |
| 6 | Phá bỏ bờ vây | Theo HSTK | 0,471 | 100m3 |
| I | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <=10 mm | Theo HSTK | 0,0254 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | LD cọc tiêu, cột thủy trí | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng, đất C3 | Theo HSTK | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 0,64 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,368 | m2 |
| J | GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,63 | m3 |
| 2 | Bạt dứa (VD) | Theo HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh gia cố | Theo HSTK | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Đệm cấp phối | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi