Gói thầu: Sửa chữa xưởng sơn thành nhà kho và lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637898-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Sửa chữa xưởng sơn thành nhà kho và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20200464577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách và tự có của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 08:07:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT THÀNH NHÀ XƯỞNG – PHẦN XÂY DỰNG TẠI HƯNG YÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 60,579 m3
2 Tháo tấm lợp tôn Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 16,652 100m2
3 Tháo tôn thưng tường Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4,415 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 5,264 tấn
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2.044,642 m2
6 Cạo bỏ nền bê tông để quét sika Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1.155,96 m2
7 Tháo dỡ cửa Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 322,84 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 230,798 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 217,584 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 246,635 m2
11 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 12,579 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3,332 100m2
13 Bạt che chắn bụi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 101,95 m2
14 Khung thép đỡ bạt Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 88,96 md
15 Tháo dỡ đường kính ống 110mm (định mức NCx0,6) Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,26 100m
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 68,019 m3
17 Bốc xếp sắt thép các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,992 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,992 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, về bãi tập kết Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,992 tấn
20 Bốc xếp vật liệu khác Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 24,295 100m2
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vl khác Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 24,295 100m2
22 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo- vl khác về bãi tập kết Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 24,295 100m2
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 68,019 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 68,019 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 98,913 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 93,25 m2
27 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 55,704 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 366,538 1m2
29 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 329,711 1m2
30 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 12,456 100m2
31 Úp nóc Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 48 md
32 Máng nước inox rộng 500x1,5mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 96,88 md
33 Tôn thưng tường chống nóng Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4,404 100m2
34 Xử lý hóa chất tẩy dầu ngấm trong nền bê tông cũ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1.155,96 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2.044,642 1m2
36 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4,272 tấn
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1.155,96 1m2
38 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ bằng Sơn Epoxy Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1.155,96 1m2
39 Cửa đi bằng khung thép bọc tôn Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 64 m2
40 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mm + phụ kiện đồng bộ (STT36 CBG quý 1/2020+ chênh lệch giá kính) Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 115,56 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 179,56 m2
42 Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,26 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 72 cái
44 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 28,8 1m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2,16 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8,208 m3
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
50 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,864 m3
51 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,346 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,757 tấn
54 Bu lông M30x1000 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 24 cái
55 Bản mã chân móng 450x590x25mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 319,56 kg
56 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 60,1 1m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2,682 m3
58 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 11,656 m3
59 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 14,338 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 14,338 m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 14,338 m3
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2,136 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4,096 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 42,186 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 9,18 m2
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4,679 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2,461 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,934 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,117 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 23 cấu kiện
71 Thép góc L50x50x5 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 179,62 kg
72 Lắp đặt quạt cấp lưu lượng 30000 m3/h, kt1100x1100mm, điện áp 380V-0,55KW Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 cái
73 Lắp đặt quạt hút lưu lượng 30000 m3/h, kt1100x1100mm, điện áp 380V-0,55KW Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt tủ điện kt400x600x200 và phụ kiện Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
75 Lắp đặt MCB-3P-32A-10KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt MCB-3P-20A-10KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt MCB-2P-10A-6KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp động cơ 0,55kw - 3P Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt mạch điều khiển Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt Rơ le thời gian 24h Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 bộ
82 Lắp đặt cầu chì 220v/2A Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 cái
83 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x4mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10 m
84 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 180 m
85 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10 m
86 Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 180 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 190 m
B CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG SX VẢI KHÔNG DỆT- PHẦN XÂY DỰNG TẠI ĐỒNG NAI
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 28,8 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2,16 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8,208 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,176 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10,368 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,346 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,757 tấn
11 Bu lông M30x1000 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 24 cái
12 Bản mã chân móng 450x590x25mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 319,56 kg
13 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 255 1m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 15,875 m3
15 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 40,005 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 55,88 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 55,88 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 55,88 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8,89 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 17,78 m3
21 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 16,764 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 215,9 m2
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,55 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,311 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,093 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 31 cái
27 Thép góc L50x50x5 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 231,26 kg
C PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHUYỀN SX VẢI KHÔNG DỆT TẠI HƯNG YÊN
1 Lắp đặt tủ điện kt 800x1600x500 + phụ kiện Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB-3P-800A-50KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp công tơ 3P 4 dây 3x5A-220/380V-50Hz Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt MCB-3P-50A-7,5KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt MCB-2P-20A-15KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500/5A Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol kế Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
11 Dây kẽm buộc Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 kg
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Cu/Xlpe/pvc 3x240+1x120mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,6 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính 90/70mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,55 100m
14 Lắp đặt trong nhà 300x400mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
15 Lắp đặt tủ điện kt400x600mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
16 Lắp đặt cầu đấu điện 600A-4P Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8 10 đầu cốt
18 Đầu cốt SC240-12 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 20 cái
19 Đầu cốt SC240-14 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 20 cái
20 Đầu cốt SC240-16 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 20 cái
21 Đầu cốt SC120-12 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10 cái
22 Đầu cốt SC120-14 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10 cái
23 Dây kẽm buộc Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 kg
D PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VẢI KHÔNG DỆT TẠI ĐỒNG NAI
1 Lắp đặt tụ bù 30kvar-440V Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8 cái
2 Lắp đặt tụ bù 10kvar-440V Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
3 Tụ bù 30kvar-440V (Tụ Mikro hoặc tương đương) Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8 cái
4 Tụ bù 10kvar-440V (Tụ Mikro hoặc tương đương) Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt MCCB 400A -50KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt bộ điều khiển đóng mở tự động 12 cấp theo hệ số công suất phụ tải dùng vi xử lý Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
7 Lắp contactor 50A 220V Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt tủ điện kt 1170x800x400 + phụ kiện Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt đèn báo pha Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 bộ
12 Coder kẹp tủ ngoài trụ Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc 1x150mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 10 m
14 Vật tư phụ khác Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 ht
15 Lắp đặt tủ điện 1400x900x400 + phụ kiện Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
16 Lắp đặt MCCB 450A -50KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt MCCB 150A -36KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt MCCB 100A -10KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 5 cái
19 Thanh cái chính tủ phân phối Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 bộ
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt đèn báo pha Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 3 bộ
23 Vật tư phụ khác Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 ht
24 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 3x185+1x95 0,6/1kv Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,5 100m
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính 100/130mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1,5 100m
26 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu tôn, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
27 Lắp đặt MCCB 500A -50KA Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt tủ điện kt 900x630x420 + phụ kiện Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 tủ
29 Tháp giải nhiệt TTp-30RT, H770xD1620, lưu lượng 390L/min (https://vatgia.com/5216/2000970/liangchi-lbc-30rt.html) Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 bộ
30 Motor 2HP Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 bể
32 Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 65mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 0,6 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 12 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 6,8 100m
35 Vật tư phụ khác Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->