Gói thầu: Sửa chữa xưởng sơn thành nhà kho và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xưởng sơn thành nhà kho và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và tự có của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 08:07:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHO HÓA CHẤT THÀNH NHÀ XƯỞNG – PHẦN XÂY DỰNG TẠI HƯNG YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 60,579 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16,652 | 100m2 |
| 3 | Tháo tôn thưng tường | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,415 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5,264 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.044,642 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ nền bê tông để quét sika | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.155,96 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 322,84 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 230,798 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 217,584 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 246,635 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12,579 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3,332 | 100m2 |
| 13 | Bạt che chắn bụi | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 101,95 | m2 |
| 14 | Khung thép đỡ bạt | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 88,96 | md |
| 15 | Tháo dỡ đường kính ống 110mm (định mức NCx0,6) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68,019 | m3 |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, về bãi tập kết | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,992 | tấn |
| 20 | Bốc xếp vật liệu khác | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24,295 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vl khác | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24,295 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo- vl khác về bãi tập kết | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24,295 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68,019 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 68,019 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 98,913 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 93,25 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 55,704 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 366,538 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 329,711 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12,456 | 100m2 |
| 31 | Úp nóc | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 48 | md |
| 32 | Máng nước inox rộng 500x1,5mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 96,88 | md |
| 33 | Tôn thưng tường chống nóng | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,404 | 100m2 |
| 34 | Xử lý hóa chất tẩy dầu ngấm trong nền bê tông cũ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.155,96 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2.044,642 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,272 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.155,96 | 1m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 1 nước phủ bằng Sơn Epoxy | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1.155,96 | 1m2 |
| 39 | Cửa đi bằng khung thép bọc tôn | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 64 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6,38mm + phụ kiện đồng bộ (STT36 CBG quý 1/2020+ chênh lệch giá kính) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 115,56 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 179,56 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa upvc nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 72 | cái |
| 44 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 28,8 | 1m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 54 | Bu lông M30x1000 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Bản mã chân móng 450x590x25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 319,56 | kg |
| 56 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 60,1 | 1m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,682 | m3 |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 11,656 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,338 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,338 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 14,338 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,096 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 42,186 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4,679 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,461 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 23 | cấu kiện |
| 71 | Thép góc L50x50x5 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 179,62 | kg |
| 72 | Lắp đặt quạt cấp lưu lượng 30000 m3/h, kt1100x1100mm, điện áp 380V-0,55KW | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt hút lưu lượng 30000 m3/h, kt1100x1100mm, điện áp 380V-0,55KW | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện kt400x600x200 và phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-3P-20A-10KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp động cơ 0,55kw - 3P | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt mạch điều khiển | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Rơ le thời gian 24h | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt cầu chì 220v/2A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x4mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 180 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x4mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x2,5mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 190 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG SX VẢI KHÔNG DỆT- PHẦN XÂY DỰNG TẠI ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 28,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,757 | tấn |
| 11 | Bu lông M30x1000 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Bản mã chân móng 450x590x25mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 319,56 | kg |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 255 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 15,875 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 40,005 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 55,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 55,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 55,88 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 17,78 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 16,764 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 215,9 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 31 | cái |
| 27 | Thép góc L50x50x5 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 231,26 | kg |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHUYỀN SX VẢI KHÔNG DỆT TẠI HƯNG YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kt 800x1600x500 + phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-800A-50KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 400/5A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp công tơ 3P 4 dây 3x5A-220/380V-50Hz | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-50A-7,5KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-20A-15KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 500/5A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500/5A | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 450V | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vol kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây kẽm buộc | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | kg |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Cu/Xlpe/pvc 3x240+1x120mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính 90/70mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt trong nhà 300x400mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kt400x600mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt cầu đấu điện 600A-4P | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt SC240-12 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Đầu cốt SC240-14 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt SC240-16 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt SC120-12 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt SC120-14 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Dây kẽm buộc | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | kg |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT VẢI KHÔNG DỆT TẠI ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Lắp đặt tụ bù 30kvar-440V | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt tụ bù 10kvar-440V | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tụ bù 30kvar-440V (Tụ Mikro hoặc tương đương) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Tụ bù 10kvar-440V (Tụ Mikro hoặc tương đương) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 400A -50KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển đóng mở tự động 12 cấp theo hệ số công suất phụ tải dùng vi xử lý | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp contactor 50A 220V | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kt 1170x800x400 + phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Coder kẹp tủ ngoài trụ | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp cu/xlpe/pvc 1x150mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Vật tư phụ khác | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | ht |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 1400x900x400 + phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt MCCB 450A -50KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 150A -36KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 100A -10KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Thanh cái chính tủ phân phối | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Vật tư phụ khác | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | ht |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 3x185+1x95 0,6/1kv | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính 100/130mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp dầu điện áp <= 1kV, Phễu tôn, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Lắp đặt MCCB 500A -50KA | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện kt 900x630x420 + phụ kiện | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Tháp giải nhiệt TTp-30RT, H770xD1620, lưu lượng 390L/min (https://vatgia.com/5216/2000970/liangchi-lbc-30rt.html) | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Motor 2HP | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa upvc, đường kính ống 65mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 35 | Vật tư phụ khác | Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi