Gói thầu: Gói số 05. Xây dựng và thiết bị: Trạm Kiểm lâm La Ngà 1; Trạm Kiểm lâm La Ngà 2; Trạm Kiểm lâm Đạ Nha; Trạm Kiểm lâm Đồng Nai 5; Nhà tuyên truyền bảo vệ rừng và bảo vệ môi trường; Đường tuần tra bảo vệ rừng nội bộ; Hàng rào bảo vệ rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Cát Tiên |
| Tên gói thầu | Gói số 05. Xây dựng và thiết bị: Trạm Kiểm lâm La Ngà 1; Trạm Kiểm lâm La Ngà 2; Trạm Kiểm lâm Đạ Nha; Trạm Kiểm lâm Đồng Nai 5; Nhà tuyên truyền bảo vệ rừng và bảo vệ môi trường; Đường tuần tra bảo vệ rừng nội bộ; Hàng rào bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 23:13:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,734,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 251,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Trạm Kiểm lâm Đạ Nha | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng 20% băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 15,105 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,866 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,225 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 17,142 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,974 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,797 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,181 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 7,78 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,97 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch bê tông bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả tại Chương V | 7,75 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,872 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 126,14 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 53,092 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,532 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,281 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 4,053 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,963 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,755 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Cát lót nền tạo phẳng láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 0,533 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,72 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,412 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,328 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 10,788 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,277 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,248 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,385 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,329 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 1,618 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,554 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,721 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,598 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Lanh tô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,369 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 57 | Ốp nóc | Mô tả tại Chương V | 28,28 | m |
| 58 | Máng hấng | Mô tả tại Chương V | 40,8 | m |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 15,948 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 21,82 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 7,841 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,877 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 246,51 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 472,46 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 70,4 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 85,28 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 159,536 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 73,979 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 694,22 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 269,566 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh bằng thép hộp, sơn màu kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 35,1 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh bằng thép hộp, sơn màu kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 76 | Cửa sổ: cửa thép hộp, sơn màu cánh nở quay ra, kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp vuông 14x14 | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 78 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Mô tả tại Chương V | 5,317 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 5,317 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 3,42 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 96 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 98 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=0,75L/s, H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | phụ kiện dây, đường ống cấp nước từ giếng khoan ở dưỡi chân đồi lên nhà (khoảng cách 150m) | Mô tả tại Chương V | 150 | trọn bộ |
| 100 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thép ren trong đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt đầu ống, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả tại Chương V | 24 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 133 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 137 | Đào rãnh đặt dây chống sét rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 139 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 140 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,84 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 143 | Rải vải bạt xác rắn lót nền đường | Mô tả tại Chương V | 4,35 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 71,5 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Trạm Kiểm lâm Đồng Nai 5 | |||
| 1 | Đào móng 80% bằng máy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng 20% bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 17,905 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,268 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,52 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,762 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,881 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Xây bể nước, bể phốt | Mô tả tại Chương V | 3,778 | m3 |
| 14 | Trát tường bể nước, bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,298 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,87 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 122,89 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,7 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 70,89 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,642 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,595 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 2,221 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,82 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,88 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,71 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,544 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 23,94 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,231 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 13,012 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,444 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,254 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,534 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,454 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,6 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,721 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Lanh tô, ô văng | Mô tả tại Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,225 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,107 | 100m2 |
| 61 | Ốp nóc | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 62 | Ốp sườn | Mô tả tại Chương V | 17,6 | m |
| 63 | Máng hấng | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 14,252 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 21,192 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,565 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 4,94 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 252,63 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 521,505 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 95,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 42,5 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 92,32 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 166 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 69,064 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 846,353 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 169,155 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh bằng thép hộp, sơn màu kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 31,86 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh bằng thép hộp, sơn màu, kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 5,61 | m2 |
| 82 | Cửa sổ: bằng thép hộp, sơn màu, cánh nở quay ra, kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp sơn màu | Mô tả tại Chương V | 34,2 | m2 |
| 84 | Lan can cầu thang sắt hộp | Mô tả tại Chương V | 4,824 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 4,824 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 2,574 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 102 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 104 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=0,75L/s, H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Phụ kiện dây, ống từ giếng khoan lên bể | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt van phao điện và phụ kiện giếng khoan | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 113 | Lắp nút bịt đàu ông d=20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả tại Chương V | 24 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 137 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 99 | m |
| 140 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Đào rãnh đặt dây chống sét rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 8,8 | m3 |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 147 | Rải vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 17 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 150 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 153 | Rải vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 56 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 157 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 162 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 163 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Trạm Kiểm lâm La Ngà 1 | |||
| 1 | Đào móng 80% bằng máy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng 20% bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 16,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 18,011 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,908 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,859 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,625 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,324 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 6,08 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,415 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch bê tông bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 42,42 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 7,07 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 122,053 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch tường WC tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 53,86 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 3,856 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,03 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 3,686 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,843 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,506 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,662 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,305 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 11,456 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,104 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,74 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,714 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,534 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại Chương V | 1,637 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,658 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,604 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,411 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất kèo phụ nối mái | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 16,308 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 19,896 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,315 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 4,92 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 253,61 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 386,46 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 64,3 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 134,045 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 78,484 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 663,289 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 260,97 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 44,6 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 63,2 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Mô tả tại Chương V | 8,75 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh bằng thép hộp sơn màu vàng kem kính trắng dày 58mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 22,68 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh bằng thép hộp sơn màu vàng kem kính trắng dày 58mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 13,46 | m2 |
| 76 | Cửa sổ: cửa cánh bằng thép hộp sơn màu vàng kem kính trắng dày 58mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14 | Mô tả tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp | Mô tả tại Chương V | 4,172 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 3,528 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa bát INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 95 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 97 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=0,75L/s, H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cung cấp lắp đặt van phao điện | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt đàu ông d=20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 124 | Kéo dây, từ cột vào nhà tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn LED có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 132 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 134 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Đào rãnh đặt dây chống sét rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 9 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 138 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,7 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 141 | Rải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 2,353 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 23,53 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 144 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,86 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 4,86 | 100m3 |
| 146 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả tại Chương V | 243 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 148 | Rải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 12,6 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 252 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 31,2 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 27,934 | m3 |
| 153 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 6,5m | Mô tả tại Chương V | 26 | cột |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 925 | m |
| 155 | Bu lông móc (cột đấu nối) D16-mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 156 | Kẹp dừng cáp | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Ghíp kép IPC 2x25 | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 158 | Kẹp đỡ treo cáp | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 159 | Đai thép không rỉ | Mô tả tại Chương V | 52 | m |
| 160 | Khóa đai | Mô tả tại Chương V | 52 | cái |
| 161 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 162 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 163 | Đầu cốt M50 | Mô tả tại Chương V | 2 | đầu |
| 164 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,467 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V | 0,523 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,653 | tấn |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 8,628 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 7,286 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,248 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 25,872 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,332 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 9,882 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 7,822 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 144,624 | m2 |
| 177 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,46 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 217,404 | m2 |
| 179 | Gia công cửa song sắt | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 181 | Gia công khung sắt hàng rào lưới B40 | Mô tả tại Chương V | 1,623 | tấn |
| 182 | Lắp dựng Hàng rào lưới B40 | Mô tả tại Chương V | 289,248 | m2 |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 47,32 | m2 |
| 184 | Lưới thép B40 | Mô tả tại Chương V | 314,072 | m2 |
| 185 | Biển tên: TRẠM KIỂM LÂM LA NGÀ 1 | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 188 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 189 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 190 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 191 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 192 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,205 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Trạm Kiểm lâm La Ngà 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, 80% bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng 20% bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 24,084 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 11,139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 31,981 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,785 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 1,213 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 1,766 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 10,48 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,415 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch bê tông bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 42,42 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 13,606 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 137,06 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 50,86 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 6,636 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 2,408 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,888 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 1,084 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 42,14 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,476 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 11,708 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,403 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,587 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 16,318 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 1,693 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 1,549 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,849 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,783 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 50 | Ốp nóc, ốp sườn mái tôn | Mô tả tại Chương V | 59,2 | m |
| 51 | Máng thu nước mái | Mô tả tại Chương V | 37 | m |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả tại Chương V | 5,32 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 5,32 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 46,992 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 12,758 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 207,614 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 384,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 145,38 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 103,15 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 21,59 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 67,2 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 26,108 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 630,42 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 231,914 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung thép hộp kính dán an toàn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 66 | Cửa đi 2 cánh bằng khung thép hộp kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh bằng khung thép hộp kính dán an toàn dày 5mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm vuông 14x14 | Mô tả tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 21,96 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 2,88 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả tại Chương V | 24 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 86 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 87 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 88 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=0.75L/s - H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện và phụ kiện đường dây, ống cho giếng khoan, máy bơm | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt đàu ông d=20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Chậu rửa bát INOX | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 99 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 12,8 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 12,8 | m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 127 | Bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 2,25 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 22,5 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 130 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 133 | Vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 3 | m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 13,967 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm chiều cao cột 6,5m | Mô tả tại Chương V | 13 | cột |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 140 | Bu lông móc (cột đấu nối) D16-mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 141 | Kẹp dừng cáp (Cột đầu, cuối) | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 142 | Ghíp kép IPC 2x25 (Cột đầu, cuối) | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Kẹp đỡ treo cáp | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 144 | Đai thép không rỉ | Mô tả tại Chương V | 13 | m |
| 145 | Khóa đai | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 146 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 147 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 148 | Đầu cốt M50 | Mô tả tại Chương V | 2 | đầu |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 3,209 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,61 | tấn |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 8,028 | m3 |
| 154 | Lắp dựng trụ rào | Mô tả tại Chương V | 62 | cái |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 6,743 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,248 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 24,192 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,146 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 9,072 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 6,612 | m3 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 144 | m2 |
| 163 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,46 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 211,98 | m2 |
| 165 | Gia công cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 8 | m2 |
| 167 | Gia công khung sắt hàng rào lưới B40 | Mô tả tại Chương V | 1,523 | tấn |
| 168 | Lắp dựng Hàng rào lưới B40 | Mô tả tại Chương V | 245,44 | m2 |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 88,816 | m2 |
| 170 | Lưới thép B40 | Mô tả tại Chương V | 269,984 | m2 |
| 171 | Biển tên TRẠM KIỂM LÂM LA NGÀ 2 | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 174 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 177 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả tại Chương V | 0,395 | tấn |
| 178 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 0,395 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Nhà tuyên truyền bảo vệ rừng và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 44,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 29,462 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 23,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,796 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 11,213 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 11,108 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,111 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,484 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,296 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,409 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 1,083 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 5,198 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 16,66 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây gạch bê tông bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 32,1 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả tại Chương V | 7,75 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, (đắp bù hố móng) | Mô tả tại Chương V | 38,079 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 25,552 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 242,37 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20,58 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 62,97 | m2 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 5,214 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,431 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 7,362 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 25,23 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,185 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,525 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,704 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 9,598 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 1,151 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,135 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,9 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 4,748 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,475 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,915 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả tại Chương V | 1,615 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,783 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V | 1,615 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,783 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp, tôn dày 0,4mm | Mô tả tại Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 62 | Ốp nóc, ốp sườn mái tôn | Mô tả tại Chương V | 49,5 | m |
| 63 | Máng hấng | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Mô tả tại Chương V | 22,1 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 22,1 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 46,356 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 8,586 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,255 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 273,57 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 452,78 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 56,116 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 74,324 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,482 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 57,58 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 115,3 | m |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 389,81 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 137,906 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 527,716 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 25,38 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 282,206 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 214,65 | m2 |
| 82 | Cửa sổ: cửa cánh bằng thép hộp sơn màu kính trắng dày 5,8mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 49,56 | m2 |
| 83 | Cửa đi 2 cánh bằng thép hộp sơn màu kính trắng dày 5,8mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 27 | m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh bằng thép hộp sơn màu kính trắng dày 5,8mm, lắp đặt đầy đủ phụ kiện | Mô tả tại Chương V | 4,86 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm vuông 14x14 sơn màu | Mô tả tại Chương V | 49,56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 49,56 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả tại Chương V | 3,42 | 100m2 |
| 88 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả tại Chương V | 40 | m |
| 89 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=0.85L/s - H=20m | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện, phụ kiện giếng khoan | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 108 | Vách ngăn khu vệ sanh bằng tấm Compac dày 18mm đủ phụ kiện bằng Inox, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mô tả tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 126 | Dây dẫn điện 2 ruột CXV 2x16-0,6/1KV | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả tại Chương V | 36 | bộ |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 4 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 113 | m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 144 | Đào rãnh đặt dây chống sét rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 14,8 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại Chương V | 14,8 | m3 |
| 146 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,865 | 100m3 |
| 148 | Mua đất san nền | Mô tả tại Chương V | 286,497 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 150 | Lót bạt xác rắn bê tông | Mô tả tại Chương V | 3,47 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 52,05 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hàng rào bảo vệ rừng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 13,817 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V | 2,083 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,483 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 2,091 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 34,211 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại Chương V | 267 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả tại Chương V | 800 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 175,329 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả tại Chương V | 26,426 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 6,132 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại Chương V | 26,528 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 440,205 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công trụ bê tông, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả tại Chương V | 256,163 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công trụ bê tông, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả tại Chương V | 256,163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại Chương V | 3.388 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả tại Chương V | 18.400 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Đường tuần tra bảo vệ rừng nội bộ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả tại Chương V | 46,075 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 30,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 4,528 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,695 | 100m3 |
| 5 | Rải vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 23,653 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 4,649 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả tại Chương V | 230,064 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả tại Chương V | 272,043 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 43,37 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 25,826 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 4,053 | 100m3 |
| 13 | Rải vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 137,021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 27,464 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1.379,783 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 17 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Mô tả tại Chương V | 21,491 | 100m2 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 6,69 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,977 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 21 | Rải vải bạt xác rắn lót bê tông | Mô tả tại Chương V | 10,871 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả tại Chương V | 2,174 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 116,111 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,21 | 100m |
| H | Hạng mục 8: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế ngồi làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Bàn ăn gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ghế nhà ăn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Tủ sắt hai ngăn | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Giường bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Tấm pin năng lượng công suất 290W | Mô tả tại Chương V | 10 | Tấm |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn Axpert 3 KW OFF - GRID | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dây cáp điện 6MM AC | Mô tả tại Chương V | 10 | Mét |
| 10 | Dây cáp điện 4MM DC | Mô tả tại Chương V | 50 | Mét |
| 11 | Tủ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ke kẹp nhôm chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 22 | Bộ |
| 13 | Thanh nhôm chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 12 | Mét |
| 14 | Ắc quy viễn thông dung lượng 150AH, điện áp 12V | Mô tả tại Chương V | 4 | Bình |
| 15 | Vật tư phụ | Mô tả tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 16 | Vận chuyển, lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 17 | Bàn làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Ghế ngồi làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 19 | Bàn ăn gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Ghế nhà ăn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 21 | Tủ sắt hai ngăn | Mô tả tại Chương V | 7 | chiếc |
| 22 | Giường đơn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 6 | chiếc |
| 23 | Bàn làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Ghế ngồi làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 25 | Bàn ăn gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 26 | Ghế nhà ăn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 27 | Tủ sắt hai ngăn | Mô tả tại Chương V | 7 | chiếc |
| 28 | Giường đơn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 6 | chiếc |
| 29 | Bàn làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 30 | Ghế ngồi làm việc bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 31 | Bàn ăn gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 32 | ghế nhà ăn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 10 | chiếc |
| 33 | Tủ sắt hai ngăn | Mô tả tại Chương V | 7 | chiếc |
| 34 | Giường đơn bằng gỗ nhóm 3, cao 45cm; | Mô tả tại Chương V | 6 | chiếc |
| 35 | Điều hòa nhiệt độ công suất 9000BTU loại 1 chiều, treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Điều hòa nhiệt độ công suất 24000BTU loại 1 chiều, treo tường | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Hệ thống âm thanh nhà tuyên truyền | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ thống |
| 38 | Bàn ghế làm việc (01bàn và 01 ghế) bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Bàn ghế nhà tuyên truyền (01 bàn và 02 ghế dài) bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 40 | Tủ sắt sơn tĩnh điện hai ngăn | Mô tả tại Chương V | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi