Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh TN2-TN4, xã An Ninh Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650378-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nạo vét kênh TN2-TN4, xã An Ninh Tây
Số hiệu KHLCNT 20200650364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:49:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,318,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,800,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TN2
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 100m2
2 Đào san đê bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 100m3
B KÊNH TN2-Trải đá mặt đê
1 Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95); Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,322 100m3
C KÊNH TN2-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 ;ĐC1; L> 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
D KÊNH TN4
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : 25,92 100m2
2 Đào san đê bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,022 100m3
E KÊNH TN4- Trải đá mặt đê
1 Trải đá 0x4 lớp trên (K= 0,95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,022 100m3
2 Mua đá 0*4 (loại 2) Vmua= 134*Vtrải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,894 m3
F KÊNH TN4-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 939 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 ;ĐC1; L> 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,41 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
G KÊNH 5 GHI
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 100m2
2 Phát hoang bằng máy Ø cây > 40cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
3 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,961 100m3
4 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,823 100m3
H KÊNH 5 GHÌ-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
4 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
5 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
I KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Tạo mặt bằng thi công
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
J KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-BT mác 200
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 M3
2 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100M2
3 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 Tấn
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 Tấn
K KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Lai dắt cống qua đường
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
L KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Tháo dỡ cầu cũ
1 MĐ gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 ca
2 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
M KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Lắp đặt ống cống
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
N KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Đào đất
1 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 100M3
2 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100M3
O KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Đắp đất
1 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100M3
P KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Cáp neo đường kính danh nghĩa 14mm
1 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
2 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
Q KÊNH 5 GHÌ - CỐNG K0+415-Cừ tràm L=5,0m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cây
3 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
R KÊNH 4 HIẾU
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,21 100m2
2 Phát hoang bằng máy Ø cây > 40cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
3 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,957 100m3
4 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,979 100m3
S KÊNH 4 HIẾU-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
4 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
5 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
T KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415-Tạo mặt bằng thi công
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 M2
U KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415-BT mác 200
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,418 M3
2 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100M2
3 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 Tấn
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 Tấn
V KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415-Lai dắt cống qua đường
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
W KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415-Lắp đặt ống cống
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
X KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415-Đào đất
1 Đào móng bằng MĐ đứng trên TCL đủ để đắp cống (ĐGM*1,15); ĐC1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 100M3
Y KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415--Đắp đất
1 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào móng ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100M3
Z KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415--Cáp neo đường kính danh nghĩa 14mm
1 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
2 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
AA KÊNH 4 HIẾU-CỐNG K0+415--Cừ tràm L=5,0m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cây
3 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
AB KÊNH 9 NHẬU
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,356 100m3
3 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,155 100m3
AC KÊNH 9 NHẬU-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
4 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
5 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
AD KÊNH CÂY GÒN
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,574 100m3
3 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,555 100m3
AE KÊNH CÂY GÒN-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 421 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
AF KÊNH 7 KHUÊ
1 Phát hoang bằng máy Ø cây ≤ 30cm : Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 100m2
2 Đào kênh bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,732 100m3
3 Đắp đê bằng máy đào dung tích gàu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,769 100m3
AG KÊNH 7 KHUÊ-Cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm
1 Mua cừ tràm dài 4,5m, Øgốc ≥ 8,0cm, Øngọn ≥ 4,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 549 cây
2 Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy; ĐC1; L> 2,5m (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,93 100m
3 Thép neo buộc, Đk 06 mm; Mua thép KL mua= 1005*KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
4 Đắp ao mương bằng máy, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
5 Đào khai thác đủ đắp ao bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
AH KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Tạo mặt bằng thi công
1 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 M2
AI KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-BT mác 200
1 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,799 M3
2 Coffa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100M2
3 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Tấn
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 Tấn
AJ KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Lai dắt cống qua đường
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
AK KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Lắp đặt ống cống
1 Nhân công bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 M3
AL KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Đào đất
1 Đào kênh + đào khai thác bằng MĐ đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100M3
2 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 100M3
AM KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Đắp đất
1 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, sử dụng đất đào kênh và đất khai thác thêm dưới lòng kênh ,K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 100M3
AN KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Cáp neo đường kính danh nghĩa 14mm
1 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 Tấn
2 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
AO KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Cừ tràm L=5,0m
1 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy, L đóng> 2,5m; ĐC1 (ĐGM*1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 100M
2 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 cây
3 Thép buộc Đk 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 Tấn
AP KÊNH RẠCH GẦN-CÔNG K1+162-Trải đá mặt đê
1 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M3
2 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->