Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200676167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200670107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:11:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,829,859,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối phòng chức năng - phần xây dựng | |||
| B | A/ PHẦN BTCT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,834 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,577 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,647 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | tấn |
| 9 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,996 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,624 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,683 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,34 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đất tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,143 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đất tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,846 | m3 |
| 19 | Lớp ni long | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,654 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,906 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,965 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,681 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,742 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,787 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,856 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,526 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,684 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,447 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,247 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,566 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,318 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | tấn |
| C | B/ PHẦN XÂY TÔ-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,218 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,958 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,377 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,66 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 665,757 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,686 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,348 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có lớp bả bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,68 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng có bả lớp dính bám bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,325 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,374 | m2 |
| 11 | Trát trần có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475,492 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 699,417 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 363,034 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,191 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 699,417 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.444,225 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,7 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,378 | m |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức: 1,2lít/3 lớp/1m2; 1lit=1,4kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,98 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,14 | m2 |
| 21 | Quét hồ dầu 2 nước sê nô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,98 | m2 |
| 22 | Ốp đá lava (đá ong) 100x300x20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,243 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng suối lau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,957 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn + cửa đi compact HPL chịu nước dày 20 cao 2 mét chân inox liên kết phụ kiện trọn bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 25 | Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,24 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,195 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic bóng mờ 600x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,98 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,24 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm màu sáng cao 2,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,26 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu sáng 400x250mm cao 1,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,32 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi pano mẹ bồng con hai cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi pano mẹ bồng con một cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi pano hai cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi pano một cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính mờ dày 6ly (bao gồm khung + khóa bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,42 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lật, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính mờ dày 6ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 40 | Sản xuất khung sắt hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung thép mái kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,873 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,356 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái kính cường lực dày 10ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ tráng kẽm hộp 50x100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,746 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ tráng kẽm hộp 50x100x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,746 | tấn |
| 46 | Lợp mái, bằng tôn 9 sóng vuông màu xanh dày 4,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,155 | 100m2 |
| 47 | Tôn lá úp nóc chèn vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,739 | 100m2 |
| 49 | Trát tường trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| D | Khối phòng chức năng - phần điện | |||
| E | I. KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| F | 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 5 cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| G | 2 - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 35mm2 (0,311kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mối |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, cáp CVV 2x1Cx16mm2 (dự kiến) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 (dự kiến) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ 4x8x19 (10 viên/md) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm - rải cát đệm bằng thủ công (cát tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,678 | m3 |
| H | 3 - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x10W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn dowlight gắn nổi, bóng led 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần 270M3/H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,5HP kèm giá đỡ dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 8 | Máy lạnh gắn tường 1.5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 9 | Lắp công tắc đơn 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp công tắc đôi 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp công tắc ba 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp công tắc đôi 2 chiều (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi gồm 2 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21x1.6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| I | 4 - THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 máy nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt switch 10 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp ổ cắm loại đôi gồm ổ cắm điện thoại và ổ cắm mạng (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện thoại inside 2x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 5 | Kéo rải cáp mạng UTP CAT6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| J | Khối phòng chức năng - phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40x3,7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D49x2,4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D34x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D27x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D21x1,6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 6 | Thử áp lực đường ống HDPE D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100M |
| 7 | Thử áp lực đường ống uPVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100M |
| 8 | Thử áp lực đường ống uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100M |
| 9 | Thử áp lực đường ống uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 10 | Thử áp lực đường ống uPVC D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 11 | Khử trùng ống nước cấp nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp dán keo, 90 D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D49x34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x21 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x21 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều HDPE D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D49 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều uPVC D27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn uPVC D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp công tắc phao điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt bồn inox 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Bồn inox 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn bồn tiểu - người lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn bồn tiểu - trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + xiphong lavabo + bệ đỡ - người lớn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + xiphong lavabo + bệ đỡ - trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 41 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D42x2,1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100M |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D60x2,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100M |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D90x3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100M |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D114x4,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 46 | Thử áp lực đường ống uPVC D42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100M |
| 47 | Thử áp lực đường ống uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100M |
| 49 | Thử áp lực đường ống uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 56 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt chữ giảmY uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt chữ giảmY uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt uPVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt siphon uPVC D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 69 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100M3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100M3 |
| 71 | Bê tông lót bể, đá 4x6 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,339 | M3 |
| 72 | Bê tông đáy bể, nắp thăm, đan đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,15 | M3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100M2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | Tấn |
| 75 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, vữa Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,021 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,632 | M3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,404 | M2 |
| 78 | Láng đáy bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,41 | M2 |
| K | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,878 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,767 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,367 | tấn |
| 8 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,581 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,544 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,709 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,607 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,399 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,763 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,685 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,855 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, có bả lớp dính bám bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) (trát ngoài) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,76 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,821 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,305 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, giằng ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,581 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,305 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,581 | m2 |
| 31 | Ốp đá lava (đá ong) 100x300x20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit màu nâu đỏ - có chốt bằng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,27 | m2 |
| 33 | CCLD chữ nổi inox 180x30, nội dung "TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN PHÚ" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | CCLD chữ nổi inox 120x20, nội dung "XÃ TÂN PHÚ - HUYỆN ĐỨC HÒA" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Khối lượng hàng rào theo modul (3,8m x 1,6m = 6,08m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,721 | kg |
| 36 | Khối lượng thép hình /1m2 hàng rào sắt (khung 3,8m x 1,6m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,632 | kg |
| 37 | Sản xuất hàng rào song sắt - chi tiết theo bản vẽ thiết kế (tường rào loại 1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,739 | m2 |
| 39 | Khối lượng hàng rào theo modul (3,8m x 0,25m = 0,95m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,254 | kg |
| 40 | Khối lượng thép hình /1m2 hàng rào sắt (khung 3,8m x 0,25m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,794 | kg |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 43 | Khung hàng rào loại 1 (3,8m x 1,6m = 6,08m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,026 | m2 |
| 44 | Khối lượng sơn /m2 hàng rào loại 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | m2 |
| 45 | Khung hàng rào loại 2 (3,8m x 0,20m = 0,76m2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m2 |
| 46 | Khối lượng sơn /m2 hàng rào loại 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,115 | 1m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ray cổng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 49 | Sản xuất ray thép cổng V63x63x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ray thép cổng V63x63x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,854 | m3 |
| 52 | Gia công cổng sắt - chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 54 | GCLD tôn mạ kẽm bọc cổng sắt dày 1,2mm (2 mặt) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,396 | 1m2 |
| 56 | CCLD bánh ray thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 57 | CCLD mô tơ điện điều khiển cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Mô tơ điện điều khiển cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | Sân đường nội bộ và cây xanh | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <=1,25m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,431 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày mặt đường 20cm, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon tạo phẳng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,431 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200, lấy bó vỉa làm ván khuôn (không tính gỗ làm khe co giãn, nhựa đường. Đã bao gồm nhân công kẻ joint) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,306 | m3 |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <=1,25m3, đất cấp II (kết hợp đào chung sân đường) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,825 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7 | M3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,336 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,453 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm, K>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,453 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,337 | 100m2 |
| 16 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,337 | 100m2 |
| 17 | Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,509 | 100m2 |
| 18 | Rải lớp nilon tạo phẳng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,509 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200, lấy bó vỉa làm ván khuôn (không tính gỗ làm khe co giãn, nhựa đường. Đã bao gồm nhân công kẻ joint) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,094 | m3 |
| 20 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,776 | m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,011 | m3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,886 | 100M2 |
| 23 | Đào hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100M3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100M3 |
| 25 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 26 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng gỗ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đà hầm đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,476 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m2 |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100M2 |
| 42 | Lắp đặt ống BTCT D400-VH, L=4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,45 | đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 44 | CCLD gối cống D400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,84 | Mét |
| 46 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cây Osaka bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 48 | Trồng cây Osaka đường kính gốc 10-12cm, H=3,0-4,0m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 49 | Cung cấp đất đắp hữu cơ trồng cỏ lá gừng dày 10cm (Vận dụng chỉ lấy nhân công bỏ máy đầm cầm tay) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,817 | 100M3 |
| 50 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,171 | 100M2 |
| 51 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,171 | 100M2/th |
| 52 | Tháo dỡ bằng thủ công: Tường rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,42 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,529 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,658 | m3 |
| M | Nhà bảo vệ - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,126 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Đào đà kiềng, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,927 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,26 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,46 | m2 |
| 30 | Trát trần có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,41 | M2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức: 1,2lít/3 lớp/1m2; 1lit=1,4kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,18 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,26 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,46 | M2 |
| 38 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,19 | M2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,26 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,65 | M2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở+một khung kính chết, khung nhôm màu trắng ngà, kính cường lực dày 8ly (trọn bộ gồm bông sắt bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm màu trắng ngà, kính cường lực dày 8ly (trọn bộ gồm bông sắt bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | M2 |
| 43 | Lát sàn gạch granite nhân tạo 400x400 (MTCx1,2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, gạch granite nhân tạo 400x100 (cắt từ gạch lát nền) (MTCx1,2x3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | M2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,07 | Mét |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp nối dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Sản xuất cổng sắt bằng thép hình - chi tiết theo bản vẽ thiết kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 50 | CCLD chốt cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 51 | CCLD bản lề cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,857 | 1m2 |
| N | Nhà bảo vệ - Nhà xe- cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 3 gồm 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| O | Nhà xe - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,622 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất đắp tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,034 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,034 | m3 |
| 11 | Máng xối tôn phẳng dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6 | Mét |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 14 | Bu lông neo D18x550 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình STK liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hệ khung cột kèo thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh rêu dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| P | Nhà chòi (2 chòi) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lót tam cấp, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,71 | m3 |
| 6 | Rải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,274 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,317 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,627 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn giả gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,469 | M2 |
| 26 | Lát nền gạch ceramic nhám 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,502 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,563 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite trắng suối lau | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,052 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,905 | M2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả lớp xi măng, VLx1.25, NCx1.1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,381 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (có bả lớp xi măng, VLx1.25, NCx1.1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,123 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,905 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,504 | M2 |
| 35 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,409 | M2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m (li tô thép, ngói bò tính riêng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m2 |
| 37 | Ngói nóc có gờ, 3.5 viên/md | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,562 | viên |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,554 | m |
| 39 | Ụ trang trí đỉnh mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 40 | Ụ trang trí chân diềm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| Q | Tổng thể - cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25x2,0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100 m |
| 2 | Thử áp lực đường ống HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 3 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp hàn, 90 D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp hàn, 45 D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chờ cấp nước tưới cây HDPE D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc D50 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16PA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm nước Q=4m3/h, H=15m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crepin DN50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D90x3,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D168x7,3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống uPVC D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống uPVC D168 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 45 D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, 45 D168 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống BTCT D300-VH, L=2,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | mối nối |
| 35 | CCLD gối cống D300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 36 | Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,632 | m |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 40 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,147 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng gỗ hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đà hầm đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 46 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 47 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng > 250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót bể, đá 1x2 Mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 55 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,744 | m3 |
| 56 | Bê tông thành bể dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 57 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành bể nước ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | 100m2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 62 | Xây bể nước ngầm bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,36 | m2 |
| 64 | Trát nắp bể trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 65 | Quét 2 lớp hồ dầu có phụ gia Sika Latex (VL, NC, MCT / 3 x 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 66 | Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 67 | Láng nắp bể nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 (VL, NC, MTC /2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 68 | Láng mặt hồ dầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m2 |
| 69 | CCLĐ Water stop V250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 70 | CCLD nắp lỗ thăm bằng tole dày 2mm + bộ bản lề + móc khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi