Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676167-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200670107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:11:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,829,859,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối phòng chức năng - phần xây dựng
B A/ PHẦN BTCT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,172 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,834 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,577 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,222 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,647 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,466 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,927 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
9 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,996 m3
10 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,624 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,078 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,683 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,501 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,34 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đất tính riêng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,143 100m3
17 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (KL đất tính riêng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,988 100m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,846 m3
19 Lớp ni long Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,654 100m2
20 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,41 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,906 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,965 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,681 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,742 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,787 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,611 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,856 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,526 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,684 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,447 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,247 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,566 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,318 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,485 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,252 tấn
C B/ PHẦN XÂY TÔ-HOÀN THIỆN
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,218 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,958 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,377 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,66 m2
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 665,757 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 243,686 m2
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 119,348 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có lớp bả bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,68 m2
9 Trát lanh tô, ô văng có bả lớp dính bám bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 228,325 m2
10 Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,374 m2
11 Trát trần có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 475,492 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 699,417 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 363,034 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.081,191 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 699,417 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.444,225 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,7 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,378 m
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức: 1,2lít/3 lớp/1m2; 1lit=1,4kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 247,98 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 199,14 m2
21 Quét hồ dầu 2 nước sê nô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 247,98 m2
22 Ốp đá lava (đá ong) 100x300x20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,243 m2
23 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng suối lau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,957 m2
24 Làm vách ngăn + cửa đi compact HPL chịu nước dày 20 cao 2 mét chân inox liên kết phụ kiện trọn bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,6 m2
25 Làm trần tấm thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,24 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,195 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic bóng mờ 600x600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 317,98 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,24 m2
29 Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm màu sáng cao 2,7m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,26 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic màu sáng 400x250mm cao 1,6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 294,32 m2
31 Lắp dựng cửa đi pano mẹ bồng con hai cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,98 m2
32 Lắp dựng cửa đi pano mẹ bồng con một cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,05 m2
33 Lắp dựng cửa đi pano hai cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,78 m2
34 Lắp dựng cửa đi pano một cánh mở, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,43 m2
35 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng kính mờ dày 6ly (bao gồm khung + khóa bảo vệ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,56 m2
36 Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,44 m2
37 Lắp dựng cửa sổ 3 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,42 m2
38 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính trong dày 6ly (bao gồm khung sắt bảo vệ và khóa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 m2
39 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh lật, cửa khung sắt sơn tĩnh điện màu ghi xám kính mờ dày 6ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
40 Sản xuất khung sắt hộp 40x80x1,4 mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
41 Lắp dựng khung thép mái kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,873 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,356 1m2
43 Lợp mái kính cường lực dày 10ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,74 m2
44 Sản xuất xà gồ tráng kẽm hộp 50x100x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,746 tấn
45 Lắp dựng xà gồ tráng kẽm hộp 50x100x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,746 tấn
46 Lợp mái, bằng tôn 9 sóng vuông màu xanh dày 4,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,155 100m2
47 Tôn lá úp nóc chèn vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,2 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,739 100m2
49 Trát tường trang trí chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,9 m2
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
D Khối phòng chức năng - phần điện
E I. KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
F 1 - HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 400x600x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4 cực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Tủ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 5 cực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Tủ
4 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
8 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
G 2 - CẤP ĐIỆN
1 Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 35mm2 (0,311kg/m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Mối
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
5 Kéo rải dây điện đôi, cáp CVV 2x1Cx16mm2 (dự kiến) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
6 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 550 m
7 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 (dự kiến) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
11 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m3
12 Bảo vệ đường cáp ngầm - xếp gạch thẻ 4x8x19 (10 viên/md) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 400 viên
13 Bảo vệ đường cáp ngầm - rải cát đệm bằng thủ công (cát tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,678 m3
H 3 - CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 2x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
2 Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x10W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Lắp đặt đèn dowlight gắn nổi, bóng led 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
6 Lắp đặt quạt hút âm trần 270M3/H Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt máy lạnh gắn tường 1,5HP kèm giá đỡ dàn nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
8 Máy lạnh gắn tường 1.5HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
9 Lắp công tắc đơn 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp công tắc đôi 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp công tắc ba 1 chiều (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp công tắc đôi 2 chiều (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt công tắc đôi gồm 2 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 240 m
17 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
21 Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21x1.6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
I 4 - THÔNG TIN
1 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 máy nhánh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt switch 10 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
3 Lắp ổ cắm loại đôi gồm ổ cắm điện thoại và ổ cắm mạng (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Kéo rải dây cáp điện thoại inside 2x2x0,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 m
5 Kéo rải cáp mạng UTP CAT6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 m
J Khối phòng chức năng - phần nước
1 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40x3,7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100M
2 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D49x2,4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100M
3 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D34x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100M
4 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D27x1,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100M
5 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D21x1,6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100M
6 Thử áp lực đường ống HDPE D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100M
7 Thử áp lực đường ống uPVC D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100M
8 Thử áp lực đường ống uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100M
9 Thử áp lực đường ống uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100M
10 Thử áp lực đường ống uPVC D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100M
11 Khử trùng ống nước cấp nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 100M
12 Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp dán keo, 90 D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
13 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
15 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
16 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
17 Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D49x34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt co giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D34x21 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
23 Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D27x21 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều HDPE D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 Lắp đặt van 2 chiều uPVC D49 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
26 Lắp đặt van 2 chiều uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
27 Lắp đặt van 2 chiều uPVC D27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
28 Lắp đặt van xả cặn uPVC D34 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Lắp công tắc phao điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Lắp đặt bồn inox 1m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
31 Bồn inox 1m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn bồn tiểu - người lớn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn bồn tiểu - trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
34 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
35 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
36 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
37 Lắp đặt hộp giấy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
38 Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + xiphong lavabo + bệ đỡ - người lớn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
39 Lắp đặt lavabo + vòi lavabo + xiphong lavabo + bệ đỡ - trẻ em Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
40 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
41 Lắp đặt giá để xà phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
42 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D42x2,1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100M
43 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D60x2,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100M
44 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D90x3,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100M
45 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D114x4,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100M
46 Thử áp lực đường ống uPVC D42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100M
47 Thử áp lực đường ống uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
48 Thử áp lực đường ống uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100M
49 Thử áp lực đường ống uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
50 Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
51 Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
53 Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 cái
54 Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
55 Lắp đặt lơi uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
56 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 90 D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
57 Lắp đặt tê uPVC nối bằng phương pháp dán keo D60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
58 Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo D114x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
59 Lắp đặt tê giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo D90x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt nối giảm uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
61 Lắp đặt chữ giảmY uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
62 Lắp đặt chữ giảmY uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x60 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
63 Lắp đặt phểu thu nước sàn inox D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
64 Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 Cái
65 Lắp đặt nút bịt uPVC D114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
66 Lắp đặt nút bịt uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
67 Lắp đặt nút bịt uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
68 Lắp đặt siphon uPVC D60 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
69 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,697 100M3
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,9 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100M3
71 Bê tông lót bể, đá 4x6 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,339 M3
72 Bê tông đáy bể, nắp thăm, đan đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,15 M3
73 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,365 100M2
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 Tấn
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, vữa Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,021 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, vữa Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,632 M3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,404 M2
78 Láng đáy bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,41 M2
K Cổng, tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,878 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,742 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,178 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,767 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,636 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,367 tấn
8 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,581 m3
9 Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,544 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,046 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,709 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,549 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,036 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,607 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,399 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,763 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,685 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,426 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,102 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 334,855 m2
25 Trát trụ, cột, có bả lớp dính bám bằng xi măng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) (trát ngoài) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,76 m2
26 Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,821 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,305 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, giằng ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,581 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,305 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 111,581 m2
31 Ốp đá lava (đá ong) 100x300x20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
32 Ốp đá granit màu nâu đỏ - có chốt bằng Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,27 m2
33 CCLD chữ nổi inox 180x30, nội dung "TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN PHÚ" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 CCLD chữ nổi inox 120x20, nội dung "XÃ TÂN PHÚ - HUYỆN ĐỨC HÒA" Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 Khối lượng hàng rào theo modul (3,8m x 1,6m = 6,08m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,721 kg
36 Khối lượng thép hình /1m2 hàng rào sắt (khung 3,8m x 1,6m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,632 kg
37 Sản xuất hàng rào song sắt - chi tiết theo bản vẽ thiết kế (tường rào loại 1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 tấn
38 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,739 m2
39 Khối lượng hàng rào theo modul (3,8m x 0,25m = 0,95m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,254 kg
40 Khối lượng thép hình /1m2 hàng rào sắt (khung 3,8m x 0,25m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,794 kg
41 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
43 Khung hàng rào loại 1 (3,8m x 1,6m = 6,08m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,026 m2
44 Khối lượng sơn /m2 hàng rào loại 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,662 m2
45 Khung hàng rào loại 2 (3,8m x 0,20m = 0,76m2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 m2
46 Khối lượng sơn /m2 hàng rào loại 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 m2
47 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,115 1m2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép ray cổng, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
49 Sản xuất ray thép cổng V63x63x5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
50 Lắp đặt ray thép cổng V63x63x5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,854 m3
52 Gia công cổng sắt - chi tiết theo bản vẽ thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 tấn
53 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8 m2
54 GCLD tôn mạ kẽm bọc cổng sắt dày 1,2mm (2 mặt) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
55 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,396 1m2
56 CCLD bánh ray thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
57 CCLD mô tơ điện điều khiển cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Mô tơ điện điều khiển cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
L Sân đường nội bộ và cây xanh
1 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <=1,25m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,029 100m3
2 Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,431 100m2
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày mặt đường 20cm, K>=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 100m3
4 Rải lớp nilon tạo phẳng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,431 100m2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200, lấy bó vỉa làm ván khuôn (không tính gỗ làm khe co giãn, nhựa đường. Đã bao gồm nhân công kẻ joint) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,306 m3
6 Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <=1,25m3, đất cấp II (kết hợp đào chung sân đường) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,173 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,825 m3
8 Bê tông lót bó vỉa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,7 M3
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,625 m3
10 Ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,31 100m2
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,336 100m3
12 Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,453 100m2
13 Thi công mặt đường cấp phối sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm, K>=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,453 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,731 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,337 100m2
16 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,337 100m2
17 Lu lèn lại mặt sân, K>=0,95 (chỉ tính máy đầm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,509 100m2
18 Rải lớp nilon tạo phẳng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,509 100m2
19 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200, lấy bó vỉa làm ván khuôn (không tính gỗ làm khe co giãn, nhựa đường. Đã bao gồm nhân công kẻ joint) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,094 m3
20 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,776 m3
21 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,011 m3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,886 100M2
23 Đào hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100M3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100M3
25 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
26 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,23 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng gỗ hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 Tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đà hầm đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,476 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m2
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
33 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
34 Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
37 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,682 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 100m3
40 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,428 m3
41 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 100M2
42 Lắp đặt ống BTCT D400-VH, L=4,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,45 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
44 CCLD gối cống D400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
45 Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,84 Mét
46 Đào đất hố trồng cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,058 m3
47 Vận chuyển cây Osaka bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cây
48 Trồng cây Osaka đường kính gốc 10-12cm, H=3,0-4,0m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cây
49 Cung cấp đất đắp hữu cơ trồng cỏ lá gừng dày 10cm (Vận dụng chỉ lấy nhân công bỏ máy đầm cầm tay) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,817 100M3
50 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,171 100M2
51 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng nước máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,171 100M2/th
52 Tháo dỡ bằng thủ công: Tường rào song sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,42 m2
53 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,529 m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,658 m3
M Nhà bảo vệ - phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,444 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,126 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 100m3
8 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
9 Đào đà kiềng, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 m3
10 Ván khuôn gỗ đà kiềng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,192 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,111 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,605 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,24 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
25 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,406 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,927 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,26 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,46 m2
30 Trát trần có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
31 Trát xà dầm có bả lớp dính bám bằng xi măng, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,02 m2
32 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (VLx1,25; NCx1,1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,41 M2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,18 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,18 m2
35 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... (định mức: 1,2lít/3 lớp/1m2; 1lit=1,4kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,18 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,26 M2
37 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,46 M2
38 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,19 M2
39 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,26 M2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,65 M2
41 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở+một khung kính chết, khung nhôm màu trắng ngà, kính cường lực dày 8ly (trọn bộ gồm bông sắt bảo vệ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,08 M2
42 Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm màu trắng ngà, kính cường lực dày 8ly (trọn bộ gồm bông sắt bảo vệ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,56 M2
43 Lát sàn gạch granite nhân tạo 400x400 (MTCx1,2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,76 m2
44 Ốp chân tường, gạch granite nhân tạo 400x100 (cắt từ gạch lát nền) (MTCx1,2x3) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,95 M2
45 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,07 Mét
46 Lắp đặt ống nhựa D90, nối bằng phương pháp nối dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 100m
47 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Sản xuất cổng sắt bằng thép hình - chi tiết theo bản vẽ thiết kế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
49 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m2
50 CCLD chốt cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
51 CCLD bản lề cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu 2 lớp màu vàng kem đậm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,857 1m2
N Nhà bảo vệ - Nhà xe- cấp điện
1 Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 6 cực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đèn kiểu Batten, bóng led 1x20W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp công tắc 3 gồm 2 công tắc đơn 1 chiều + 1 dimmer quạt (kèm đế + mặt nạ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
9 Kéo rải dây điện đơn, cáp CV 1Cx1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
O Nhà xe - phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,622 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất đắp tính riêng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,034 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,034 m3
11 Máng xối tôn phẳng dày 1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6 Mét
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
14 Bu lông neo D18x550 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Sản xuất vì kèo thép hình STK liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
16 Lắp dựng hệ khung cột kèo thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
17 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh rêu dày 0.45mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
P Nhà chòi (2 chòi)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
2 Đào đất lót tam cấp, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,99 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 100m3
4 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,71 m3
6 Rải nilon lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,274 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,519 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 tấn
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,667 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
18 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 tấn
21 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,317 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
23 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,627 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn giả gỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 276,469 M2
26 Lát nền gạch ceramic nhám 600x600, vữa xi măng mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,502 m2
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,563 m3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,215 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, đá granite trắng suối lau Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,052 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,905 M2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có bả lớp xi măng, VLx1.25, NCx1.1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,381 m2
32 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 (có bả lớp xi măng, VLx1.25, NCx1.1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,123 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,905 m2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,504 M2
35 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,409 M2
36 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m (li tô thép, ngói bò tính riêng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,609 100m2
37 Ngói nóc có gờ, 3.5 viên/md Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150,562 viên
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,554 m
39 Ụ trang trí đỉnh mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
40 Ụ trang trí chân diềm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Bộ
Q Tổng thể - cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25x2,0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 100 m
2 Thử áp lực đường ống HDPE D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 100m
3 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 100m
4 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
5 Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp hàn, 90 D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
6 Lắp đặt co HDPE nối bằng phương pháp hàn, 45 D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt van khóa HDPE D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt van phao HDPE D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ nước D20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt van chờ cấp nước tưới cây HDPE D25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt Y lọc D50 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt mối nối mềm D50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt van đồng 2 chiều D50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt van đồng 2 chiều D40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16PA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt máy bơm nước Q=4m3/h, H=15m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 máy
19 Máy bơm nước Q=4m3/h, H=15m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Crepin DN50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D90x3,8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
22 Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối dán keo, D168x7,3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
23 Thử áp lực đường ống uPVC D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7 100m
24 Thử áp lực đường ống uPVC D168 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
25 Lắp đặt co uPVC nối bằng phương pháp dán keo, 45 D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
26 Lắp đặt chữ Y uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90 - hệ số 1,5 điều chỉnh VLP, NC, MTC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Lắp đặt co uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, 45 D168 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 100m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,665 100m3
31 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,832 m3
32 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m2
33 Lắp đặt ống BTCT D300-VH, L=2,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 1 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 mối nối
35 CCLD gối cống D300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
36 Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,632 m
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,271 100m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 100m3
39 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,588 m3
40 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,147 m3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng gỗ hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,621 100m2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan, đà hầm đá 1x2 Mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,84 m3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
46 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
47 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép <=18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
48 Sản xuất cấu kiện thép hình miệng hố ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1cấu kiện
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng > 250 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 1cấu kiện
52 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,196 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
54 Bê tông lót bể, đá 1x2 Mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,396 m3
55 Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,744 m3
56 Bê tông thành bể dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 + phụ gia chống thấm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,168 m3
57 Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,644 m3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ thành bể nước ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,331 100m2
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép <=10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,479 tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,377 tấn
62 Xây bể nước ngầm bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,36 m2
64 Trát nắp bể trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,44 m2
65 Quét 2 lớp hồ dầu có phụ gia Sika Latex (VL, NC, MCT / 3 x 2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 m2
66 Láng bể nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
67 Láng nắp bể nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 (VL, NC, MTC /2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 m2
68 Láng mặt hồ dầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 m2
69 CCLĐ Water stop V250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
70 CCLD nắp lỗ thăm bằng tole dày 2mm + bộ bản lề + móc khóa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->