Gói thầu: Xây dựng 07 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678028-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 07 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20200666849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 21:53:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,523,172,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0221, Thôn Ngọc Tam, Điện An đến QNM0229, Thôn Thanh Quýt 4, Điện Thắng Trung, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.890 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 606,7851 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 5.816,3308 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 35,6395 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 28,6742 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 33,9044 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 517,8392 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 720,3978 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 71,7316 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 76,2913 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 37 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 73 nắp đan
21 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 4 nắp đan
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 63 bể
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 59 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
26 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
27 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 63 bể
28 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 7 bể
30 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 64,2312 100 m/1ống
31 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 452,02 m
32 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 312,004 m
33 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 16,668 m
34 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 6,668 m
35 Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 15,336 m
36 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 81 bộ
37 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.579 bộ
38 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 280 nút bịt ống
39 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 256,5793 m3
40 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 274,3875 m3
41 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 19,9467 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,0042 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,0042 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,5178 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,5178 100m3
46 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,89 km cáp
47 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
48 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
49 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 134,2512 m2
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 134,2512 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 6,7126 m3
54 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 243,6024 m2
57 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2436 100m3
58 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 243,6024 m2
59 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 243,6024 m2
61 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,2436 100m3
62 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 243,6024 m2
63 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 623,2572 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 31,1629 m3
66 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 10,5265 tấn
68 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 10,5265 tấn
B Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0229, Thôn Thanh Quýt 4, Điện Thắng Trung, TX Điện Bàn đến QNM0030, Thôn Bồ Mưng 3, Điện Thắng Bắc, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 3.350 mét
4 Măng xông cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 806,7864 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.821,7356 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 32,9422 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 37,9803 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 28,5056 m3
12 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 102,9372 m2
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 455,4341 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 95,3749 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 89,7676 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 26 bể
18 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới đường 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
20 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 54 nắp đan
21 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 Tham khảo Phần II, chương V 5 nắp đan
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 38 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
26 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
27 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 43 bể
28 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
30 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 46,2852 100 m/1ống
31 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 427,356 m
32 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.137 bộ
33 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 204 nút bịt ống
34 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 184,6315 m3
35 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 190,7337 m3
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 26,5213 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,2404 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,2404 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,6885 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,6885 100m3
41 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3,35 km cáp
42 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
43 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
44 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 178,5015 m2
47 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 178,5015 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 8,9251 m3
49 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
50 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 47,0004 m2
52 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,047 100m3
53 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 47,0004 m2
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 47,0004 m2
56 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,047 100m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 47,0004 m2
58 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 518,5557 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 25,9278 m3
61 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 7,7606 tấn
63 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 7,7606 tấn
C Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0002, Khối 3, phường Vĩnh Điện, TX Điện Bàn đến QNM0041, Thôn Nông Sơn 1, Điện Phước, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 10.220 mét
4 Măng xông cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
5 ODF cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 14.463,6651 mét
7 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 3,6267 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,0801 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 1.445,9607 m2
11 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 2.788,3895 m2
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.752,0735 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 166,1024 m3
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 90 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 36 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 30 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 188 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 126 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 126 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 126 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 144,6367 100 m/1ống
27 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 352,712 m
28 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 178,44 m
29 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 46 bộ
30 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 3.556 bộ
31 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 628 nút bịt ống
32 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 578,7322 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 468,1507 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 16,5175 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 16,5175 100m3
36 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 10,22 km cáp
37 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
38 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
39 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
42 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 755,3683 m2
43 Lát gạch block, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 755,3683 m2
44 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Rải cát vàng đệm dày 13 cm Tham khảo Phần II, chương V 188,8421 m2
46 Lát gạch block, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 188,8421 m2
47 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
49 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 837,675 m2
50 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,8377 100m3
51 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 837,675 m2
52 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 837,675 m2
54 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,8377 100m3
55 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 837,675 m2
56 Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
57 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
58 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 87,0012 m2
59 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,087 100m3
60 Lát gạch Hạ Long, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 87,0012 m2
61 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
62 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 81,6012 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 4,0801 m3
64 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
65 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 24,275 tấn
66 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 24,275 tấn
D Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0041, Thôn Nông Sơn 1, Điện Phước, TX Điện Bàn đến QNM7016, Trạm Điện 110KV, TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 7.230 mét
4 Măng xông cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 ODF cáp 48Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
6 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 94,922 mét
7 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 12.378,4515 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 0,7 100m
10 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 1,5751 m3
11 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 78,0524 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,0501 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 89,2161 m3
14 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1.389,8996 m2
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 1.541,8353 m3
16 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 117,5714 m3
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 88 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 28 bể
19 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 19 bể
21 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 160 nắp đan
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 116 bể
23 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 116 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 116 bể
27 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
28 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 22 bể
29 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 124,7337 100 m/1ống
30 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 339,364 m
31 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 373,336 m
32 Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu Tham khảo Phần II, chương V 95 bộ
33 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 3.067 bộ
34 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 552 nút bịt ống
35 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 499,0281 m3
36 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 508,5624 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,8438 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 12,8438 100m3
39 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 7,23 km cáp
40 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
41 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
42 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
43 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
44 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
45 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
46 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
48 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 15,7509 m2
50 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 5,2506 m2
52 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 5,2506 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,2625 m3
54 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
55 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
56 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 638,0076 m2
57 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,638 100m3
58 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 638,0076 m2
59 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 638,0076 m2
61 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,638 100m3
62 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 638,0076 m2
63 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
64 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 1.666,6695 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 83,3335 m3
66 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 20,5512 tấn
68 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 20,5512 tấn
69 Phần cắt đường sắt Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
70 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Ray P43, L=12,5m phÕ liÖu Tham khảo Phần II, chương V 21 thanh
72 Tµ vÑt gç N2 16x22x350cm Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
73 Tµ vÑt gç N2 14x22x250cm Tham khảo Phần II, chương V 64 thanh
74 S¾t gãc 90x90x286 (+3%) Tham khảo Phần II, chương V 539,1 kg
75 Bul«ng D22, L=1300 Tham khảo Phần II, chương V 150 c¸i
76 Cäc gç 10x10x280cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
77 Cäc gç 10x10x200cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
78 V¸n gç 20x5x250 Tham khảo Phần II, chương V 55 c¸i
79 Gç 3x5x10cm Tham khảo Phần II, chương V 14 c¸i
80 Gç 3x5x30cm Tham khảo Phần II, chương V 98 c¸i
81 Gç 5x10cm Tham khảo Phần II, chương V 6 m
82 §inh cramp«ng Tham khảo Phần II, chương V 150 c¸i
83 §inh ®Øa D8, L=200 Tham khảo Phần II, chương V 100 c¸i
84 §inh 10cm Tham khảo Phần II, chương V 4 kg
85 ThÐp D3 Tham khảo Phần II, chương V 5 kg
86 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
87 §µo, xóc ®¸ bal¸t ra khái ph¹m vi nÒn ®­êng Tham khảo Phần II, chương V 16,3 m3
88 Kª lãt gèi chång nÒ b»ng ®¸ 2,5x5,0 Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
89 L¾p ®Æt, xÕp tµ vÑt chång nÒ gèi Tham khảo Phần II, chương V 64 th
90 Th¸o dì tµ vÑt bªt«ng K1 Tham khảo Phần II, chương V 18 thanh
91 L¾p ®Æt tµ vÑt gç 16x22x350 Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
92 L¾p ®Æt dÇm bã ray Tham khảo Phần II, chương V 11,3 tÊn
93 §µo ®Êt hè ®µo ®Ó l¾p ®Æt ®­êng èng trong ph¹m vi gi÷a 2 thanh ray vµ ra mçi bªn 1.5m =4m dµi Tham khảo Phần II, chương V 1,09 m3
94 Lµm t­êng ch¾n ®Êt b»ng gç v¸n Tham khảo Phần II, chương V 27,5 m2
95 §¾p ®Êt c«ng tr×nh Tham khảo Phần II, chương V 4,45 m3
96 §iÒu hoµ l¹i ®¸ 2,5x5 Tham khảo Phần II, chương V 16,3 m3
97 Th¸o dì tµ vÑt gèi Tham khảo Phần II, chương V 64 thanh
98 Th¸o dì dÇm bã ray Tham khảo Phần II, chương V 11,3 tÊn
99 Th¸o dì tµ vÑt gç 16x22x350 Tham khảo Phần II, chương V 25 thanh
100 L¾p ®Æt tµ vÑt BT K1 Tham khảo Phần II, chương V 18 thanh
101 N©ng dËt chÌn ®­êng TVBT 1m Tham khảo Phần II, chương V 56 thanh
102 KiÓm tra sau thi c«ng trong 7 ngµy (0,5c«ng/ngµy) Tham khảo Phần II, chương V 3,5 c«ng
103 Phßng vÖ ®­êng s¾t Tham khảo Phần II, chương V 5 c«ng
E Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0172, Điện Hòa, TX Điện Bàn đến QNM0362, Điện Thắng Nam, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang kéo cống 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2.510 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.722,7539 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 14,7191 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 16,9293 m3
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 465,3214 m3
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 56,6664 m3
11 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 17 bể
12 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 24 bể
13 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 1 bể
14 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
15 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 47 nắp đan
16 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 41 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
18 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 41 bể
19 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
20 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 41 bể
21 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
22 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
23 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 37,2275 100 m/1ống
24 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 370,684 m
25 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 48 m
26 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
27 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 916 bộ
28 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 176 nút bịt ống
29 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 148,9579 m3
30 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 224,6561 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,1426 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,1426 100m3
33 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2,51 km cáp
34 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
35 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
36 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
37 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 312,0039 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 15,6002 m3
39 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 6,0951 tấn
41 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 6,0951 tấn
F Công trình: Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ QNM0002, Khối 3, P. Vĩnh Điện đến QNM3946, Khối 5, P. Vĩnh Điện, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.130 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 164,22 mét
6 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,526 km cáp
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
10 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
11 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,26 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,046 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 88,2143 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,0543 m3
16 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 88,2143 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 4,0543 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0329 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,0329 100m3
21 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,173 km cáp
22 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,431 km cáp
23 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc mốc
24 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,4417 km
25 Hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
26 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
27 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
28 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 10,23 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0,5115 m3
30 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
31 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 24,8 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,24 m3
33 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,3672 tấn
35 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,3672 tấn
G Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNM3946, Khối 5, P Vĩnh Điện, TX Điện Bàn đến QNM0221, Thôn Ngọc Tam, Điện An, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
1 Phần mời thầu Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 Vật liệu A cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
3 Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 1.740 mét
4 ODF cáp 24Fo Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
5 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 50,8475 mét
6 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 804,7525 mét
7 ống nhựa 2 mảnh PVC D32 Tham khảo Phần II, chương V 150,96 mét
8 Phần xây dựng Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
9 Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
10 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 2,18 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 2,25 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 1,89 m3
13 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 177,351 m2
14 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 109,2993 m3
15 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 6,011 m3
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 14 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 4 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 8,556 100 m/1ống
27 Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm Tham khảo Phần II, chương V 433,336 m
28 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 2 vị trí
29 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 211 bộ
30 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 36 nút bịt ống
31 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 34,1991 m3
32 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 34,3935 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,6715 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,7491 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Tham khảo Phần II, chương V 0,7491 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,138 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,138 100m3
38 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) Tham khảo Phần II, chương V 0,912 km cáp
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
40 Xây dựng tuyến chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Cắt mặt hè, đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 4,96 100m
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,056 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Tham khảo Phần II, chương V 3,255 m3
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 228 m2
45 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 111,4922 m3
46 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 1,5971 m3
47 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 13,5 m3
48 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 9,0625 m3
49 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 1 vị trí
50 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 124,9922 m3
51 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,6596 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1999 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 0,1999 100m3
54 Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,159 km cáp
55 Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 0,669 km cáp
56 Lắp đặt cọc mốc Tham khảo Phần II, chương V 4 cọc mốc
57 Rải băng báo hiệu cáp quang Tham khảo Phần II, chương V 0,6712 km
58 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
59 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. Tham khảo Phần II, chương V 26,53 m2
60 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 26,53 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 1,3265 m3
62 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
63 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 79,3509 m2
64 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0794 100m3
65 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 79,3509 m2
66 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
67 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 79,3509 m2
68 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0794 100m3
69 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 79,3509 m2
70 Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
71 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Tham khảo Phần II, chương V 102,9 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 5,145 m3
73 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
74 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 1,7762 tấn
75 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 1,7762 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->