Gói thầu: Xây dựng 07 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 07 tuyến cống bể, kéo cáp ngầm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 21:53:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,523,172,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0221, Thôn Ngọc Tam, Điện An đến QNM0229, Thôn Thanh Quýt 4, Điện Thắng Trung, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.890 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 606,7851 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 5.816,3308 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 35,6395 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 28,6742 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 33,9044 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 517,8392 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 720,3978 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 71,7316 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 76,2913 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | nắp đan |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | nắp đan |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bể |
| 25 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 27 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 63 | bể |
| 28 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bể |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 64,2312 | 100 m/1ống |
| 31 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 452,02 | m |
| 32 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 312,004 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,668 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 6,668 | m |
| 35 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,336 | m |
| 36 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 81 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.579 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 280 | nút bịt ống |
| 39 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 256,5793 | m3 |
| 40 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 274,3875 | m3 |
| 41 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 19,9467 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0042 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0042 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5178 | 100m3 |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,89 | km cáp |
| 47 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 48 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 49 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 134,2512 | m2 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 134,2512 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7126 | m3 |
| 54 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 243,6024 | m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 243,6024 | m2 |
| 59 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 243,6024 | m2 |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 243,6024 | m2 |
| 63 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 623,2572 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 31,1629 | m3 |
| 66 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5265 | tấn |
| 68 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 10,5265 | tấn |
| B | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0229, Thôn Thanh Quýt 4, Điện Thắng Trung, TX Điện Bàn đến QNM0030, Thôn Bồ Mưng 3, Điện Thắng Bắc, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.350 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 806,7864 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.821,7356 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 32,9422 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 37,9803 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 28,5056 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 102,9372 | m2 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 455,4341 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 95,3749 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 89,7676 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bể |
| 18 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới đường 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 19 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | nắp đan |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | nắp đan |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bể |
| 25 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 26 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 27 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 43 | bể |
| 28 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 30 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 46,2852 | 100 m/1ống |
| 31 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 427,356 | m |
| 32 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.137 | bộ |
| 33 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 204 | nút bịt ống |
| 34 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 184,6315 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 190,7337 | m3 |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,5213 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2404 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2404 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6885 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6885 | 100m3 |
| 41 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,35 | km cáp |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 43 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 44 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 178,5015 | m2 |
| 47 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 178,5015 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,9251 | m3 |
| 49 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,0004 | m2 |
| 52 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 47,0004 | m2 |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,0004 | m2 |
| 56 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,047 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 47,0004 | m2 |
| 58 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 518,5557 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 25,9278 | m3 |
| 61 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7606 | tấn |
| 63 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7606 | tấn |
| C | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0002, Khối 3, phường Vĩnh Điện, TX Điện Bàn đến QNM0041, Thôn Nông Sơn 1, Điện Phước, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 10.220 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 5 | ODF cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 14.463,6651 | mét |
| 7 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6267 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0801 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1.445,9607 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2.788,3895 | m2 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.752,0735 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 166,1024 | m3 |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bể |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 188 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 126 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 144,6367 | 100 m/1ống |
| 27 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 352,712 | m |
| 28 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 178,44 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 3.556 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 628 | nút bịt ống |
| 32 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 578,7322 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 468,1507 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5175 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5175 | 100m3 |
| 36 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 10,22 | km cáp |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 39 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 755,3683 | m2 |
| 43 | Lát gạch block, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 755,3683 | m2 |
| 44 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Rải cát vàng đệm dày 13 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 188,8421 | m2 |
| 46 | Lát gạch block, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 188,8421 | m2 |
| 47 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 837,675 | m2 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8377 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 837,675 | m2 |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 837,675 | m2 |
| 54 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8377 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 837,675 | m2 |
| 56 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Hạ Long; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Hạ long | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Hạ Long (không tận dụng gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 87,0012 | m2 |
| 59 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,087 | 100m3 |
| 60 | Lát gạch Hạ Long, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 87,0012 | m2 |
| 61 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 81,6012 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0801 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 24,275 | tấn |
| 66 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 24,275 | tấn |
| D | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0041, Thôn Nông Sơn 1, Điện Phước, TX Điện Bàn đến QNM7016, Trạm Điện 110KV, TT Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 7.230 | mét |
| 4 | Măng xông cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | ODF cáp 48Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 94,922 | mét |
| 7 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 12.378,4515 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5751 | m3 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 78,0524 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0501 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 89,2161 | m3 |
| 14 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.389,8996 | m2 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.541,8353 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 117,5714 | m3 |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 88 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bể |
| 19 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 20 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | nắp đan |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bể |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bể |
| 25 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bể |
| 27 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 124,7337 | 100 m/1ống |
| 30 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 339,364 | m |
| 31 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 373,336 | m |
| 32 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 3.067 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 552 | nút bịt ống |
| 35 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 499,0281 | m3 |
| 36 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 508,5624 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8438 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 12,8438 | 100m3 |
| 39 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 7,23 | km cáp |
| 40 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 48 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 42 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 46 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 48 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,7509 | m2 |
| 50 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2506 | m2 |
| 52 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2506 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2625 | m3 |
| 54 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 55 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 638,0076 | m2 |
| 57 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,638 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 638,0076 | m2 |
| 59 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 638,0076 | m2 |
| 61 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,638 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 638,0076 | m2 |
| 63 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.666,6695 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 83,3335 | m3 |
| 66 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 20,5512 | tấn |
| 68 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 20,5512 | tấn |
| 69 | Phần cắt đường sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Vật tư B cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Ray P43, L=12,5m phÕ liÖu | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | thanh |
| 72 | Tµ vÑt gç N2 16x22x350cm | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 73 | Tµ vÑt gç N2 14x22x250cm | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | thanh |
| 74 | S¾t gãc 90x90x286 (+3%) | Tham khảo Phần II, chương V | 539,1 | kg |
| 75 | Bul«ng D22, L=1300 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | c¸i |
| 76 | Cäc gç 10x10x280cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 77 | Cäc gç 10x10x200cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 78 | V¸n gç 20x5x250 | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | c¸i |
| 79 | Gç 3x5x10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | c¸i |
| 80 | Gç 3x5x30cm | Tham khảo Phần II, chương V | 98 | c¸i |
| 81 | Gç 5x10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 82 | §inh cramp«ng | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | c¸i |
| 83 | §inh ®Øa D8, L=200 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | c¸i |
| 84 | §inh 10cm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | kg |
| 85 | ThÐp D3 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | kg |
| 86 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 87 | §µo, xóc ®¸ bal¸t ra khái ph¹m vi nÒn ®êng | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3 | m3 |
| 88 | Kª lãt gèi chång nÒ b»ng ®¸ 2,5x5,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 89 | L¾p ®Æt, xÕp tµ vÑt chång nÒ gèi | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | th |
| 90 | Th¸o dì tµ vÑt bªt«ng K1 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | thanh |
| 91 | L¾p ®Æt tµ vÑt gç 16x22x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 92 | L¾p ®Æt dÇm bã ray | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3 | tÊn |
| 93 | §µo ®Êt hè ®µo ®Ó l¾p ®Æt ®êng èng trong ph¹m vi gi÷a 2 thanh ray vµ ra mçi bªn 1.5m =4m dµi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,09 | m3 |
| 94 | Lµm têng ch¾n ®Êt b»ng gç v¸n | Tham khảo Phần II, chương V | 27,5 | m2 |
| 95 | §¾p ®Êt c«ng tr×nh | Tham khảo Phần II, chương V | 4,45 | m3 |
| 96 | §iÒu hoµ l¹i ®¸ 2,5x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,3 | m3 |
| 97 | Th¸o dì tµ vÑt gèi | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | thanh |
| 98 | Th¸o dì dÇm bã ray | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3 | tÊn |
| 99 | Th¸o dì tµ vÑt gç 16x22x350 | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | thanh |
| 100 | L¾p ®Æt tµ vÑt BT K1 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | thanh |
| 101 | N©ng dËt chÌn ®êng TVBT 1m | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | thanh |
| 102 | KiÓm tra sau thi c«ng trong 7 ngµy (0,5c«ng/ngµy) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,5 | c«ng |
| 103 | Phßng vÖ ®êng s¾t | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | c«ng |
| E | Công trình: Xây dựng tuyến cống bể cáp từ QNM0172, Điện Hòa, TX Điện Bàn đến QNM0362, Điện Thắng Nam, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.510 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.722,7539 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,7191 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 16,9293 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 465,3214 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 56,6664 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bể |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bể |
| 13 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 15 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | nắp đan |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bể |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bể |
| 19 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | bể |
| 21 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 22 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 23 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 37,2275 | 100 m/1ống |
| 24 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 370,684 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 27 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 916 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 176 | nút bịt ống |
| 29 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 148,9579 | m3 |
| 30 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 224,6561 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1426 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 3,1426 | 100m3 |
| 33 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,51 | km cáp |
| 34 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 35 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 312,0039 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 15,6002 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0951 | tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 6,0951 | tấn |
| F | Công trình: Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ QNM0002, Khối 3, P. Vĩnh Điện đến QNM3946, Khối 5, P. Vĩnh Điện, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.130 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 164,22 | mét |
| 6 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,526 | km cáp |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 10 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,26 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,046 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 88,2143 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0543 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 17 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 88,2143 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0543 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 21 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,173 | km cáp |
| 22 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,431 | km cáp |
| 23 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc mốc |
| 24 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4417 | km |
| 25 | Hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 28 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 10,23 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5115 | m3 |
| 30 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,24 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3672 | tấn |
| 35 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3672 | tấn |
| G | Công trình: Xây dựng tuyến cáp ngầm từ QNM3946, Khối 5, P Vĩnh Điện, TX Điện Bàn đến QNM0221, Thôn Ngọc Tam, Điện An, TX Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Phần mời thầu | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Cáp quang chôn trực tiếp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.740 | mét |
| 4 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 50,8475 | mét |
| 6 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 804,7525 | mét |
| 7 | ống nhựa 2 mảnh PVC D32 | Tham khảo Phần II, chương V | 150,96 | mét |
| 8 | Phần xây dựng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Xây dựng tuyến cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,18 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 2,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,89 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 177,351 | m2 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 109,2993 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,011 | m3 |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (170x60x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,556 | 100 m/1ống |
| 27 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Tham khảo Phần II, chương V | 433,336 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 211 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | nút bịt ống |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 34,1991 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 34,3935 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6715 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7491 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,138 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,138 | 100m3 |
| 38 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi, tại khu vực đông dân cư (thành phố, thị trấn), (hao phí NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | km cáp |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| 40 | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Cắt mặt hè, đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 4,96 | 100m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,056 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,255 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | m2 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 111,4922 | m3 |
| 46 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5971 | m3 |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,0625 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | vị trí |
| 50 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 124,9922 | m3 |
| 51 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,6596 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 54 | Ra kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | km cáp |
| 55 | Ra kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,669 | km cáp |
| 56 | Lắp đặt cọc mốc | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cọc mốc |
| 57 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6712 | km |
| 58 | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 26,53 | m2 |
| 60 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 26,53 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3265 | m3 |
| 62 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 79,3509 | m2 |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 65 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Tham khảo Phần II, chương V | 79,3509 | m2 |
| 66 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 79,3509 | m2 |
| 68 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 69 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 79,3509 | m2 |
| 70 | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 102,9 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,145 | m3 |
| 73 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7762 | tấn |
| 75 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7762 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi