Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200646976-03
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200646941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Sơn (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-16 14:09:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,645,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 334,8 m3
2 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m 3,348 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 181,92 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 16,3728 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,591 100m3
6 Mua đất đồi để đắp nền K95 1.535,783 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 21,54 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 21,54 100m3
9 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 698,37 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0476 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5,2378 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6,9837 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường BT 2,3084 100m2
B TƯỜNG CHẮN
1 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 40,26 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,0128 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 774,22 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 396,13 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,42 100m2
6 Ống thoát nước thân kè 1,932 100m
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 382,43 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 95,61 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I 257,26 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 23,1534 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 25,726 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 25,726 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,592 100m3
14 Mua đất đồi để đắp mang kè, độ chặt K95 1.648,896 m3
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 116,54 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 139,09 m3
2 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 132,4 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,0748 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 138,7 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 1.152,7 m2
6 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 21,307 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,273 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,8936 tấn
9 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 25,275 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 3,2424 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,7153 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 388 cái
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,9 m3
14 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,81 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,4672 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 12,93 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 54,08 m2
18 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,238 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,432 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,966 tấn
21 Mua ống cống D400mm thoát nước qua hè 64 m
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 64 cái
23 Bộ nắp hố ga thu nước tải trọng 125 KN 32 bộ
D VỈA HÈ + CÂY XANH
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 97,6 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 530,2 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,496 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,764 100m3
5 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 54,7 m3
6 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Gạch Terrazzo 400x400 1.094 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 46,58 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 4,5983 100m2
9 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,88 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 991 cái
11 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III 97,5 m3
12 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 11 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 57 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 545 m2
15 Mua cây trồng. Cây Bằng Lăng đường kính từ 15-20 cm, bao gồm cả công chăm sóc 100 cây
16 Mua đất màu trồng cây 1,44 m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,4 100m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
3 Cột biển báo 3 cái
4 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 66,33 m2
F CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 0,85 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,0202 100m3
3 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,28 m3
4 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 8,35 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 17,63 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 58,08 m2
7 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,23 m3
8 Đổ bê tông thủ công, BT trộn bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 3,67 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm 0,1849 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,9621 tấn
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 19,16 100m
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0576 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1743 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 33 cái
15 Máy đóng mở + Trục ty (V2) bao gồm cả công lắp dựng hoàn chỉnh 3 bộ
16 Sản xuất cửa van phẳng 0,5556 tấn
17 Zoăng cao su củ tỏi 11,52 m
18 Bulong bắt máy đóng mở M16x200 12 cái
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 20,8485 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->