Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:12:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,140,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI CAO TUỔI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,976 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,4726 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4895 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0755 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0755 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0755 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,6615 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8188 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2994 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,8592 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1838 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,681 | tấn |
| 13 | Thép bản+thép D60 ốngtròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 681 | kg |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5825 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | 1 mối nối |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8594 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,9 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3821 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,1972 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,0538 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1756 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0631 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5648 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,2019 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,341 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3742 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0544 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3434 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,071 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6383 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,361 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,8766 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8075 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m2 |
| 35 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,361 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110,2919 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,259 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,06 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6175 | m3 |
| 41 | Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1118 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 154,796 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 154,796 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 818,7604 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 818,7604 | m2 |
| 46 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,988 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 59,988 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,504 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,504 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 88,644 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,448 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,8 | m |
| 53 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 199,99 | m |
| 54 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 460,28 | m |
| 55 | Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 330,733 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8552 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 63,1568 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 112,896 | m2 |
| 60 | Đặt ống tràn D50 l=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 62 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 63 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 66 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 67 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,096 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,096 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,776 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,776 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3203 | tấn |
| 73 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3203 | tấn |
| 74 | Gia công lan can Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0331 | tấn |
| 75 | Lan can Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 33,055 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,146 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,783 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8634 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8634 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 219,888 | 1m2 |
| 82 | Bu lông M14 L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | ck |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,3206 | 100m2 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4283 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0594 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0279 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1007 | tấn |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,596 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,596 | m2 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NCx0,9, máy bơm BT x 0,8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,3315 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5903 | 100m2 |
| 92 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,03 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,03 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4761 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,916 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,205 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,9691 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5969 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9532 | tấn |
| 100 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 459,69 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 459,69 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 174,8594 | m2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5294 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1141 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2637 | 100m2 |
| 106 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,37 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,37 | m2 |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTQ/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 380 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 370 | m |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 117 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 118 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 120 | Đèn LED 13W, D250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 122 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | máy |
| 129 | Lắp đặt hộp nối110x110x80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9 | hộp |
| 130 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 131 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 132 | Bình khí chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 133 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 134 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63x50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 186 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1391 | 100m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4778 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7959 | m3 |
| 189 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 190 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 192 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 193 | Lát gạch chỉ, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1713 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 196 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| B | NHÀ CHO TRẺ EM (SỐ 3A) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,904 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,0784 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6465 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1946 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2881 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2881 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,5365 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5888 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6828 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9795 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1036 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3838 | tấn |
| 14 | Thép bản+thép D60 ốngtròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 383,8 | kg |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1465 | 100m |
| 16 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | 1 mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4844 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8801 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1722 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,58 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1051 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3199 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,8817 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2722 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0663 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7535 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,9654 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7301 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,169 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7616 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,679 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,158 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7793 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8058 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1055 | m3 |
| 38 | Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7027 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 127,634 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 127,634 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342,8711 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342,8711 | m2 |
| 43 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,916 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,916 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,266 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,272 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,2 | m |
| 50 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122,47 | m |
| 51 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 242,62 | m |
| 52 | Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,2 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6016 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,0016 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,48 | m2 |
| 57 | Đặt ống tràn D50 l=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 59 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 60 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 61 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 63 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 64 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,76 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,76 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 69 | Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 70 | Cửa INOX lên mái + khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 71 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1744 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,496 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1744 | Tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1186 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8261 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8261 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,1028 | 1m2 |
| 79 | Thép D16 L400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 80 | Thép D16 L200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 81 | Bu lông M14 L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144 | ck |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6893 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, Máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,251 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0201 | 100m2 |
| 85 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,01 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,01 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2954 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1089 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3046 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,0993 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6099 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1267 | tấn |
| 93 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,99 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,99 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,4984 | m2 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9284 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0657 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1569 | 100m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m2 |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 109 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 110 | Tủ điện phòng 8 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 111 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 112 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 113 | Đèn LED 13W, D250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 115 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 122 | Lắp đặt hộp nối110x110x80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 123 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 124 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 125 | Bình khí chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 126 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 294 | m |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt van tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 162 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 179 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1391 | 100m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4778 | m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7959 | m3 |
| 182 | Đất thừa để đắp nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1862 | 0.0 |
| 183 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 184 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 186 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 187 | Lát gạch chỉ, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 188 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1713 | m2 |
| 189 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 190 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 192 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấu kiện |
| 194 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| C | NHÀ CHO ĐỐI TƯỢNG TRẺ EM (SỐ 3B) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,9344 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,5632 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1748 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1946 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2942 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2942 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2942 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,712 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,0932 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,1722 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,3342 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1602 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3131 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7192 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6209 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2722 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0663 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8207 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4827 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7301 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,169 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7616 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,679 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,158 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7793 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8058 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1055 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7027 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 127,634 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 126,682 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342,8711 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 342,8711 | m2 |
| 36 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,916 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,916 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,266 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,272 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 70,2 | m |
| 43 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 122,47 | m |
| 44 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 242,62 | m |
| 45 | Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,2 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,6016 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31,0016 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 87,48 | m2 |
| 50 | Đặt ống tràn D50 l=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 52 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 53 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 57 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,76 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,52 | m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,24 | m2 |
| 63 | Cửa INOX lên mái + khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 64 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1744 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,496 | m2 |
| 66 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1744 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1186 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,8 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8261 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8261 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,1028 | 1m2 |
| 72 | Thép D16 L400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 73 | Thép D16 L200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 74 | Bu lông M14 L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 144 | ck |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6893 | 100m2 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,251 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0159 | 100m2 |
| 78 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,59 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,59 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2954 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1089 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3046 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,0993 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6099 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,1267 | tấn |
| 86 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,99 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,99 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,4984 | m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9284 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0657 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1569 | 100m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,69 | m2 |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 103 | Tủ điện phòng 8 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 104 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 105 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 106 | Đèn LED 13W, D250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| 115 | Lắp đặt hộp nối110x110x80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 116 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 117 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 118 | Bình khí chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 120 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 294 | m |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,52 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,13 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 172 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1391 | 100m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4778 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7959 | m3 |
| 175 | Đất thừa để đắp nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1862 | 0.0 |
| 176 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 177 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 180 | Lát gạch chỉ, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 181 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1713 | m2 |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 185 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấukiện |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| D | NHÀ ĂN, NHÀ DINH DƯỠNG (SỐ 4) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3326 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,8067 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,1125 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,2124 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7855 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,952 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,0679 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1968 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,9689 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,1637 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0899 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8599 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9705 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,5056 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2534 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0393 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7944 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2161 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8546 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,5624 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,2996 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,605 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m2 |
| 27 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,5624 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,1507 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6844 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3384 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,8733 | m3 |
| 33 | Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8875 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,468 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,468 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 238,2199 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 238,2199 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,467 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,467 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,37 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,37 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,25 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75 | m |
| 45 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 149,72 | m |
| 46 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 187,2 | m |
| 47 | Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 257,7293 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,112 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,998 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,565 | m2 |
| 52 | Đặt ống tràn D50 l=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 54 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 55 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 59 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,131 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,131 | m2 |
| 62 | Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,647 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1679 | tấn |
| 64 | Lan can Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,925 | kg |
| 65 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0279 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,042 | m2 |
| 67 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1679 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,574 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,5 | m |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0915 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0915 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,268 | 1m2 |
| 73 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140 | ck |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0992 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0992 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,9301 | 1m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 135,2344 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9618 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0454 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1549 | 100m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,336 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0356 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,123 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,6792 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7683 | 100m2 |
| 87 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,83 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76,83 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2197 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9723 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0.8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,3561 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8356 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6109 | tấn |
| 94 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,56 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,56 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,0984 | m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1484 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1246 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2107 | 100m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,07 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,07 | m2 |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTQ/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 290 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 365 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 110 | Tủ điện âm tường 450x300x200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 111 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 112 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 114 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần kt 230x230(140m3/h) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 116 | Ống gió D100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | máy |
| 123 | Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,9 | kg |
| 124 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 125 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 126 | Bình khí chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 127 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 128 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 393 | m |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa Inox bàn bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu Inox bàn bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kínk D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,39 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,71 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 185 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1391 | 100m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4778 | m3 |
| 187 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7959 | m3 |
| 188 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 189 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 191 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 192 | Lát gạch chỉ, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 193 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1713 | m2 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 195 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấukiện |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| E | NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (SỐ 5) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0567 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,7411 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,4305 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9312 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,768 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,2822 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1968 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,9792 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,5545 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0646 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9887 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7598 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,5607 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1577 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6876 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5362 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6939 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,299 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,4818 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,1248 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,3776 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,605 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,84 | m2 |
| 27 | Kẻ mạch chống trơn trượt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,6 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,1248 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,0976 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9183 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8393 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,1055 | m3 |
| 33 | Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8711 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,614 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 117,614 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 274,0354 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 274,0354 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,95 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,95 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,992 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,338 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,496 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,6 | m |
| 45 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 104,47 | m |
| 46 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 229,7 | m |
| 47 | Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 213,8636 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,9848 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,7826 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,946 | m2 |
| 52 | Đặt ống tràn D50 l=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 54 | Keo dán | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 55 | Phễu thu nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 58 | Đai bắt ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 59 | Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,52 | m2 |
| 60 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,52 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,56 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2065 | tấn |
| 65 | Lan can Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27,925 | kg |
| 66 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0279 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18,634 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2065 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,0826 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,4 | m |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9343 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9343 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 109,944 | 1m2 |
| 74 | Bu lông M14, L80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 120 | ck |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9016 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,285 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1749 | 100m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,788 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,788 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0534 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1846 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,186 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0283 | 100m2 |
| 84 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0283 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0283 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2869 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9215 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5649 | tấn |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,3853 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6385 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3185 | tấn |
| 92 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 263,85 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 263,85 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103,1108 | m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7964 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0588 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1353 | 100m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,53 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,53 | m2 |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 225 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 111 | Tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 112 | Tủ điện phòng 6 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 113 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 114 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 115 | Đèn LED 13W, D250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 117 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt treo tường KT 302x302x142 (580m3/h) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 127 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 128 | Bình bột chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 129 | Bình khí chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 130 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 131 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 327 | m |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, 30l | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kínk D= 50 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x75 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 181 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1391 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4778 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7959 | m3 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,704 | m3 |
| 185 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0716 | tấn |
| 187 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,432 | m3 |
| 188 | Lát gạch chỉ, M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,1713 | m2 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,712 | m2 |
| 191 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | m3 |
| 192 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0391 | tấn |
| 193 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1cấukiện |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 68,49 | m3 |
| 2 | bê tông nền, máy bơm bê tông tự hàng, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 228,3 | m3 |
| 3 | ván khuôn gỗ nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,32 | 10m |
| 5 | đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m3 |
| 6 | lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông ĐK ống 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 50x25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo ĐK 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,4 | m3 |
| 10 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu>1 đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,234 | m3 |
| 11 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu<1 đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 12 | đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0273 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | m3 |
| 15 | Gia công cọc tiếp địa bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0858 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép có tai tiếp địa, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 17 | Qua hàn D4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1tủ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | 1m3 |
| 26 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPR 1 lớp ĐK 32mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,18 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi