Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200644682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội giai đoạn 2016-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 16:12:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,140,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG NGƯỜI CAO TUỔI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,976 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,4726 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4895 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0755 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0755 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0755 100m3/1km
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 34,6615 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8188 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2994 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,8592 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1838 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,681 tấn
13 Thép bản+thép D60 ốngtròn Theo thiết kế bản vẽ thi công 681 kg
14 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,5825 100m
15 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 1 mối nối
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8594 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,9 m3
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3821 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,1972 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,0538 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1756 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0631 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5648 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,2019 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,341 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3742 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0544 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3434 100m2
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,071 m3
30 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6383 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,361 m2
32 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,8766 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8075 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,84 m2
35 Kẻ mạch chống trơn trượt Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,6 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,361 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 110,2919 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,259 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,06 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,6175 m3
41 Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1118 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 154,796 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 154,796 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 818,7604 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 818,7604 m2
46 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,988 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 59,988 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,504 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,504 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 88,644 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,448 m2
52 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 106,8 m
53 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 199,99 m
54 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 460,28 m
55 Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
56 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 330,733 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8552 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 63,1568 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 112,896 m2
60 Đặt ống tràn D50 l=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,5 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
62 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
63 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
64 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
65 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
66 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 35 cái
67 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 106,096 m2
68 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 bộ
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 106,096 m2
70 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,776 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,776 m2
72 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3203 tấn
73 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3203 tấn
74 Gia công lan can Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0331 tấn
75 Lan can Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 33,055 kg
76 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,146 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,783 100m2
78 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 39 m
79 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8634 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8634 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 219,888 1m2
82 Bu lông M14 L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 ck
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,3206 100m2
84 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4283 m3
85 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0594 100m2
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0279 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1007 tấn
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,596 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,596 m2
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NCx0,9, máy bơm BT x 0,8 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,3315 m3
91 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5903 100m2
92 Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,03 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,03 m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4761 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,916 tấn
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,205 tấn
97 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,9691 m3
98 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5969 100m2
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,9532 tấn
100 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 459,69 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 459,69 m2
102 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 174,8594 m2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5294 m3
104 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1141 tấn
105 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2637 100m2
106 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,37 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,37 m2
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTQ/PVC 3x25+1x16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 45 m
109 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 380 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 370 m
113 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
117 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
118 Tủ điện phòng 4 modul Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 hộp
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 bộ
120 Đèn LED 13W, D250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 bộ
121 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
122 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
123 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
125 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
126 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
127 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 cái
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 máy
129 Lắp đặt hộp nối110x110x80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 9 hộp
130 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
131 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
132 Bình khí chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
133 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
134 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 450 m
136 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
137 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
139 Lắp đặt vòi chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
140 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
141 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
143 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
144 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 63 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
145 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
146 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
147 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
148 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
149 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,26 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,32 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,54 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,44 100m
156 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 32 cái
157 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
158 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
166 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
167 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
168 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
169 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63x50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
170 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
171 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
172 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
173 Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 63 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,59 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,22 100m
177 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
178 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 cái
179 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
180 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
181 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
182 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
183 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
184 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
185 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
186 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1391 100m3
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4778 m3
188 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7959 m3
189 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
190 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
191 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
192 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
193 Lát gạch chỉ, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
194 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
195 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
196 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
197 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
198 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
199 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
200 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
B NHÀ CHO TRẺ EM (SỐ 3A)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,904 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,0784 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6465 100m3
4 Đệm cát Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1946 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2881 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2881 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2881 100m3/1km
8 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,5365 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5888 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6828 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9795 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1036 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3838 tấn
14 Thép bản+thép D60 ốngtròn Theo thiết kế bản vẽ thi công 383,8 kg
15 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1465 100m
16 Nối cọc vuông, KT 25x25 cm Theo thiết kế bản vẽ thi công 31 1 mối nối
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,4844 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,8801 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,1722 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,58 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1051 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3199 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,8817 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1816 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2722 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0663 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7535 100m2
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,9654 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7301 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,169 m2
31 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,7616 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,679 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,158 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7793 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8058 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1055 m3
38 Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7027 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 127,634 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 127,634 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 342,8711 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 342,8711 m2
43 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,916 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,916 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,266 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,272 m2
49 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 70,2 m
50 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 122,47 m
51 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 242,62 m
52 Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
53 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,2 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6016 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,0016 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 87,48 m2
57 Đặt ống tràn D50 l=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
59 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
60 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
61 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
62 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
63 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
64 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,76 m2
65 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,76 m2
67 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8 m2
69 Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
70 Cửa INOX lên mái + khóa Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
71 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1744 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,496 m2
73 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1744 Tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1186 100m2
75 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,8 m
76 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8261 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8261 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,1028 1m2
79 Thép D16 L400 Theo thiết kế bản vẽ thi công 64 cái
80 Thép D16 L200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
81 Bu lông M14 L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 144 ck
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6893 100m2
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, Máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,251 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0201 100m2
85 Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,01 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,01 m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2954 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1089 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3046 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,0993 m3
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6099 100m2
92 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1267 tấn
93 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,99 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,99 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 103,4984 m2
96 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9284 m3
97 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0657 tấn
98 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1569 100m2
99 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,69 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,69 m2
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 95 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 250 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
105 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
106 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
109 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
110 Tủ điện phòng 8 modul Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
111 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
112 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
113 Đèn LED 13W, D250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
115 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
116 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
120 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
121 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 máy
122 Lắp đặt hộp nối110x110x80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
123 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
124 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
125 Bình khí chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
126 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
127 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 294 m
129 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
130 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
132 Lắp đặt vòi chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
134 Lắp đặt van tiểu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
135 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
136 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
137 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
138 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
139 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
140 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
141 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
142 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,52 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
147 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
151 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
152 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
153 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
156 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
157 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
158 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
159 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
160 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
161 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
162 Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,13 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
167 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
168 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
172 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
173 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
174 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
175 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
176 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
177 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
179 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1391 100m3
180 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4778 m3
181 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7959 m3
182 Đất thừa để đắp nền Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,1862 0.0
183 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
184 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
186 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
187 Lát gạch chỉ, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
188 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
189 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
190 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
192 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấu kiện
194 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
C NHÀ CHO ĐỐI TƯỢNG TRẺ EM (SỐ 3B)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,604 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 28,9344 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,5632 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,1748 100m3
5 Đệm cát Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1946 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2942 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2942 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2942 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,712 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,0932 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,1722 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,3342 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1602 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3131 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7192 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6209 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1816 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2722 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0663 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8207 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4827 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7301 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,169 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,7616 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,679 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 57,158 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 9,7793 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8058 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1055 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7027 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 127,634 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 126,682 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 342,8711 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 342,8711 m2
36 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,916 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 24,916 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 58,266 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,272 m2
42 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 70,2 m
43 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 122,47 m
44 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 242,62 m
45 Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,2 m2
47 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,6016 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 31,0016 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 87,48 m2
50 Đặt ống tràn D50 l=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
52 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
53 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
54 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
55 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
56 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
57 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 50,76 m2
58 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,52 m2
60 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 22,8 m2
62 Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,24 m2
63 Cửa INOX lên mái + khóa Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
64 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1744 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,496 m2
66 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1744 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1186 100m2
68 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,8 m
69 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8261 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8261 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,1028 1m2
72 Thép D16 L400 Theo thiết kế bản vẽ thi công 64 cái
73 Thép D16 L200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
74 Bu lông M14 L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 144 ck
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6893 100m2
76 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,251 m3
77 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0159 100m2
78 Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,59 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 101,59 m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2954 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1089 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3046 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,0993 m3
84 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6099 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,1267 tấn
86 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,99 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,99 m2
88 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 103,4984 m2
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9284 m3
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0657 tấn
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1569 100m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,69 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,69 m2
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 250 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 240 m
98 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
102 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
103 Tủ điện phòng 8 modul Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
104 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
105 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 bộ
106 Đèn LED 13W, D250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
107 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
108 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
109 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường kt 302x302x142 (580m3/h) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
111 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
112 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
113 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
114 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 máy
115 Lắp đặt hộp nối110x110x80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
116 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
117 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
118 Bình khí chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
119 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
120 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 294 m
122 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
123 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
125 Lắp đặt vòi chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
127 Lắp đặt van tiểu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
128 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
130 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
131 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
132 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
133 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
134 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
135 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bể
136 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,52 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
140 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
143 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
144 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
145 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
146 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
149 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
150 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
152 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
153 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
154 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
155 Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,13 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,81 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
160 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
161 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
165 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
166 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
167 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
168 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
169 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 48 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
170 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
172 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1391 100m3
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4778 m3
174 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7959 m3
175 Đất thừa để đắp nền Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,1862 0.0
176 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
177 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
178 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
179 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
180 Lát gạch chỉ, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
181 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
182 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
183 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
184 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
185 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấukiện
187 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
D NHÀ ĂN, NHÀ DINH DƯỠNG (SỐ 4)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,3326 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,8067 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,1125 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,2124 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7855 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,952 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,0679 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1968 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,9689 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,1637 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0899 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8599 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9705 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,5056 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2047 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2534 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0393 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7944 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2161 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,8546 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 32,5624 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,2996 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,605 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,84 m2
27 Kẻ mạch chống trơn trượt Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,6 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 32,5624 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,1507 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6844 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3384 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,8733 m3
33 Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8875 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,468 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,468 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 238,2199 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 238,2199 m2
38 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,467 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,467 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,37 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,37 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 62,25 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 27 m2
44 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 75 m
45 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 149,72 m
46 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 187,2 m
47 Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 257,7293 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,112 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,998 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,565 m2
52 Đặt ống tràn D50 l=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
54 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
55 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
56 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
57 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
58 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
59 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,131 m2
60 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,131 m2
62 Lắp dựng tấm compact (khung inox đầy đủ phụ kiện) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,647 m2
63 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1679 tấn
64 Lan can Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,925 kg
65 Gia công lan can inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0279 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,042 m2
67 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1679 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,574 100m2
69 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 19,5 m
70 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0915 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0915 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 128,268 1m2
73 Bu lông M14, L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 140 ck
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0992 tấn
75 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0992 tấn
76 Bu lông M16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,9301 1m2
78 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi Theo thiết kế bản vẽ thi công 135,2344 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9618 100m2
80 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0454 m3
81 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1549 100m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,336 m2
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0356 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,123 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,6792 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7683 100m2
87 Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,83 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 76,83 m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2197 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9723 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0.8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,3561 m3
92 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8356 100m2
93 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6109 tấn
94 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,56 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,56 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,0984 m2
97 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1484 m3
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1246 tấn
99 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2107 100m2
100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,07 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,07 m2
102 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTQ/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 210 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 28 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 290 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 365 m
106 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
110 Tủ điện âm tường 450x300x200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
111 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn1*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
112 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
113 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
114 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
115 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió âm trần kt 230x230(140m3/h) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
116 Ống gió D100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 m
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
119 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
120 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
121 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 máy
123 Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 95,9 kg
124 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
125 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
126 Bình khí chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
127 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
128 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 393 m
130 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
131 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
133 Lắp đặt vòi chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
134 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
135 Lắp đặt chậu rửa Inox bàn bếp Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
136 Lắp đặt vòi chậu Inox bàn bếp Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
138 Lắp đặt van tiểu Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
142 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
143 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
144 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
146 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,12 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m
151 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
152 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
153 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
154 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
161 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
162 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
163 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
164 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
165 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
166 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
167 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
168 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
169 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
170 Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kínk D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,39 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,71 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,17 100m
174 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
175 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
176 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
177 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
178 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
179 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
180 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
181 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
182 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
183 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
184 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
185 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1391 100m3
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4778 m3
187 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7959 m3
188 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
189 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
191 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
192 Lát gạch chỉ, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
193 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
194 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
195 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
197 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấukiện
199 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
E NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (SỐ 5)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0567 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 11,7411 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 12,4305 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,9312 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,768 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,768 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,768 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,2822 m3
10 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1968 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 21,9792 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,5545 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0646 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9887 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7598 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,5607 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1577 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6876 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5362 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6939 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,299 m3
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,4818 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,1248 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,3776 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,605 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,84 m2
27 Kẻ mạch chống trơn trượt Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,6 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,1248 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,0976 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9183 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,8393 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,1055 m3
33 Xây thành sê nô, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,8711 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 117,614 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 117,614 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 274,0354 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 274,0354 m2
38 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,95 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,95 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,992 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40,338 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,496 m2
44 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,6 m
45 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 104,47 m
46 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 229,7 m
47 Trát đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 213,8636 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,9848 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,7826 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,946 m2
52 Đặt ống tràn D50 l=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
54 Keo dán Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
55 Phễu thu nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
56 Cút nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
57 Cầu chắn rác Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
58 Đai bắt ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 25 cái
59 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện (Kính an toàn dày 6,38mm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,52 m2
60 Khóa cửa đi Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 bộ
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,52 m2
62 Hoa sắt cửa sổ 12x12 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,56 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 25,56 m2
64 Gia công lan can Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2065 tấn
65 Lan can Inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 27,925 kg
66 Gia công lan can inox Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0279 tấn
67 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 18,634 m2
68 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2065 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,0826 100m2
70 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 23,4 m
71 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9343 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9343 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 109,944 1m2
74 Bu lông M14, L80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 120 ck
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9016 100m2
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,285 m3
77 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1749 100m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,788 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,788 m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0534 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1846 tấn
82 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,186 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0283 100m2
84 Trát xà dầm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0283 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0283 m2
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2869 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9215 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5649 tấn
89 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 26,3853 m3
90 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6385 100m2
91 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3185 tấn
92 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 263,85 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 263,85 m2
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 103,1108 m2
95 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7964 m3
96 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0588 tấn
97 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1353 100m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,53 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,53 m2
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 110 m
101 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 225 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 320 m
106 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
111 Tủ điện âm tường 300x200x150 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
112 Tủ điện phòng 6 modul Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
113 Tủ điện phòng 4 modul Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
114 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36W-1,2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 17 bộ
115 Đèn LED 13W, D250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 bộ
116 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (đã gồm hộp số) Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
117 Móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
118 Lắp đặt quạt treo tường KT 302x302x142 (580m3/h) Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
119 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
120 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
121 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
122 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
123 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
124 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 máy
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 hộp
127 Băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
128 Bình bột chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
129 Bình khí chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
130 Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
131 Hộp đựng bình chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 327 m
133 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
134 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
136 Lắp đặt vòi chậu Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
137 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
138 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
142 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
143 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
144 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van D=25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
145 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
146 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, 30l Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,02 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,04 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,04 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m
152 Lắp đặt cút PPR, nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
153 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
154 Lắp đặt tê PPR,nối bằng phương pháp hàn, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
155 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
158 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
161 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
162 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
163 Lắp đặt côn nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x40 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
164 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x32 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
165 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
166 Lắp đặt Racco nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kínk D= 50 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,98 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,03 100m
170 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
171 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
172 Lắp đặt cút 135o miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
173 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
174 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
175 Lắp đặt T nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
176 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
177 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
178 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110x75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
179 Lắp đặt T 135o nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 75x42 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 110x75 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
181 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (80%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1391 100m3
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 (20%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4778 m3
183 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7959 m3
184 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,704 m3
185 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,408 m3
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0716 tấn
187 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,432 m3
188 Lát gạch chỉ, M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
189 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,1713 m2
190 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,712 m2
191 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,6 m3
192 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0391 tấn
193 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0238 100m2
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 1cấukiện
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công 68,49 m3
2 bê tông nền, máy bơm bê tông tự hàng, M200, đá 1x2 (NC x 0,9, máy bơm BT x 0,8) Theo thiết kế bản vẽ thi công 228,3 m3
3 ván khuôn gỗ nền Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,25 100m2
4 Cắt khe Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,32 10m
5 đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,4 m3
6 lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông ĐK ống 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,7 100m
7 Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, ĐK 50x25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p&#x2F;p dán keo ĐK 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
9 đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 20,4 m3
10 Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu&gt;1 đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,234 m3
11 Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu&lt;1 đất cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6 m3
12 đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,6 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0273 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,34 m3
15 Gia công cọc tiếp địa bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0858 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép có tai tiếp địa, đường kính cốt thép ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,01 tấn
17 Qua hàn D4 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5 kg
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU&#x2F;XLPE&#x2F;PVC&#x2F;PVC 3x70+1x50mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 m
19 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
22 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 125A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
24 Lắp đặt tủ điện tổng Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 1tủ
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Cấp III Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 1m3
26 Đào móng đường ống bằng thủ công Theo thiết kế bản vẽ thi công 21 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 39 m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPR 1 lớp ĐK 32mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->