Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677342-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Trung Liệt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200557481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 17:27:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,025,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng block Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 880 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép - móng bó vỉa cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 13,308 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - móng bó vỉa cũ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 31,052 m3
4 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 97,16 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9716 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9716 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,9716 100m3
8 Xử lý chất thải rắn Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 97,16 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,2684 100m3
10 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 11,502 m3
11 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 38,34 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3834 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3834 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,3834 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6262 100m3
16 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 26,838 m3
17 Vận chuyển đất 100m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 89,46 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8946 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8946 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,8946 100m3
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,68 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,68 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 9,7333 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 14,68 100m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,03 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,6 m3
29 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,015 100m3
30 Lát gạch P7-P10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 880 m2
31 Đắp cát nền móng công trình - cát vàng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 53,68 m3
32 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,88 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,79 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,552 100m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 71,3 m2
36 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 230 m
37 Lát đan rãnh KT 30x50x6 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 69 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,06 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,17 100m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 22,1 m2
41 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 85 m
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,6719 m3
43 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,149 m3
44 Trung chuyển vật liệu 100m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 157,29 m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0306 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,311 m3
3 Vận chuyển đất 200m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,37 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0437 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0437 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0437 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0259 100m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 đoạn ống
9 Cống D400-HL93 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,5 m
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
11 Đế cống D400 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3 cái
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 mối nối
13 Ghi gang chắn rác 960x530 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,254 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0079 100m2
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,76 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,4 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,122 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 0,0106 100m2
20 Trung chuyển vật liệu 100m Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 4,84 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->