Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhân Khang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:22:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,275,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7645 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T (tận dụng 70% vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy, xúc phế thải lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,92 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3832 | 100m3 |
| 5 | Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1992 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1 | m3 |
| 8 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4384 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0783 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,09 | m3 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cắt mép đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy, xúc phế thải lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,22 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4203 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9469 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m3 |
| C | Rãnh B400, hố ga | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,044 | m3 |
| 2 | Đào móng thi công rãnh, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0416 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,17 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5777 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,06 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6732 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0303 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,21 | m2 |
| 13 | Láng đáy rãnh dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,42 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3276 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6173 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.635 | cái |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8344 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đầu cống đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,52 | m2 |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3458 | m2 |
| 7 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi