Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp nhà làm việc Tòa án nhân dân huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671039-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Lạc Sơn
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo nâng cấp nhà làm việc Tòa án nhân dân huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200666974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 09:34:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,2033 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường chắn mái, sê nô, chắn nắng, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,5171 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 835,8144 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3328 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2864 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,312 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,5749 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4189 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6345 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,6004 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,768 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,3014 m2
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,5749 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,312 m2
17 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2388 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2864 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2864 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5367 100m2
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
25 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 hộp
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
41 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
42 Bộ tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
44 Bình bọt MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
45 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Đai giữ ống + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
B Phần khu vệ sinh nhà làm việc
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0512 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5617 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,648 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,184 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,102 m2
6 Tháo dỡ điện, ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
C Cải tạo khu vệ sinh
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7104 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600, tiết diện gạch 0.18m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,632 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,744 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,456 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8436 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, diện tích 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6872 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8436 m2
9 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
10 Vách ngăn Compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,943 m2
11 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Van tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Phễu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Phụ kiện gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D Phụ trợ nhà bảo vệ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7536 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường chắn mái, tường sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5172 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5252 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,042 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6884 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m2
E Phần tường bao
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 m3
2 Phá dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,633 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,633 m2
F Phần cổng
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,69 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,69 m2
G Phần biển hiệu
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6184 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2023 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (trả móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2557 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,202 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,071 m2
11 Lô gô ngành màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chữ Inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Phần móng nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6251 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,608 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6388 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3652 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8706 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1534 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2988 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5998 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2662 100m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3891 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7825 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0761 m3
I Phần kết cấu nhà làm việc
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2094 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8366 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4375 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6946 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2784 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3748 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0613 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9209 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2857 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3336 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2132 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1222 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2217 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4325 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1424 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8571 m3
J Phần kiến trúc nhà làm việc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8351 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0677 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,895 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0857 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 m3
6 Gia công giằng liên kết mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5575 tấn
8 Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4354 m2
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5575 tấn
12 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng, dầy 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3411 100m2
14 Ton úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,455 m
15 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1485 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0726 100m2
K Phần hoàn thiện nhà làm việc
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6111 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8798 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,1346 m2
4 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5144 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,504 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,6439 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,9683 m2
8 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,791 m2
9 Trát tường chăn nắng trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4109 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2568 m2
11 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,31 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,957 m2
14 Vét chỉ lõm chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,59 m
15 Đắp chi tiết trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, diện tích 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,6424 m2
17 Láng granitô nền bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7713 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,525 m
19 Công tác ốp gạch vào tường kích thước 300x600mm,tiết diện gạch 0,18m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,445 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0134 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, tiết diện 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,909 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
L Phần cửa đi, cửa sổ, hoa sắt, lan can
1 Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
2 Cửa sổ, vách ngăn, mở quay, lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dầy,38mm (Gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9463 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3997 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9786 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
6 Sản xuất, lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,12 kg
7 Trụ cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
M Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp ổ cắm, hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Điều hòa 2 chiều 18000BTU (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Điều hòa 2 chiều 12000BTU (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
21 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
22 Bộ tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Tủ đựng bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Bình bọt MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
25 Bình khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
N Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
O Phần cấp nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính thập 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van chặn, đường kính van chặn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt măng xông ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông ren ngoài 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Phụ kiện gương Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P Phần chống sét
1 Đào kênh tản sét bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,702 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Quả bầu chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Néo sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->