Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643460-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Số hiệu KHLCNT 20200614803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 09:19:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,701,393,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lộ 1: XDM mạch 2 từ trụ T101A đến T64A, từ trụ T155 đến T23 tuyến 475 Đức Lập xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
1 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14-2a (trụ đơn) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). (Phần lắp mới đường dây trung thế). 37 Móng
2 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT.L1 (trụ đơn, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
3 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT.L2 (trụ đôi, móng cống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
4 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a+BT (trụ đôi) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Móng
5 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT (trụ đôi) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Móng
6 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a+BT (trụ đơn) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 Móng
7 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT (tru đôi) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
8 Cung cấp và thi công lắp đặt Bê tông gia cố móng trụ (trụ đơn BTLT12m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Móng
9 Thi công lắp đặt Trụ BTLT đơn 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 60 Trụ
10 Thi công lắp đặt Trụ BTLT đôi 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Trụ
11 Thi công lắp đặt Trụ BTLT đôi 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Trụ
12 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 99 Bộ
13 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (Giằng bằng bulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
14 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lệch toàn phần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
15 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 120 Bộ
16 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIND - 2,4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
17 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12, 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
18 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XHN - 2.4m lắp cạnh tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
19 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 89 Bộ
20 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
21 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
22 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
23 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp trụ đôi 16;18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
24 Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16; 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
25 Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 763 Bộ
26 Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 102 Bộ
27 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần AC.120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 Bộ
28 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
29 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 61 Bộ
30 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
31 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
32 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC185 trụ đôi 12;14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 25 Bộ
33 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
34 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa cho kim thu sét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
35 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
36 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ Pi lắp tháp sát U160-2,7m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
37 Cung cấp và thi công lắp đặt Bổ sung dây chằng cho tuyến dây hiện hữu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
38 Cung cấp và thi công lắp đặt Tăng cường dây chằng cho tuyến dây kéo mới Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
39 Rải và căng dây ACX.240mm2 (A cấp 17.486 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17,144 Km
40 Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 4.238 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,715 Km
41 Cung cấp và thi công lắp đặt Dây CXV 24kV -50mm2 đấu cò LBFCO Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 Mét
42 Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 43 Kg
43 Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ đỡ dây trần) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Kg
44 Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 457 Cái
45 Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 41 Bộ
46 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay ép 4/0 (A.185-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cái
47 Cung cấp và thi công lắp đặt Nắp chụp kẹp quai silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Cái
48 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Hotline 2/0 (C.25-50mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
49 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây120-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 126 Cái
50 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 26 Cái
51 Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Cuộn
52 Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACX.240/32-có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 Cái
53 Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AC.185/24-có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Cái
54 Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 75 Bộ
55 Cung cấp và thi công lắp đặt LA 18kV-10kA (3 pha); mỗi bộ gồm: LA 18kV-10kA: 3 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ 3 pha
56 Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIND-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 4 thanh (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 4 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x300: 2 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 12 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại đường dây trung thế). 5 Bộ
57 Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIG-2,4m lắp trụ đôi 16m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 4 thanh (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 4 cái (sử dụng lại); Boulon Ф 16x300: 2 cái; Boulon Ф16x850 VRS: 3 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
58 Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Bộ
59 Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
60 Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Bộ
61 Tháo lắp lại Bộ uclevis + SOC đừng dây trung hòa; mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái (sử dụng lại); Sứ ống chỉ: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 cái; Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây120-240): 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
62 Tháo lắp lại Bộ kim thu sét + tiếp địa lắp trên tháp U; mỗi bộ gồm: Kim thu sét: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
63 Tháo lắp lại Bộ chằng trụ 12m; mỗi bộ gồm: Bộ chằng xuống trụ 12m (bao gồm dây chằng, móng và phụ kiện..): 1 bộ (sử dụng lại); Kẹp chằng 3 boulon: 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 Bộ
64 Tháo lắp lại dây AC.50/8mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,041 Km
65 Tháo lắp lại dây ACX.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,122 Km
66 Tháo lắp lại LBFCO 1P-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
67 Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần thu hồi đường dây trung thế). 3 Trụ
68 Thu hồi trụ ghép BTLT 12m (cắt gốc); gồm: Trụ BTLT 12m: 2 trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Trụ
69 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m: 2 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
70 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,4m; mỗi trụ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
71 Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đôi U160-2,7m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x60x5 - 2,7m: 1 đà; Boulon Ф16x600: 3 cái; Boulon VRS Ф16 x 600: 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
72 Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đơn U140-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U140x50x4 - 2,0m: 1 đà; Boulon Ф16x350: 3 cái; Boulon VRS Ф16 x 350: 3 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
73 Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái; Toppin 870mm: 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
74 Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái; Ty sứ đứng 24kV: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
75 Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC; mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Bộ
76 Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC 120mm2; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
77 Tháo thu hồi Dây đồng bọc CXV.25mm2 -24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Mét
78 Tháo thu hồi Dây AC.70/11mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,356 Km
79 Tháo thu hồi Dây AC.120/19 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,359 Km
80 Tháo thu hồi Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
81 Tháo thu hồi Kẹp Hotline 2/0 (C.25-50mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
82 Tháo thu hồi Kẹp chằng 3 boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
83 Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
84 Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Cái
85 Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Cái
86 Tháo thu hồi Boulon Ф16x500 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
87 Tháo thu hồi Boulon Ф16x500 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
88 Tháo thu hồi Cáp đồng trần 25mm2 của kim thu sét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Kg
B Lô 2: XDM đường dây 22kV cấp điện cho KCN Xuyên Á và nhánh rẽ Đường Kênh Tây - huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
1 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a + bt (trụ đôi) (A cấp đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây trung thế). 8 Móng
2 Cung cấp và thi công Đổ bê tông gia cố móng trụ hiện hữu Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
3 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT_ trụ đơn Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 34 Móng
4 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT_ trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Móng
5 Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M18BT_ trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Móng
6 Thi công dựng Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Trụ
7 Thi công dựng Trụ BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Trụ
8 Thi công dựng Trụ BTLT 16m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Trụ
9 Thi công dựng Trụ BTLT 18m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Trụ
10 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 45 Bộ
11 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng boulon) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
12 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 68 Bộ
13 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
14 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
15 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
16 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
17 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
18 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
19 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 Bộ
20 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
21 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp tháp U Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
22 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16; 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
23 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.84m) lắp trụ đôi 16; 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
24 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp code trụ đôi 16;18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
25 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIG - 2,4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
26 Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 361 Bộ
27 Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ treo polymer + giáp níu dây ACX.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 87 Bộ
28 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 42 Bộ
29 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
30 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer kép +giáp níu dây ACX.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
31 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer kép + khóa néo dây AC.120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
32 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
33 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 36 Bộ
34 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
35 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.50-70 lắp trụ đôi 12, 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
36 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
37 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.120 lắp trụ đôi 12, 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
38 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
39 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 17 Bộ
40 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC185 trụ đôi 12;14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Bộ
41 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trên trụ 16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
42 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
43 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
44 Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng cách khoảng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
45 Cung cấp và thi công lắp đặt dây CXV.50mm2 - 24kV đấu lèo cho thiết bị Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Mét
46 Rải và căng dây ACX.240/32mm2 - 24kV (A cấp 10.621 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10,412 Km
47 Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 2.553 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3,443 Km
48 Cung cấp và thi công lắp đặt Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Kg
49 Cung cấp và thi công lắp đặt Dây AC95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ đỡ dây trần) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Kg
50 Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 Bộ
51 Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 246 Sợi
52 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay 120-150 + nắp chụp kẹp quai silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
53 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay ép (A.185-240) + nắp chụp kẹp quai silicon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 Bộ
54 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 172 Cái
55 Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 925 + compound Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 Cái
56 Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 71 Cuộn
57 Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Cái
58 Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
59 Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 50 Bộ
60 Cung cấp và thi công lắp đặt LA 18kV-10kA (3 pha); mỗi bộ gồm: LA 18kV-10kA: 3 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Bộ 3 pha
61 Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT 2,0m lắp cạnh tháp U mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6- 0,72m: 02 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x40: 2 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x200 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại đường dây trung thế). 32 Bộ
62 Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 02 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x40: 2 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 2 Bộ
63 Tháo lắp lại Đà sắt XIND - 2,4m (lắp trên trụ đơn); mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8mm dài 2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 04 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 2 cái; Boulon Φ16x300 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 12 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 3 Bộ
64 Tháo lắp lại Bộ xà Composite XIND-2.4m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,4m : 02 đà (sử dụng lại); Thanh chống compusite 40x10-0,84: 04 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x100: 4 cái (sử dụng lại); Collier 8x100-Ø260 + 2 buolon Ø16x40 + 4 LĐ vuông 50x50x2,5mm- Ø18: 2 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 2 Bộ
65 Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + toppin (lắp lại trên tháp U); mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái (sử dụng lại); Toppin 870mm: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x350 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 32 Bộ
66 Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 90 Bộ
67 Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 9 Bộ
68 Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer kép + khóa néo dây ACX.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 3 Bộ
69 Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 lắp trên trụ; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 1 cái (sử dụng lại); Móc treo chữ U : 2 cái (sử dụng lại); Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái (sử dụng lại); Boulon mắt Ф16x300 : 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 1 Bộ
70 Tháo lắp lại Bộ dừng dây trung hòa AC.70; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái (sử dụng lại); Móc treo chữ U : 1 cái (sử dụng lại); Boulon mắt Ф16x300 : 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 1 Bộ
71 Tháo lắp lại Bộ uclevis + SOC (dừng dây AC.50); mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái (sử dụng lại); Sứ ống chỉ : 1 cái (sử dụng lại); Kẹp nhôm AC.35-50/A.35-50 : 2 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 4 Bộ
72 Tháo lắp lại Dây AC.50/8mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 0,204 Km
73 Tháo lắp lại Dây AC.120/19mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 0,149 Km
74 Tháo lắp lại LBFCO 1P-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 9 Bộ
75 Tháo lắp lại FCO 1P-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . 4 Bộ
76 Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần thu hồi đường dây trung thế). 11 Trụ
77 Thu hồi Trụ ghép BTLT 12m (cắt gốc), mỗi trụ gồm 02 trụ BTLT 12m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Trụ
78 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIG1-1,75m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-1.750 (2 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6- 1,02m: 02 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon 16x250 VRS : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 4 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
79 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT1-1,75m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-1750 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 1,02m: 1 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
80 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m: 02 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
81 Tháo thu hồi Bộ xà Compusite XIT-2.0m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,0m: 01 đà; Thanh chống compusite 40x10-0,72: 02 thanh; Boulon Ф16x100 : 2 cái; Boulon Ф16x350 : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
82 Tháo thu hồi Bộ xà Compusite XIT-2.4m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,4m: 01 đà; Thanh chống compusite 40x10-0,84: 02 thanh; Boulon Ф16x100 : 2 cái; Boulon Ф16x350 : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
83 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф16x40 : 2 cái; Boulon Ф16x250 : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
84 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x40 : 4 cái; Boulon Ф16x300 : 2 cái; Boulon Ф16x300 VRS : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
85 Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp trụ đôi 12,14; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x40 : 4 cái; Boulon Ф16x500 : 2 cái; Boulon Ф16x550 VRS : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
86 Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đơn U120-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U120x45x4 - 2,4m: 1 đà; Boulon Ф16x350 VRS : 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
87 Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV : 1 cái; Toppin 870mm : 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
88 Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV : 1 cái; Ty sứ đứng 24kV : 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 Bộ
89 Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.50-70; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21 Bộ
90 Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.120; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.95 - 120 (4U): 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 51 Bộ
91 Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 lắp trên trụ; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái; Boulon mắt đơn Ф16x350: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
92 Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC; mỗi bộ gồm: Uclêvis : 1 cái; Sứ ống chỉ : 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
93 Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC 50-70; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC50 - 70 (3U) : 1 cái; Boulon mắc Ф16x300: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 Bộ
94 Tháo thu hồi Dây chằng xuống trụ 12; mỗi bộ gồm: Cáp thép 5/8" (12m/bộ; 2,2m/kg/m) : 5,5 kg; Sứ chằng: 1 cái; Kẹp chằng 3 boulon: 8 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
95 Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,772 Km
96 Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.70/11mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,843 Km
97 Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.120/19mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,346 Km
98 Tháo thu hồi Dây đồng bọc CV50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Mét
99 Tháo thu hồi Kẹp quay A 120-150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
100 Tháo thu hồi Kẹp quay A 50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
101 Tháo thu hồi Boulon Ф16x40 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
102 Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 130 Cái
103 Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
104 Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
105 Tháo thu hồi Boulon mắt Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Cái
106 Tháo thu hồi LBFCO 1P-100A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->