Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp 02 công trình ĐTXD lưới điện trên địa bàn huyện Đức Hòa, tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:19:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,701,393,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lộ 1: XDM mạch 2 từ trụ T101A đến T64A, từ trụ T155 đến T23 tuyến 475 Đức Lập xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14-2a (trụ đơn) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). (Phần lắp mới đường dây trung thế). | 37 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT.L1 (trụ đơn, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT.L2 (trụ đôi, móng cống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a+BT (trụ đôi) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14BT (trụ đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a+BT (trụ đơn) (A cấp đà cản BTCT dài 1,2m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Móng |
| 7 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT (tru đôi) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bê tông gia cố móng trụ (trụ đơn BTLT12m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 9 | Thi công lắp đặt Trụ BTLT đơn 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 60 | Trụ |
| 10 | Thi công lắp đặt Trụ BTLT đôi 14m (850kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Trụ |
| 11 | Thi công lắp đặt Trụ BTLT đôi 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Trụ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 99 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (Giằng bằng bulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lệch toàn phần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 120 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIND - 2,4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12, 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XHN - 2.4m lắp cạnh tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 89 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0.84m) lắp trụ đôi 16;18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Xà sắt XIG - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16; 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 763 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 102 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 61 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC185 trụ đôi 12;14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 25 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa cho kim thu sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ Pi lắp tháp sát U160-2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bổ sung dây chằng cho tuyến dây hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Tăng cường dây chằng cho tuyến dây kéo mới | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 39 | Rải và căng dây ACX.240mm2 (A cấp 17.486 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,144 | Km |
| 40 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 4.238 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,715 | Km |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây CXV 24kV -50mm2 đấu cò LBFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43 | Kg |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Kg |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 457 | Cái |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay ép 4/0 (A.185-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp đặt Nắp chụp kẹp quai silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Cái |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp Hotline 2/0 (C.25-50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound (để ép dây120-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 126 | Cái |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 925 + compound (để ép dây 240-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 26 | Cái |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Cuộn |
| 52 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây ACX.240/32-có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Cái |
| 53 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây AC.185/24-có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 75 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp đặt LA 18kV-10kA (3 pha); mỗi bộ gồm: LA 18kV-10kA: 3 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ 3 pha |
| 56 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIND-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 4 thanh (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 4 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x300: 2 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 12 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại đường dây trung thế). | 5 | Bộ |
| 57 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIG-2,4m lắp trụ đôi 16m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 4 thanh (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 4 cái (sử dụng lại); Boulon Ф 16x300: 2 cái; Boulon Ф16x850 VRS: 3 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 59 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 60 | Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây trần | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Bộ |
| 61 | Tháo lắp lại Bộ uclevis + SOC đừng dây trung hòa; mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái (sử dụng lại); Sứ ống chỉ: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 cái; Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây120-240): 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 62 | Tháo lắp lại Bộ kim thu sét + tiếp địa lắp trên tháp U; mỗi bộ gồm: Kim thu sét: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x40: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp lại Bộ chằng trụ 12m; mỗi bộ gồm: Bộ chằng xuống trụ 12m (bao gồm dây chằng, móng và phụ kiện..): 1 bộ (sử dụng lại); Kẹp chằng 3 boulon: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Bộ |
| 64 | Tháo lắp lại dây AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,041 | Km |
| 65 | Tháo lắp lại dây ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,122 | Km |
| 66 | Tháo lắp lại LBFCO 1P-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 67 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần thu hồi đường dây trung thế). | 3 | Trụ |
| 68 | Thu hồi trụ ghép BTLT 12m (cắt gốc); gồm: Trụ BTLT 12m: 2 trụ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 69 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m: 2 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,4m; mỗi trụ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 71 | Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đôi U160-2,7m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U160x60x5 - 2,7m: 1 đà; Boulon Ф16x600: 3 cái; Boulon VRS Ф16 x 600: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 72 | Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đơn U140-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U140x50x4 - 2,0m: 1 đà; Boulon Ф16x350: 3 cái; Boulon VRS Ф16 x 350: 3 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 73 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái; Toppin 870mm: 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 74 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái; Ty sứ đứng 24kV: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 75 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC; mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 76 | Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC 120mm2; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 77 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc CXV.25mm2 -24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Mét |
| 78 | Tháo thu hồi Dây AC.70/11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,356 | Km |
| 79 | Tháo thu hồi Dây AC.120/19 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,359 | Km |
| 80 | Tháo thu hồi Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 81 | Tháo thu hồi Kẹp Hotline 2/0 (C.25-50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 82 | Tháo thu hồi Kẹp chằng 3 boulon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Cái |
| 83 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 84 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Cái |
| 85 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 86 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 87 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x500 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 88 | Tháo thu hồi Cáp đồng trần 25mm2 của kim thu sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Kg |
| B | Lô 2: XDM đường dây 22kV cấp điện cho KCN Xuyên Á và nhánh rẽ Đường Kênh Tây - huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |||
| 1 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M14a + bt (trụ đôi) (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) (Phần lắp mới đường dây trung thế). | 8 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông gia cố móng trụ hiện hữu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT_ trụ đơn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 34 | Móng |
| 4 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M16BT_ trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Móng |
| 5 | Cung cấp và thi công lắp đặt Móng M18BT_ trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 6 | Thi công dựng Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Trụ |
| 7 | Thi công dựng Trụ BTLT 16m (1000kgf; Fph=2Fđt) (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Trụ |
| 8 | Thi công dựng Trụ BTLT 16m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Trụ |
| 9 | Thi công dựng Trụ BTLT 18m (850kgf; Fph=2Fđt) ghép đôi (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Trụ |
| 10 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 45 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng boulon) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 68 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 12;14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp cạnh tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp tháp U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi 16; 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.84m) lắp trụ đôi 16; 18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp code trụ đôi 16;18 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ xà XIG - 2,4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 361 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công lắp đặt Sứ treo polymer + giáp níu dây ACX.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 87 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 42 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer kép +giáp níu dây ACX.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 27 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ sứ treo polymer kép + khóa néo dây AC.120mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.50-70 lắp trụ đôi 12, 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.120 lắp trụ đôi 12, 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 lắp code | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ dừng trung hòa AC185 trụ đôi 12;14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trên trụ 16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ tiếp địa LA trên trụ 16 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bộ chằng cách khoảng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây CXV.50mm2 - 24kV đấu lèo cho thiết bị | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Mét |
| 46 | Rải và căng dây ACX.240/32mm2 - 24kV (A cấp 10.621 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,412 | Km |
| 47 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 2.553 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,443 | Km |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây AC95/16mm2 (buộc sứ đứng đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34 | Kg |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt Dây AC95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ đỡ dây trần) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | Kg |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 - 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 246 | Sợi |
| 52 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay 120-150 + nắp chụp kẹp quai silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp quay ép (A.185-240) + nắp chụp kẹp quai silicon | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 172 | Cái |
| 55 | Cung cấp và thi công lắp đặt Kẹp ép WR 925 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Cái |
| 56 | Cung cấp và thi công lắp đặt Băng keo cách điện trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 71 | Cuộn |
| 57 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Cái |
| 58 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 59 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bảng số trụ - biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 50 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và thi công lắp đặt LA 18kV-10kA (3 pha); mỗi bộ gồm: LA 18kV-10kA: 3 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ 3 pha |
| 61 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT 2,0m lắp cạnh tháp U mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6- 0,72m: 02 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x40: 2 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x200 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần tháo lắp lại đường dây trung thế). | 32 | Bộ |
| 62 | Tháo lắp lại Bộ xà sắt XIT-2,4m mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 02 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x40: 2 cái (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 2 | Bộ |
| 63 | Tháo lắp lại Đà sắt XIND - 2,4m (lắp trên trụ đơn); mỗi bộ gồm: Đà sắt L75x75x8mm dài 2,4m (4 ốp): 2 đà (sử dụng lại); Thanh chống 60x6-920: 04 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x300: 2 cái; Boulon Φ16x300 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 12 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 3 | Bộ |
| 64 | Tháo lắp lại Bộ xà Composite XIND-2.4m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,4m : 02 đà (sử dụng lại); Thanh chống compusite 40x10-0,84: 04 thanh (sử dụng lại); Boulon Φ16x100: 4 cái (sử dụng lại); Collier 8x100-Ø260 + 2 buolon Ø16x40 + 4 LĐ vuông 50x50x2,5mm- Ø18: 2 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 2 | Bộ |
| 65 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + toppin (lắp lại trên tháp U); mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 cái (sử dụng lại); Toppin 870mm: 1 cái (sử dụng lại); Boulon Ф16x350 VRS: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 32 | Bộ |
| 66 | Tháo lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 90 | Bộ |
| 67 | Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 9 | Bộ |
| 68 | Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer kép + khóa néo dây ACX.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 3 | Bộ |
| 69 | Tháo lắp lại Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 lắp trên trụ; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 1 cái (sử dụng lại); Móc treo chữ U : 2 cái (sử dụng lại); Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái (sử dụng lại); Boulon mắt Ф16x300 : 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 1 | Bộ |
| 70 | Tháo lắp lại Bộ dừng dây trung hòa AC.70; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái (sử dụng lại); Móc treo chữ U : 1 cái (sử dụng lại); Boulon mắt Ф16x300 : 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 1 | Bộ |
| 71 | Tháo lắp lại Bộ uclevis + SOC (dừng dây AC.50); mỗi bộ gồm: Uclêvis: 1 cái (sử dụng lại); Sứ ống chỉ : 1 cái (sử dụng lại); Kẹp nhôm AC.35-50/A.35-50 : 2 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 4 | Bộ |
| 72 | Tháo lắp lại Dây AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 0,204 | Km |
| 73 | Tháo lắp lại Dây AC.120/19mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 0,149 | Km |
| 74 | Tháo lắp lại LBFCO 1P-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 9 | Bộ |
| 75 | Tháo lắp lại FCO 1P-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT . | 4 | Bộ |
| 76 | Thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (Phần thu hồi đường dây trung thế). | 11 | Trụ |
| 77 | Thu hồi Trụ ghép BTLT 12m (cắt gốc), mỗi trụ gồm 02 trụ BTLT 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Trụ |
| 78 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIG1-1,75m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-1.750 (2 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6- 1,02m: 02 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon 16x250 VRS : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 79 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT1-1,75m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-1750 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 1,02m: 1 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 80 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (2 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6- 0,72m: 02 thanh; Boulon Ф16x250 : 2 cái; Boulon Ф16x40 : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 81 | Tháo thu hồi Bộ xà Compusite XIT-2.0m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,0m: 01 đà; Thanh chống compusite 40x10-0,72: 02 thanh; Boulon Ф16x100 : 2 cái; Boulon Ф16x350 : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 82 | Tháo thu hồi Bộ xà Compusite XIT-2.4m; mỗi bộ gồm: Đà compusite 110x80x50-2,4m: 01 đà; Thanh chống compusite 40x10-0,84: 02 thanh; Boulon Ф16x100 : 2 cái; Boulon Ф16x350 : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 83 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 1 đà; Thanh chống 60x6-920: 2 thanh; Boulon Ф16x40 : 2 cái; Boulon Ф16x250 : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 84 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x40 : 4 cái; Boulon Ф16x300 : 2 cái; Boulon Ф16x300 VRS : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Bộ |
| 85 | Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,4m lắp trụ đôi 12,14; mỗi bộ gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6-920: 4 thanh; Boulon Ф16x40 : 4 cái; Boulon Ф16x500 : 2 cái; Boulon Ф16x550 VRS : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 86 | Tháo thu hồi Bộ tháp đầu trụ đơn U120-2,4m; mỗi bộ gồm: Đà sắt U120x45x4 - 2,4m: 1 đà; Boulon Ф16x350 VRS : 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 87 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV : 1 cái; Toppin 870mm : 1 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 88 | Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV : 1 cái; Ty sứ đứng 24kV : 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Bộ |
| 89 | Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.50-70; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Bộ |
| 90 | Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.120; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.95 - 120 (4U): 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 51 | Bộ |
| 91 | Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + khóa néo dây AC.50 lắp trên trụ; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN : 1 cái; Móc treo chữ U : 2 cái; Khóa néo AC.50 - 70 (3U): 1 cái; Boulon mắt đơn Ф16x350: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 92 | Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOC; mỗi bộ gồm: Uclêvis : 1 cái; Sứ ống chỉ : 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Bộ |
| 93 | Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC 50-70; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC50 - 70 (3U) : 1 cái; Boulon mắc Ф16x300: 1 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Bộ |
| 94 | Tháo thu hồi Dây chằng xuống trụ 12; mỗi bộ gồm: Cáp thép 5/8" (12m/bộ; 2,2m/kg/m) : 5,5 kg; Sứ chằng: 1 cái; Kẹp chằng 3 boulon: 8 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 95 | Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,772 | Km |
| 96 | Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.70/11mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,843 | Km |
| 97 | Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép AC.120/19mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,346 | Km |
| 98 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc CV50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Mét |
| 99 | Tháo thu hồi Kẹp quay A 120-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 100 | Tháo thu hồi Kẹp quay A 50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 101 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x40 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 102 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 130 | Cái |
| 103 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x250 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 104 | Tháo thu hồi Boulon Ф16x300 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 105 | Tháo thu hồi Boulon mắt Ф16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 106 | Tháo thu hồi LBFCO 1P-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi