Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và nguồn kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:50:00 đến ngày 2020-07-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,443,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỆ SINH 1 | |||
| 1 | Hút hầm phân hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép nắp hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,85 | m2 |
| 6 | Đào đất và cỏ trong sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,73 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,27 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,99 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, điện trong phòng vệ sinh (gồm 3 tầng, tạm tính mỗi tầng 10 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường, trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869,9 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại xuống bải tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,67 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422,15 | m2 |
| 9 | Bê tông nền đá mi, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,13 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,38 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,38 | m2 |
| 14 | Cán vửa bảo vệ lớp màng khò chống thấm dày 3cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,38 | m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,73 | m2 |
| 16 | Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | lỗ |
| 17 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,6 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 19 | Vệ sinh, lắp đặt cửa đi nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 21 | CCLD ổ khóa cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | CCLD chốt gài ngang bằng Inox cửa đi nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| 23 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,5 | m2 |
| 24 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,5 | m2 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 27 | Sủi bỏ rỉ sắt trên xà gồ tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Lợp tole úp nóc, tole diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 33 | Vệ sinh ô gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,24 | m2 |
| 34 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,08 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng dài 0,9m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 40x30x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 6 | Nối giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 7 | T D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | Nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 10 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 11 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 12 | Nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 13 | Co uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 17 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Tê PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Tê PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Cút PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 24 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 31 | CCLĐ phễu thu sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt móc treo Inox loại 6 móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| E | ỐNG THU RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 11 | Xoa phẳng, lăn gai tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,51 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 18 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống thu rác D550 inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | md |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống thoát hơi D300 inox 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | md |
| 23 | Phụ kiện cho hệ thống xả rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Xe đẩy rác 660 lít HDPE có nắp đậy, 04 bánh xe cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 25 | Thùng rác HDPE 240 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | PHẦN XÂY MỚI BỂ TỰ HOẠI (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,54 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 12 | Quét phụ gia chống thống 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,84 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hệ thống thoát nước bể tự hoại (Trọn gói bao gồm cả vật liệu, nhân công, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi