Gói thầu: Gói số 10: Xây dựng và thiết bị công trình (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673789-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Gói số 10: Xây dựng và thiết bị công trình (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20200671915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:48:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,627,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦN MÓNG + XÂY THÔ HOÀN THIỆN)
1 Mua và vận chuyển đến địa điểm thi công cọc BTCT, tiết diện 250x250 bê tông M250 theo thiết kế Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.992,027 m
2 Mua và vận chuyển đến địa điểm thi công cọc dẫn phục vụ công tác ép âm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cọc
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,317 100m
4 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,445 100m
5 Ép trước cọc BTCT (ép âm), dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4715 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 662 1 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4719 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,8186 m3
9 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3578 100m2
10 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0587 100m2
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,6612 m3
12 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7004 100m2
13 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,5292 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6208 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5261 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,067 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,7766 m3
18 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5979 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3948 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0689 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,7773 tấn
22 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,7054 m3
23 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,4573 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4234 m3
25 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1249 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,9896 m3
27 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,74 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3334 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2869 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4187 tấn
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,0455 100m3
32 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,1536 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,3692 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7409 tấn
35 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,0539 m3
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 177 m
37 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,4 1m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,2824 m3
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6695 m3
40 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6232 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1309 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0947 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,7393 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240,9626 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,5629 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,8367 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5363 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,1105 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 564,8929 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,9295 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,8557 tấn
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,8216 m3
53 Ván khuôn cầu thang thường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1736 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0743 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7823 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,5109 m3
57 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0349 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3029 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2772 tấn
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,57 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2078 100m2
62 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3301 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 1cấu kiện
64 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 950,283 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 176,5063 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,4529 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5133 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.340,8336 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.429,7934 m2
70 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.267,5372 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.318,302 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.225,1745 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.400,748 m
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.450,1944 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11.237,1731 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.552,5754 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 183,106 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,4956 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,624 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,25 m2
81 Trải thảm sân khấu phòng đào tạo, tập huấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,25 m2
82 Xử lý chống thấm vị trí khe lún Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,38 m
83 Nẹp nhôm chữ T bịt khe lún Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,24 m
84 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,047 m2
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,42 m2
86 Dán gạch vỉ, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 227,33 m2
87 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,409 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,1537 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 239,3217 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,0657 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 732,978 m2
92 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,654 m2
93 Khung giá đỡ bàn đá lavabo bằng hệ khung thép hình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,84 md
94 GCLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134,07
95 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 648,3057 m2
96 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.302,075 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.347,675 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.347,675 m2
99 Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,1023 m2
100 Lát đá granit nhan tạo bậc cầu thang, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235,834 m2
101 Tay vịn cầu thang gỗ tự nhiên đoạn thẳng, sơn hoàn thiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,31 m
102 Tay vịn cầu thang gỗ tự nhiên đoạn khuỷu cong, sơn hoàn thiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6 m
103 Gia công lan can thép cầu thang Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7168 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,591 1m2
105 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,11 m2
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9472 m3
107 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5359 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4676 tấn
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 905,0139 m2
110 Gia công xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9609 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 504,576 1m2
112 Lắp dựng xà gồ thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9609 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,42 ly Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,1093 100m2
114 Tôn úp nóc, ốp viền Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,7 m
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 828,858 m2
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 555,6 m2
117 Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, XM PCB40 (lớp 1) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,8833 m2
118 Lát nền, sàn gạch đất nung 400x400, XM PCB40 (lớp 2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160,8833 m2
119 Cửa thủy lực cánh cường lực 12mm, phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,48
120 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207,36
121 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,69
122 Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270,18
123 Cửa sổ 2 cánh mở trượt , hệ nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,2
124 Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,96
125 Vách kính cố định, hệ nhôm kính dày 6,38mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,344
126 Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,44
127 Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88
128 GCLD Vách kính khung nhôm hệ mặt dựng kết hợp cửa mở 1 cánh, kính phản quang 6,38 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,5675
129 GCLD Vách kính khung nhôm hệ mặt dựng kết hợp cửa mở 1 cánh, kính trắng 6,38 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,95
130 Cửa thép 2 cánh chống cháy sơn tĩnh điện , lõi chống cháy Honeycomb, gới hạn chịu lửa 70 phút Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63,32 m2
131 Phụ kiện cửa thép chống cháy: tay đẩy cánh đôi inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
132 Phụ kiện cửa thép chống cháy: tay co thủy lực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 bộ
133 Phụ kiện cửa thép chống cháy: khóa tay gạt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 bộ
134 Phụ kiện cửa thép chống cháy: chốt âm inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bộ
135 Bộ giữ chân cửa inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,75 m
136 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8052 tấn
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 223,1834 1m2
138 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 383,124 m2
139 Thang sắt lên mái D22 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
140 Nắp bịt lỗ thăm mái khung thép góc, bịt tôn dày 1mm, kích thước 800x600 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
141 Gia công hệ khung xương thép hộp 40x80x1,2mm, hệ lam nhôm 38x76x1,2mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,092 m2
142 Gia cộng hệ khung xương thép hộp 40x80x1,2mm, hệ lam chớp chữ Z Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,136 m2
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,228 m2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,5616 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦNƯỚC)
1 Lắp đặt xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 bộ
7 Hệ khung inox hộp 40x40 vị trí gương tạo khe hắt sáng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
8 Gia công lắp dựng hoàn thiện gương soi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,792 m2
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
10 Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
11 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
12 Lắp đặt van ren nhựa PPR - Đường kính 40mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt van ren nhựa PPR - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
14 Lắp đặt van ren nhựa PPR - Đường kính 25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
15 Lắp đặt van ren nhựa PPR - Đường kính 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bể
17 Chóp thông hơi D60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
40 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
41 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
42 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
43 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 100m
47 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,38 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 100m
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm, 45 độ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 45 độ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
60 Lắp đặt Tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/60mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
61 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
62 Lắp đặt tê đuue nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
63 Lắp đặt tê đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
68 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
69 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 cái
72 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/60mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89/34mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/34mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
76 Xi phông U.PVC D60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
81 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
82 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
83 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
84 Lắp đặt cút đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 125mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
86 Lắp đặt phễu thu + càu chắn rác - Đường kính 110mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỀU HÒA)
1 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 320A/3P ICU =25KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 160A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 100A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 63A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 40A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 25A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 25A/1P ICU =6KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt biến dòng 400/5A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Lắp đặt Ampe kế điện từ 0-400A Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt Vol kế điện từ 0-500V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Lắp đặt bộ chuyển mạch pha Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Lắp đặt hộp cầu chì 1 pha 2A-250V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Đèn báo tín hiệu pha 2W-220V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
14 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 900x500x300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 160A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 25A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 40A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
20 Lắp đặt hộp cầu chì 1 pha 2A-250V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
21 Đèn báo tín hiệu pha 2W-220V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
22 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 160A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 25A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 40A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
26 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp cầu chì 1 pha 2A-250V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
29 Đèn báo tín hiệu pha 2W-220V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
30 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 100A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 50A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 25A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 40A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
35 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 25A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
36 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
37 Lắp đặt hộp cầu chì 1 pha 2A-250V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
38 Đèn báo tín hiệu pha 2W-220V Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
39 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 500x350x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
40 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 400x300x220 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 hộp
42 Lắp đặt hộp kim loại sơn tĩnh điện 210x271x62 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
43 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 50A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 25A/3P ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A/2P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A/2P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 cái
47 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 20A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
48 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 cái
49 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/1P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A/2P ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
51 Lắp đặt đế nhựa âm tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 343 hộp
52 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 4 nút nhấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
53 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 3 nút nhấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
54 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 cái
55 Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
56 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 253 cái
58 Lắp đặt đèn âm trần D90 1 bóng Led 11W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 bộ
59 Lắp đặt đèn âm trần D90 2 bóng Led 11W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99 bộ
60 Lắp đặt đèn âm trần D120 1 bóng Led 15W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69 bộ
61 Lắp đặt đèn bán cầu D500 bóng Led 32W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 bộ
62 Đèn Led dây hắt sáng trần thạch cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 590 m
63 Lắp đặt đèn Led Panel 1200x300 48W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
64 Lắp đặt đèn tuýp 1,2m 2 bóng Led 18W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 bộ
65 Lắp đặt đèn tuýp Led 1200x200 2 bóng Led 18W có bộ chia sáng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 191 bộ
66 Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 70W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94 cái
67 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 24W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
68 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC(4x50) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
69 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC(4x35) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
70 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC(4x10) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
71 Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/PVC(4x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
72 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x6) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 720 m
73 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 600 m
74 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x2,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 420 m
75 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.080 m
76 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7.500 m
77 Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8.500 m
78 Lắp đặt dây vỏ 2 màu Cu/PVC (1x25) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
79 Lắp đặt dây vỏ 2 màu Cu/PVC (1x10) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37 m
80 Lắp đặt dây vỏ 2 màu Cu/PVC (1x6) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 m
81 Lắp đặt dây vỏ 2 màu Cu/PVC (1x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 850 m
82 Lắp đặt dây vỏ 2 màu Cu/PVC (1x2,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.200 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D42 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D36 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D26 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.100 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.700 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.400 m
89 Đóng cọc chống sét, cọc thép L60x60x6 dài 2,5m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cọc
90 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
91 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
94 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (không tính máy) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 máy
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (không tính máy) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 máy
96 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 19,1mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7 100m
97 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 15,9mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m
98 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Đường kính 12,7mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 100m
99 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7 100m
100 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m
101 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa mềm xoắn D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D26 thoát nước ngưng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 100m
104 Lắp đặt cút nhựa PVC D26 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 cái
105 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 m
106 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 270 m
107 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC(2x2,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 920 m
108 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 920 m
D HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦNLẮP ĐẶT ÂM THANH, MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI)
1 Lắp đặt tổng đài nội bộ 40 số (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt thiết bị Hub 15 Port (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị Swicht 18 Port (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Lắp đặt thiết bị Swicht 10 Port (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 cái
7 Cáp điện thoại (2x2x0,5) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.750 m
8 Cáp mạng CAT 6E Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.750 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.800 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 hộp
12 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240 m
15 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Lắp đặt tủ Rack âm thanh 12U (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
17 Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất 240w (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 thiết bị
18 Lắp đặt, điều chỉnh loa gắn trần 30W (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 thiết bị
19 Lắp đặt micro (không tính thiết bị) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 thiết bị
20 Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống có thiết bị tăng âm 240W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
E HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦN CHỐNG MỐI)
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 63 1m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.110 1m2
F HẠNG MỤC: NHÀ NGHIÊN CỨU THÍ NGHIỆM (PHẦN BỂ TỰ HOẠI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,881 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,7893 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6837 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,392 m3
5 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,034 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,457 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,06 m3
8 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0954 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3384 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5554 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3138 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,1885 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,04 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,68 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,68 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,6064 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 107,2864 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2952 100m3
G HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ THƯỜNG TRỰC, ĐIỆN NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Gia công cổng sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0746 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,24 m2
3 Sơn tĩnh điện cổng sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74,6 kg
4 Bánh xe cổng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Cổng xếp bằng Inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m
6 Mô tơ cho cổng xếp Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Ray dẫn hướng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,0666 m3
9 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0554 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3589 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7418 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7197 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2208 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4775 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0227 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,688 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4775 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 95,4582 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,7162 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,694 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,1216 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,84 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 241,2738 m2
25 Gia công hàng rào song sắt. Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,605 m2
26 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129,605 m2
27 Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.458,3788 kg
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9022 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,3962 m2
30 Bộ chữ INOX mờ màu trắng kích thước 500x4800: " VIỆN NGHIÊN CỨU RAU QUẢ" Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 BỘ
31 Bộ chữ INOX mờ màu trắng kích thước 140X1850: " THỊ TRẤN TRÂU QUỲ - GIA LÂM - HÀ NỘI" Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 BỘ
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0573 100m3 đất nguyên thổ
33 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,637 1m3 đất nguyên thổ
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0212 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0338 m3
36 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0418 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1567 m3
38 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1569 100m2
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0639 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1363 tấn
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0743 100m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1424 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8412 m3
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1529 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0325 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1253 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8572 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2198 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1008 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4088 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0946 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3412 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4061 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0963 m3
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0161 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0021 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0105 tấn
58 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gờ chắn, gờ chắn kết hợp mái ô văng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5562 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1141 m3
60 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,337 m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,114 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,25 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,0356 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,533 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3328 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,905 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,76 m
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,337 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,4244 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5056 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,4884 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,267 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,8387 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4903 m2
75 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,1848 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,4244 m2
77 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,225 m2
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0298 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1607 1m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,125 m2
81 Cửa sổ nhôm mở quay 2 cánh, kính 6.38mm, PK đồng bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,725 m2
82 Cửa sổ nhôm mở trượt 2 cánh, kính 6.38mm, PK đồng bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m2
83 Cửa nhôm, cửa đi mở quay, kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ đi kèm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,07 m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
88 Đai, vít neo ống D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
89 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 63/3P-415V-ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 25/3P-415V-ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
91 Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 16/3P-415V-ICU =14KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20/1P-250V-ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16/1P-250V-ICU =4,5KA Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
94 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 400x300x200mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
95 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 210x200x62mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
97 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
98 Lắp đặt đế nhựa âm tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 hộp
99 Lắp đặt Quạt trần 3 cánh 70W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
101 Lắp đặt cáp cháy chậm FSN-CXV 3x16+16mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
102 Lắp đặt cáp cháy chậm FSN-CXV 3x2,5+2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
103 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
104 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
105 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,624 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,425 m3
110 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0728 100m2
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,015 tấn
112 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,025 m3
113 Lát đá granit nhân tạo mặt bệ các loại, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m2
114 Gia công, lắp đặt cột cờ Inox cao 10m, phụ kiện dây cáp, puly, tăng đơ, khóa cáp, bóng tròn đỉnh cột đồng bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
H HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,64 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,64 100m3 đất nguyên thổ
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 206,5 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,472 100m3
5 Trồng cỏ vetiver gia cố mái taluy âm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,65 100m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,274 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,3772 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0181 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,65 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,1188 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1577 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3864 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6163 100m3
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC NỘI KHU
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,155 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0896 100m3
3 Rải lớp bạt dứa làm phẳng và giảm ma sát Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.431 M2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,6767 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797,58 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,963 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,1 m3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 321 m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,58 m3
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 410 m
11 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9923 100m3 đất nguyên thổ
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,3586 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,1 m3
14 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1 100m2
15 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,15 m3
16 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 100m2
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,75 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.315 m2
19 Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 205 m2
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,044 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0496 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,37 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 550 cấu kiện
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4786 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9572 100m3
26 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4076 100m3 đất nguyên thổ
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5287 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3178 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9766 m3
30 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2304 100m2
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,0122 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80,5632 m2
33 Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,24 m2
34 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0796 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3794 100m2
36 Gia công, lắp đặt tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2475 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 1cấu kiện
38 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,975 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2862 m3
40 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0573 100m2
41 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6208 m3
42 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,8262 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,99 m3
44 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0363 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1316 tấn
47 Đế cống D800 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 chiếc
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 1 đoạn ống
50 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 mối nối
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9946 100m3
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC TRẠM BƠM CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1002 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,6692 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,1936 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,384 m3
5 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0488 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,7802 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0881 100m2
8 Băng cản nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 124 m
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5408 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,4397 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1554 tấn
12 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0867 m3
13 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 312,36 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,1694 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210,6 m2
16 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210,6 m2
17 Láng bể nước, giếng nước dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,76 m2
18 Nắp đậy cửa bể khung thép góc, bịt tôn dày 0,8mm, có khoá và bản lề Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4732 100m3
20 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0232 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0404 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,544 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0989 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0138 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0836 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2334 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1121 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0342 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1826 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7548 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3065 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2188 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2109 m3
35 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0504 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,3698 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,6688 m2
39 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7818 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,3314 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1168 m2
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1168 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,8336 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,8204 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4482 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,9968 m2
47 Cửa sắt bịt tôn, sơn tính điện màu ghi sáng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,575
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
52 Đai, vít neo ống D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3 100m
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
59 Đồng hồ đo áp lực D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
60 Crefin ống hút D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7938 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,82 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,15 m3
4 Rải cáp ngầm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,45 100m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290 m
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x4)m2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 m
8 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 385 m
9 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 16mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 145 m
11 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 460 m
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 100m3 đất nguyên thổ
L HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI THÍ NGHIỆM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4671 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1904 1m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0728 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3678 m3
5 Ván khuôn móng dài Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0337 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,4915 m3
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1236 m3
8 Ván khuôn móng cột Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m2
9 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1245 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,323 tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1199 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3113 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,868 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,388 m2
15 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,388 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,024 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,412 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2981 100m3
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa treo tường 18.000 BTU loại 1 chiều Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
2 Điều hòa treo tường 24.000 BTU loại 1 chiều Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
3 Điều hòa âm trần 38.000 BTU loại 1 chiều Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 bộ
4 Thiết bị điện gồm: Máy phát điện dự phòng 150KVA và tủ chuyển nguồn tự động ATS Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Máy bơm nước sinh hoạt động cơ điện Q=15m3/h, H=30m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Âm ly khuếch đại kèm bộ trộn 240W Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Loa hộp 30W âm trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 bộ
8 Micro không dây cài ve áo dải tần UHF bao gồm bộ thu, bộ phát và micro Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Micro loại để bục độ nhạy cao loại tụ điện cổ ngỗng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Micro không dây cầm tay dải tần UHF và bộ thu Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Tủ Rach âm thanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Tổng đài nội bộ 40 số Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Bộ Hub 16 Port Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Bộ Swicht 18 Port Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
15 Bộ Swicht 10 Port Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Bộ phát Wifi các tầng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
17 Bơm nước thải Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Bơm định lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Thùng đựng hóa chất Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Tủ điện điều khiển Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Đường ống công nghệ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
22 Thiết bị xử lý nước thải hợp khối Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hệ thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->