Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678298-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200637001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 08:15:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến rãnh từ trạm y tế xã đi nhà ông Tín, xóm 4 thôn Cầu - Đoạn 1A
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 - VC ra bải thải 1.45Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8066 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8066 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8066 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,69 m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0469 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 450m tiếp theo bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0469 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0469 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5135 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,49 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6865 100m3
12 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8727 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8727 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8727 100m3
15 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,72 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,35 m3
17 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3811 100m2
18 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,9131 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1902 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4 m2
21 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0809 tấn
22 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9319 tấn
23 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2053 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,2021 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 52,2021 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 150m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2202 10tấn/km
27 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 279 cấu kiện
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2035 100m3
29 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,47 m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2833 100m2
B Hạng mục 2: Tuyến rãnh từ trạm y tế xã đi nhà ông Tín, xóm 4 thôn Cầu - Đoạn 1B
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 VC ra bãi thải 1.4Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6546 100m3
2 Vận chuyển bphong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6546 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (0.4Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6546 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6546 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9083 100m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,69 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5304 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3958 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.4Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3958 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3958 100m3
11 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,78 m3
12 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50,76 m3
13 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0197 100m2
14 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2126 100m2
15 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6507 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,92 m2
17 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0597 tấn
18 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,688 tấn
19 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8899 tấn
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,5536 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38,5536 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 100m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8554 10tấn/km
23 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 206 cấu kiện
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,191 100m3
25 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ gỗ ván và nhựa đường) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,16 m3
26 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0099 100m2
C Hạng mục 3: Tuyến rãnh từ trạm y tế xã đi nhà ông Tín, xóm 4 thôn Cầu - Đoạn 1C
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 VC ra bãi thải 1.63Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2984 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2984 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (0.63Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2984 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2984 100m3
5 Đào phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,74 m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0274 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 630m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0274 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0274 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5006 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,65 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2688 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2534 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.63Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2534 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2534 100m3
15 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,55 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,9 m3
17 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5198 100m2
18 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6615 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8422 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,46 m2
21 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0305 tấn
22 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3507 tấn
23 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4536 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,6448 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,6448 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 330m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9645 10tấn/km
27 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105 cấu kiện
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0714 100m3
29 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,51 m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4558 100m2
D Hạng mục 4: Tuyến rãnh từ nhà ông Chiến Cương đến tràn Vật Tư, xóm 2 - Đoạn 2
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 VC ra bãi thải 1.63Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8905 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8905 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (0.63Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8905 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8905 100m3
5 Đào phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,04 m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0204 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 630m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0204 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0204 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,186 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,71 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9368 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2445 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.63Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2445 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2445 100m3
15 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,69 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64,11 m3
17 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2573 100m2
18 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,6335 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,029 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,9 m2
21 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0737 tấn
22 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8484 tấn
23 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0973 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,5374 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,5374 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 430m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7537 10tấn/km
27 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 254 cấu kiện
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1868 100m3
29 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ gỗ và nhựa đường) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,54 m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,178 100m2
E Hạng mục 5: Tuyến rãnh nhà bà Hậu Thiện đến tràn Nhà Máy, thôn Nhà Máy - Đoạn 3A
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 VC ra bãi thải 1.96Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7521 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7521 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (0.96Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7521 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7521 100m3
5 Đào phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,8 m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,208 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 960m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,208 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,208 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6549 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,53 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7351 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9995 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.96Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9995 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9995 100m3
15 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,49 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 80,28 m3
17 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5494 100m2
18 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,3426 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5022 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,38 m2
21 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0908 tấn
22 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0454 tấn
23 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3522 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,5664 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,5664 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 760m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8566 10tấn/km
27 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 313 cấu kiện
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2076 100m3
29 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,11 m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3167 100m2
F Hạng mục 6: Tuyến rãnh từ nhà bà Hậu Thiện đến tràn Nhà Máy, thôn Nhà Máy - Đoạn 3B
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1.25m3 VC ra bãi thải 1.96Km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4358 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải cự ly 1000m đầu bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4358 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (0.96Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4358 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4358 100m3
5 Đào phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 m3
6 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m3
7 Vận chuyển bê tông phế thải ra bãi thải cự ly 960m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8067 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,47 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,336 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4717 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (0.96Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4717 100m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4717 100m3
15 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh chịu lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,4 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 34,44 m3
17 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,693 100m2
18 Ván khuôn thép rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,5649 100m2
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,12 100m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2 m2
21 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0406 tấn
22 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4676 tấn
23 Thép tròn tấm đan rãnh thoát nước D=14mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6048 tấn
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,193 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,193 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi 760m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6193 10tấn/km
27 Lắp tấm nắp rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 140 cấu kiện
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,112 100m3
29 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,6 m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->