Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:02:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,534,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,111 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,668 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3682 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,344 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,41 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi <=500m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5907 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0383 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0383 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 14 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,994 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,15 | m3 |
| 2 | Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,05 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3002 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2095 | tấn |
| 7 | Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép ống cống, đ. kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 10 | Lắp đặt CK BTĐS trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cống thủy lợi bằng ống thép đen, đ. kính 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3766 | 100m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2785 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,898 | 100m2 |
| D | CẦU BTCT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,897 | m3 |
| 2 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3507 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,588 | m3 |
| 4 | Đào móng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4029 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mố, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m3 |
| 8 | Bê tông thân mố, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,59 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6495 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0685 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép mũ mó, giằng chống, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 15 | Bê tông gia cố lòng cầu, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,48 | m3 |
| 16 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối sỏi suối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,87 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D48 giảm áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | md |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3687 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | tấn |
| 22 | Ống nhựa PVC D76 thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lan can, tay vịn 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép lan can, tay vịn, đ. kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 26 | LD cột lan can, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | SXLĐ ống thép mạ kẽm, đường kính 65mm dày 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5264 | 100m |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Sơn trắng đỏ cột lan can 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi