Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676885-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị TBA
Số hiệu KHLCNT 20200652023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:45:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,746,525,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mua sắm, Quản lý thiết bị
1 Máy biến áp 630 kVA-22/0,4 kV 1 máy
2 Tủ trung thế RMU 3 ngăn 24 kV-630 A 1 tủ
3 Tủ hạ thế tổng 0,6 kV-1000A sau MBA và hệ thống tụ bù 3x50kvar 1 tủ
4 Điện trở sấy, báo sự cố đầu cáp, báo áp lực khí 1 T.bộ
5 Cầu chì ống 24 kV 1 bộ
6 Tủ hạ thế tổng 0,6 kV-1000A toàn trường 1 tủ
7 Tủ điện hạ thế điều hòa nhà tại A, tủ xoay chiều 3 pha 0,6kV-500A 1 tủ
8 Tủ điện hạ thế tổng sinh hoạt tại nhà A, tủ xoay chiều 3 pha 0,6kV-200A 1 tủ
B Lắp đặt thiết bị thiết bị trạm biến áp 630 kVA-22/0.4 Kv
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV - 630kVA 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện RMU-24 kV-630A 1 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ 1000A sau MBA, tủ 1000A trường, tủ 500A điều hòa, tủ 200A nhà A, 2 tủ tận dụng) 4 1 tủ
C Thí nghiệm thiết bị
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 3 bộ
3 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 1000A 2 cái
4 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 500A 2 cái
5 Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100A-250A 9 cái
6 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v 3 tụ
7 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv 9 cái
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha 6 bộ
D Tuyến cáp ngầm 24 KV từ điểm đấu đến trạm biến áp
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng 103,95 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 138,78 m3
3 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 15cm 186 md
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 16,18 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 63,18 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,092 100m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 3,618 1000v
8 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 55,8 m3
9 Bốc, xúc, vận chuyển đất bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m (phần ngoài phạm vi 30m so định mức đào đổ lên xe) 0,5603 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1km đầu) 1,1205 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II(5km tiếp theo) 1,1205 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(19km tiếp theo) 1,1205 100m3
13 Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm 30 sứ
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 4,05 100m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24 kv-3x240mm2 trong ống bảo vệ. 4,09 100m
16 Bọc cổ cáp trong tủ RMU cho ngăn đến và đi 2 cái
17 Lắp đặt dây đông mềm M35mm2 tiếp địa đầu cáp tủ RMU 4 1 m
18 Ép đầu cốt đồng M35mm2 0,6 10 đầu cốt
19 Lắp biển chỉ dẫn cáp đến, đi, sang máy biến áp 2 1 bộ
20 Lắp đặt giá đỡ tủ RMU 1 cái
21 Đầu cáp lực Tplug 24 kV-3x240mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
22 Lắp đặt hộp nối cáp epoxy 24kV- Cu-3x240mm2 3 1 hộp nối (3 pha)
23 Gia cố cát vàng, lớp dày 3cm 3,24 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 16,18 m3
25 Lắp lại bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 2 m
26 Lắp dựng lại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 8 cái
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. 103,95 m2
E Lắp đặt trạm biến áp 630 kVA-22/0.4 Kv
1 Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVc-24 kV-1x50mm2 trên giá đỡ 0,27 100m
2 Đầu cáp lực Eblow 24 kV-3x50mm2 tại máy biến áp 2 1 đầu cáp (3 pha)
3 Bọc cổ cáp tủ RMU ngăn sang máy biến áp, cực máy biến áp 2 cái
4 Lắp đặt cầu chì 22KV 1 1 bộ
5 Lắp đặt bộ sấy đầu cáp 3 1 bộ
6 Lắp bộ đo xa thông số phụ tải 1 1 bộ
7 Lắp đặt dây cáp 0.6/1 kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ MBA sang tủ hạ thế, tiếp địa 40 1 m
8 Lắp đặt cáp 06/1 kV-Cu/PVC-1x25mm xuống tủ tụ bù 9 1 m
9 Bộ sứ cao thế máy biến áp loại Tplugs in Bushing 250A 1 bộ
10 Lắp đặt dây đồng 06/1 kV-Cu/PVC-1x50mm tiếp địa an toàn RMU, MBA, tủ hạ thế 15 1 m
11 Lắp đặt dây đồng 06/1 kV-Cu/PVC-1x35mm tiếp an toàn tủ, đầu cáp 18 1 m
12 Lắp đặt dây đồng 0.4 kV-Cu/PVC-2x2.5mm từ tủ hạ thế cấp nguồn sang điện trở sấy RMU 5 1 m
13 Ép đầu cốt đồng M240mm2 1,8 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt đồng M50mm2 0,6 10 đầu cốt
15 Ép đầu cốt đồng M35mm2 1,4 10 đầu cốt
16 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp thép dày 1.5 đến 15mm 1 cái
17 Lắp đặt hộp chụp cực máy biến áp 1 bộ
18 Lắp đặt máng cáp cao thế 1 bộ
19 Lắp đặt máng cáp hạ thế 1 bộ
20 Lắp đặt phễu tránh dầu loang 1 bộ
21 Lắp biển cấm, biển cảnh báo 3 1 bộ
22 Lắp biển chỉ dẫn cáp đến, đi, sang máy biến áp 3 1 bộ
23 Biển trạm biến áp 1 1 bộ
24 Giăng tay cách điện 22 kV thao tác trong trạm 2 cái
25 Ủng cách điện 22 kV thao tác trong trạm 2 cái
26 Bình bột chữa cháy MFZ loạị 4kg 2 bình
27 Băng dính cánh điện 0.4 kV 8 cuộn
28 Phá dỡ nền gạch xi măng 4,085 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,719 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,837 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1754 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,3975 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 1,4405 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,1925 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2546 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Bulong móng trạm D36 8 cái
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,6 m2
38 Khung thép L63x63x6, lưới B40 14 m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 9,6 m3
40 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 9,6 m3
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1 10 cọc
42 Rải dây thép địa thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng 4,5 10 m
F Tuyến cáp hạ thế 0.4 kV từ TBA đến các tủ điện tòa nhà
1 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm 5 m
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 2 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ 2 m2
4 Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường 2 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng 101,15 m2
6 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 15cm 132 md
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,98 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 98,03 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 60,56 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 1,099 100m2
11 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 27,9 m3
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 101,15 m2
13 Rải cát vàng đệm dày 3 cm kết cấu hè cũ 74,55 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 6,98 m3
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 2 m
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 2 cái
17 Bốc, xúc, vận chuyển đất bằng xe cải tiến cự ly <= 100m 0,8671 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (1km đầu) 0,8671 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) 0,8671 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (19km tiếp theo) 0,8671 100m3
21 Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm 20 sứ
22 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/150 1,78 100m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 3,46 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 2,34 100m
25 Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 2 1 tủ
26 Thaó đầu cáp khô điện áp đến 35kV. Thay đầu cáp 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2., loại cáp 1kV 3 công/1 đầu cáp
27 Lắp đặt dây cáp 0.6/1 kV- Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 từ tủ tổng MBA sang tủ hạ thế tổng nhà trường 64 1 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x120mm2-0.4 kV 2,865 100m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x95mm2-0.4 kV 2,28 100m
30 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA-4x16mm2-0.4 kV 1,545 100m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA-2x6mm2-0.4 kV 0,835 100m
32 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp = 120mm2 6 1 đầu cáp (3 pha)
33 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp = 95mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
34 Ép đầu cốt đồng M240mm2 1,6 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 0,8 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6-10mm2 3 10 đầu cốt
37 Lắp đặt dây đồng 06/1 kV-Cu/PVC-1x50mm tiếp địa an toàn tủ hạ thế 6 1 m
38 Ép đầu cốt đồng M50mm2 1,2 10 đầu cốt
39 Phá dỡ nền gạch xi măng 4,5 m2
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 4,5 m2
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 5,6 m3
42 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,55 T/m3 5,6 m3
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1 10 cọc
44 Rải dây thép địa thép D8 mạ kẽm nhúng nóng 2 10 m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,6 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,1 m3
47 Lắp dựng khung móng 1 cái
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,186 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->