Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652784-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:33:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,715,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,800,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,632 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | " | 10,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | " | 38,342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | " | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | " | 1,102 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | " | 0,843 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | " | 0,788 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | " | 1,903 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | " | 12,215 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | " | 1,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | " | 0,286 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | " | 0,286 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | " | 0,286 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | " | 9,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | " | 1,937 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | " | 0,185 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | " | 1,787 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | " | 16,609 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | " | 2,256 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | " | 0,437 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | " | 2,521 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | " | 0,582 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | " | 50,805 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | " | 3,946 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | " | 6,497 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | " | 0,608 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | " | 0,083 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | " | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | " | 0,108 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | " | 5,312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | " | 0,521 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | " | 0,208 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | " | 9,37 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | " | 1,719 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | " | 0,604 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | " | 0,15 | tấn |
| B | Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | " | 17,65 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | " | 289,035 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | " | 3,05 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 | " | 3,45 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 300x300 mm, vữa mác 75 | " | 39,12 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | " | 195,645 | m2 |
| 8 | Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 | " | 206,61 | m2 |
| 9 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa mác 75 | " | 181,33 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | " | 195,645 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 31,38 | m2 |
| 12 | Quét sika gốc Cementious DM2kg/m2 | " | 30,64 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 131,966 | m2 |
| 14 | SX,LD trần thạch cao khung xương nổi chịu nước 600x600 - đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 28,41 | m2 |
| 15 | SX,LD vách ngăn compact dày 12mm - bao gồm cả phụ kiên và nhân công lắp đặt | " | 24,083 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa mác 75 | " | 4,252 | m2 |
| 17 | SXLD phụ kiện bàn đá:khung đỡ inox 304 KT 30x30x1,2 | " | 3 | bộ |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | " | 20,875 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | " | 3,81 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | " | 13,9 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | " | 1,88 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng, gạch rỗng XMCL (13,5x9,5x19)cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 50 | " | 86,492 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x13.5x19), cao <=16 m, vữa XM mác 50 | " | 28,096 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | " | 0,794 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | " | 243,68 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | " | 758,193 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 163,008 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 72,725 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | " | 196,11 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | " | 366,19 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 1.556,226 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 243,68 | m2 |
| 33 | SX,LD lan can cầu thang kính temper dày 12mm - đã bao nhân công lắp đặt, phụ kiện tay vịn, chân trụ, pat, tay mo... | " | 12,788 | m2 |
| 34 | Xây gạch đặc XMCL 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | " | 1,133 | m3 |
| 35 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu bậc cầu thang, vữa mác 75 | " | 30,56 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 0,871 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 0,871 | m2 |
| 38 | Xây gạch đặc XMCL 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | " | 0,948 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa mác 75 | " | 14,835 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | " | 0,282 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung (9x5,5x19)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | " | 0,47 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | " | 2,82 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 1,88 | m2 |
| 44 | Đổ đất màu trồng cây | " | 1,88 | m3 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | " | 29,7 | m |
| 46 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | " | 25,2 | m |
| 47 | SX,LD lan can cầu thang kính temper dày 12mm - bao gồm cả nhân công lắp đặt, phụ kiện tay vịn, chân trụ, tay mo, pat.... | " | 8,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất khung thép | " | 0,119 | tấn |
| 49 | Sản xuất giằng mái inox | " | 0,14 | tấn |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | " | 0,119 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | " | 8,19 | m2 |
| 52 | SXLD kính cường lực dày 10mm | " | 15,4 | m2 |
| 53 | Chữ Mika nổi dày 25 màu vàng viền khung nhôm màu vàng đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 4,4 | m2 |
| 54 | SX, LD cửa cuốn nan nhôm rộng 10 dày 2,2mm - bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt | " | 13,02 | m2 |
| 55 | Mơ tơ điện cửa cuốn - bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt | " | 1 | bộ |
| 56 | SX,LD cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 12 | m2 |
| 57 | SX,LD cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 40,33 | m2 |
| 58 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 9,3 | m2 |
| 59 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 3 | m2 |
| 60 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 7,635 | m2 |
| 61 | SX,LD vách kính cố định khung nhôm hệ sơn tĩnh điện màu đen, kính an toàn 6,38mm, bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 24 | m2 |
| 62 | SX, LD lam chắn nắng hợp kim, hệ khung xương thép hộp sơn tĩnh điẹn - bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt | " | 8,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m - 2 bên tiếp giáp nhà không tính | " | 2,193 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | " | 1,921 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép liên kết cột với tường | " | 0,094 | tấn |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | " | 274,152 | m2 |
| C | Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Cấp điện | |||
| 1 | MCCB - 3P - 100A- 20KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | cái |
| 2 | MCCB - 3P - 63A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 40A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 2 | cái |
| 4 | MCCB - 3P - 32A- 15KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 25A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | hộp |
| 7 | Ampe kế 100A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện =100/5A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 3 | bộ |
| 9 | Vôn kế 500V (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 0,5 | m |
| 12 | Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20 (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | m |
| 13 | Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | bộ |
| 14 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tổng tòa nhà) | " | 1 | bộ |
| 15 | MCCB - 3P - 40A- 10KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 1 | cái |
| 16 | MCB - 1P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 4 | cái |
| 17 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 1 | hộp |
| 18 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 0,5 | m |
| 19 | Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 1 | bộ |
| 20 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 1) | " | 1 | bộ |
| 21 | MCCB - 3P - 32A- 10KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 1 | cái |
| 22 | MCB - 1P - 16A- 6KA (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 7 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 1 | hộp |
| 24 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 0,5 | m |
| 25 | Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 1 | bộ |
| 26 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện điều hòa tầng 2) | " | 1 | bộ |
| 27 | MCCB - 3P - 63A- 10KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | cái |
| 28 | MCCB - 3P - 40A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | cái |
| 29 | MCB - 2P - 32A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | cái |
| 30 | MCB - 2P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 2 | cái |
| 31 | RCBO - 2P-25A-30mA-6ka (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 2 | cái |
| 32 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | cái |
| 33 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | hộp |
| 35 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 0,5 | m |
| 36 | Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | bộ |
| 37 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tầng 1) | " | 1 | bộ |
| 38 | MCCB - 3P - 40A- 10KA (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 1 | cái |
| 39 | MCB - 2P - 25A- 6KA (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 7 | cái |
| 40 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 1 | cái |
| 41 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 1 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2, phụ kiện (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 2 | hộp |
| 43 | Thanh cái đồng 3P+N-100A kt 20x3-500mm (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 1 | m |
| 44 | Cầu chì 3x2A (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 1 | bộ |
| 45 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh (thuộc Tủ điện tầng 2) | " | 2 | bộ |
| 46 | RCBO - 2P-40A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng ăn) | " | 1 | cái |
| 47 | MCB - 1P - 32A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) | " | 1 | cái |
| 48 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) | " | 2 | cái |
| 49 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ăn) | " | 1 | cái |
| 50 | Vỏ tủ điện 10 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng ăn) | " | 1 | bộ |
| 51 | RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng hội trường) | " | 1 | cái |
| 52 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng hội trường) | " | 2 | cái |
| 53 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng hội trường) | " | 1 | cái |
| 54 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng hội trường) | " | 1 | bộ |
| 55 | RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) | " | 6 | cái |
| 56 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) | " | 6 | cái |
| 57 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) | " | 6 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện ở điển hình không bình nóng lạnh) | " | 6 | bộ |
| 59 | RCBO - 2P-25A-30mA-4,5ka (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) | " | 4 | cái |
| 60 | MCB - 1P - 20A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) | " | 4 | cái |
| 61 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) | " | 4 | cái |
| 62 | MCB - 1P - 10A- 4,5KA (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) | " | 4 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện (thuộc Tủ điện phòng ở thủ trưởng) | " | 4 | bộ |
| 64 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 120 | m |
| 65 | Thép trần D95mm2 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 150 | m |
| 66 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 0,66 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 0,66 | 100m3 |
| 68 | Hộp kiểm tra điện trở đất (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 4 | hộp |
| 69 | Kim thu sét loại thường D20, dài 1000 (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 10 | cái |
| 70 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm (thuộc Hệ thống chống sét và tiếp địa) | " | 280 | m |
| 71 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | " | 3 | cái |
| 72 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | " | 18 | cái |
| 73 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | " | 2 | cái |
| 74 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | " | 6 | cái |
| 75 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | " | 6 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | " | 46 | cái |
| 77 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che - dùng cho wifi | " | 14 | cái |
| 78 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng LED, 1x18W | " | 3 | bộ |
| 79 | Đèn downlight LED âm trần mặt kính mờ chống nước 9W, lỗ cắt trần 110mm | " | 32 | bộ |
| 80 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng LED công suất 18W KT 300x1200mm2 | " | 17 | bộ |
| 81 | Đèn máng lắp nổi 3 bóng LED công suất 18W KT 600x1200mm2 | " | 10 | bộ |
| 82 | Quạt hút mùi WC gắn trần kt 250x250, 25W, 230V | " | 7 | cái |
| 83 | Ống gió mềm D250 | " | 0,07 | 100m |
| 84 | Cửa gió thải 300x300 | " | 7 | cái |
| 85 | Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20W | " | 8 | bộ |
| 86 | Đèn ốp trần vuông KT D300x300 bóng led công suất 20W | " | 8 | bộ |
| 87 | Quạt trần sải canh1400mm 3 cấp độ số kèm hộp số | " | 8 | cái |
| 88 | Quạt đảo trần sải cánh 400mm kèm hộp số | " | 4 | cái |
| 89 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x35mm2 - 0,6/1kV | " | 30 | m |
| 90 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x16mm2 - 0,6/1kV | " | 10 | m |
| 91 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV | " | 20 | m |
| 92 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x6mm2 - 0,6/1kV | " | 60 | m |
| 93 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2 - 0,6/1kV | " | 30 | m |
| 94 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2 - 0,6/1kV | " | 50 | m |
| 95 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2 - 0,6/1kV | " | 50 | m |
| 96 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | " | 700 | m |
| 97 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | " | 1.000 | m |
| 98 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x16mm2 -450/750V | " | 10 | m |
| 99 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x10mm2 -450/750V | " | 50 | m |
| 100 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x6mm2 -450/750V | " | 110 | m |
| 101 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | " | 50 | m |
| 102 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | " | 350 | m |
| 103 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | " | 500 | m |
| 104 | Ống luồn chịu lực HDPE D90/75 | " | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống luồn chịu lực HDPE D50/40 | " | 0,4 | 100m |
| 106 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | " | 50 | m |
| 107 | Ống luồn PVC D32, phụ kiện | " | 110 | m |
| 108 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | " | 50 | m |
| 109 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | " | 350 | m |
| 110 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | " | 500 | m |
| 111 | Bình chữa cháy CO2-3kg | " | 7 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | " | 14 | bình |
| 113 | Giá treo bình | " | 7 | bình |
| 114 | Nội quy | " | 7 | bộ |
| 115 | Tiêu lệnh | " | 7 | bộ |
| D | Hạng mục: Trạm kiểm tra giám sát trên sông, vịnh - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | " | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | " | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt móc giấy | " | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | " | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | " | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | " | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | " | 9 | cái |
| 9 | Vòi đơn lavabo | " | 2 | bộ |
| 10 | Vòi đôi lavabo | " | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | " | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | " | 8 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | " | 8 | bộ |
| 14 | Tiểu nam + xiphong | " | 4 | bộ |
| 15 | Vòi tiểu nam | " | 4 | bộ |
| 16 | Chậu rửa đôi nhà bếp + vòi + xi phông | " | 1 | bộ |
| 17 | Máy bơm tăng áp Q=1,7 m3/h; H=17m | " | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ D25 | " | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D40 | " | 2 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | " | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | " | 5 | cái |
| 22 | Van khóa D20 | " | 9 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D25 | " | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D20 | " | 8 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D40 | " | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | " | 4 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D20 | " | 17 | cái |
| 28 | Kép đúc D20 | " | 58 | cái |
| 29 | Ống PPR - PN10 - D40 | " | 0,15 | 100m |
| 30 | Ống PPR - PN10 - D32 | " | 0,14 | 100m |
| 31 | Ống PPR - PN10 - D25 | " | 0,83 | 100m |
| 32 | Ống PPR - PN10 - D20 | " | 0,35 | 100m |
| 33 | Ống PPR - PN20 - D20 | " | 0,3 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | " | 0,15 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | " | 0,14 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | " | 0,83 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | " | 0,65 | 100m |
| 38 | Nút bịt PPR D25 | " | 5 | cái |
| 39 | Cút PPR 90 D40 | " | 5 | cái |
| 40 | Cút PPR 90 D32 | " | 6 | cái |
| 41 | Cút PPR 90 D25 | " | 34 | cái |
| 42 | Cút PPR 90 D20 | " | 72 | cái |
| 43 | Tê PPR 90 D40 | " | 6 | cái |
| 44 | Tê PPR 90 D25 | " | 2 | cái |
| 45 | Tê PPR 90 D20 | " | 7 | cái |
| 46 | Tê PPR 90 D40x32 | " | 1 | cái |
| 47 | Tê PPR 90 D32x25 | " | 1 | cái |
| 48 | Tê PPR 90 D25x20 | " | 36 | cái |
| 49 | Cút nối ren trong D20 | " | 58 | cái |
| 50 | Tê nối ren trong D20 | " | 8 | cái |
| 51 | Măng sông PPR D25 | " | 2 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D32x25 | " | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D25x20 | " | 2 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | " | 34 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | " | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | " | 1 | cái |
| 57 | Van 1 chiều D32 | " | 1 | cái |
| 58 | Ống uPVC D140 - class 2 | " | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D110 - class 2 | " | 0,85 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D90 - class 2 | " | 0,17 | 100m |
| 61 | Ống uPVC D75 - class 2 | " | 0,75 | 100m |
| 62 | Ống uPVC D48 - class 2 | " | 0,06 | 100m |
| 63 | Ống uPVC D34 - class 2 | " | 0,17 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | " | 0,2 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | " | 0,85 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | " | 0,17 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | " | 0,75 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | " | 0,06 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | " | 0,17 | 100m |
| 70 | Tê nhựa uPVC 135 D110 | " | 21 | cái |
| 71 | Tê nhựa uPVC 135 D90 | " | 1 | cái |
| 72 | Tê nhựa uPVC 135 D75 | " | 15 | cái |
| 73 | Tê nhựa uPVC 135 D140x75 | " | 1 | cái |
| 74 | Tê nhựa uPVC 135 D110x75 | " | 2 | cái |
| 75 | Cút PVC 135 D110 | " | 42 | cái |
| 76 | Cút PVC 135 D90 | " | 5 | cái |
| 77 | Cút PVC 135 D75 | " | 51 | cái |
| 78 | Cút PVC 135 D48 | " | 4 | cái |
| 79 | Cút PVC 135 D34 | " | 9 | cái |
| 80 | Phễu thoát sàn inox D75 | " | 8 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | " | 56 | cái |
| 82 | Côn thu PVC D110x75 | " | 1 | cái |
| 83 | Côn thu PVC D110x48 | " | 4 | cái |
| 84 | Côn thu PVC D110x34 | " | 1 | cái |
| 85 | Côn thu PVC D75x34 | " | 8 | cái |
| 86 | Nút bịt uPVC D75 | " | 1 | cái |
| 87 | Ống uPVC D140 - class 2 | " | 0,31 | 100m |
| 88 | Ống uPVC D75 - class 2 | " | 0,5 | 100m |
| 89 | Ống uPVC D60 - class 2 | " | 0,03 | 100m |
| 90 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | " | 0,31 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | " | 0,5 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | " | 0,03 | 100m |
| 93 | Cút PVC 135 D75 | " | 14 | cái |
| 94 | Cút PVC 135 D60 | " | 6 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác D90 | " | 4 | cái |
| 96 | Phễu thu nước mưa D90 | " | 4 | cái |
| 97 | Phễu thu nước mưa D60 | " | 2 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | " | 28 | cái |
| 99 | Côn thu PVC D110x75 | " | 1 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | " | 0,64 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | " | 0,307 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | " | 0,333 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | " | 0,333 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | " | 0,333 | 100m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | " | 2,375 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | " | 1,499 | m3 |
| 107 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | " | 7,702 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | " | 0,557 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | " | 0,728 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | " | 0,386 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng gạch không nung (9x5,5x10)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | " | 4,36 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | " | 41,301 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 . | " | 16,8 | m2 |
| 114 | Quét nước ximăng chống thấm | " | 16,8 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | " | 3,89 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | " | 5,2 | m2 |
| 117 | Chống thấm bể bằng sika proof membrane | " | 22 | m2 |
| 118 | Băng cản nước sika V20 | " | 24 | md |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | " | 0,597 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | " | 0,043 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | " | 0,046 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | " | 4 | cái |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | " | 3 | cái |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | " | 2 | cái |
| 125 | Nắp tôn đậy bể | " | 1 | bộ |
| E | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | " | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | " | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi