Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa Trường Trung học phổ thông Lý Bôn, huyện Bảo Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Lý Bôn |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa Trường Trung học phổ thông Lý Bôn, huyện Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 21:05:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 3 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,42 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4 ly có xốp cách nhiệt dày 18 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m2 để gối đầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | lỗ |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 7 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 8 | Vít nở các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1072 | 1m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38ly mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,16 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,9612 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,9612 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,7333 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1467 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,1467 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,5866 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,0866 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,8173 | m2 |
| 25 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,8173 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,2693 | m2 |
| 27 | Trát chèn lại má cửa dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,008 | m2 |
| 28 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,262 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2524 | m2 |
| 30 | Trát vá trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2524 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0096 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4826 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn Led 40w đui treo trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led 15w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng 250*200*180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Đế nổi cài automat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Mặt đậy automat loại trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 8 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6325 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4 ly có xốp cách nhiệt dày 18 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,15m2 để gối đầm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | lỗ |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | tấn |
| 7 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7199 | 100m2 |
| 8 | Vít nở các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8096 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8096 | 1m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm kính an toàn 6,38ly mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 13 | Cửa sổ nhôm kính an toàn 6,38ly mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 14 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,76 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,1892 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242,1892 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,171 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8342 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8342 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,3368 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 530,8976 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,1795 | m2 |
| 25 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,1795 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 424,7181 | m2 |
| 27 | Trát chèn lại má cửa dày trung bình 4cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,688 | m2 |
| 28 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,48 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,496 | m2 |
| 30 | Trát vá trụ má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,496 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,984 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,0076 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 410 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn Led 40w đui treo trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn Led 15w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng 250*200*180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Đế nổi cài automat 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Mặt đậy automat loại trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| D | CẢI TẠO NHÀ 8 LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5178 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 601,5696 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng thẳng dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0937 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp sườn các mái vát dày 0,45ly khổ 0,6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ thép, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7659 | tấn |
| 6 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thépxà gồ tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4876 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1658 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,0249 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8882 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Phá dỡ lan can thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,7632 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt lan can vuông đặc 16x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9917 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m2 |
| 17 | Vệ sinh , đánh bóng bề mặt granito tay vịn lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9056 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền lớp láng granito mặt bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,4978 | m2 |
| 19 | Lát đá granite mặt bậc cầu thang màu tím dày 2cm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7128 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp màu tim dày 2cm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,785 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 22 | SX cửa đi nhôm màu trắng sứ kính dày 5 ly, trên kính dưới pa no nhôm cùng hệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 23 | Bộ phụ kiện, khóa cho cửa đi 2 cánh hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,576 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3576 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,3576 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 435,2184 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 882,5976 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,2598 | m2 |
| 30 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,2598 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 794,3378 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550,9042 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0904 | m2 |
| 34 | Trát vá trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,0904 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495,8138 | m2 |
| 36 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,072 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0072 | m2 |
| 38 | Trát vá dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0072 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,0648 | m2 |
| 40 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,1 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát trụ, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,826 | m2 |
| 42 | Trát vá trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,826 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,29 | m2 |
| 44 | Sơn thành mái ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,9893 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát hành mái, thành sảnh lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2989 | m2 |
| 46 | Trát thành mái, thành sảnh lam chắn nắng vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2989 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hành mái, thành sảnh lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,6904 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458,2486 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 458,2486 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7896 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 54 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 55 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn Compac 15w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Tủ điện tổng 250*200*180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 69 | Đế nổi cài automat 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Mặt đậy automat loại trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 72 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 73 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 74 | Đào vét bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH + TẮM CHO GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,606 | m3 |
| 2 | Đào móng nhà thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2894 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7976 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2277 | m3 |
| 5 | Xây móng nhà bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9011 | m3 |
| 6 | Lát gạch chỉ đáy bể vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6928 | m2 |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2894 | m3 |
| 8 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0804 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0804 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6928 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7732 | m2 |
| 12 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8708 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1782 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, rãnh... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1976 | m3 |
| 18 | Xây rãnh bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 19 | Láng rãnh , hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m2 |
| 20 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 21 | Lát đá Granite màu tím dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,367 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9621 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3888 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6028 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2424 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 31 | Láng mái tạo dốc lầm 1 dày TB 3 cm, vữa XM M75 (nhân 1,5 lần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,1606 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung chống thấm mái KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4404 | m2 |
| 33 | Xây thành mái bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2628 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,746 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,012 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,7588 | m2 |
| 37 | Ốp tường trong nhà gạch 300*450 màu trắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,752 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,746 | m2 |
| 39 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,012 | m2 |
| 40 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,7588 | m2 |
| 41 | Lát nền nhà gạch liên doanh chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,3178 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38ly mở hất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở hất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp rỗng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0224 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút , tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút , tê nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR 25/25;25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Bộ vòi chậu cần gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Van phao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Van xả cặn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi nhựa cần gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y,T nhựa PVC Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn Led đui gắn tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Đế âm cài bảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Mặt che từ 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất mặt, thủ công, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7 | m3 |
| 3 | Bê sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sân BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2855 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp gờ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 6 | Trát gờ trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 7 | Sơn gờ trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 8 | Sản xuất xuất thép cánh cổng bằng thép Inox hệ 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,17 | kg |
| 9 | Lắp dựng cánh cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 10 | Mũ chụp Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Bánh xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Gia công thép ray cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0343 | tấn |
| 15 | Thép lá 0.8ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,632 | kg |
| 16 | Gia công thép khung biển cổng mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung viển cổng, thép ray cổng, thép lá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4013 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 1m2 |
| 19 | Que hàn cùng hệ, thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 20 | Sơn chữ biển tên trường theo yêu cầu của CĐT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 21 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2538 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy bể, móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7248 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4496 | m3 |
| 24 | Lát gạch chỉ đáy bể vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,722 | m2 |
| 25 | Xây bể tự hoại gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8217 | m3 |
| 26 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2288 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,2288 | m2 |
| 28 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3856 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6144 | m2 |
| 30 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1075 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1978 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,392 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1184 | m2 |
| 38 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,392 | m2 |
| 39 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,392 | m2 |
| 40 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1184 | m2 |
| 41 | Ốp tường trong bể gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,5104 | m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Láng trên nắp bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9784 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 45 | Ô tô 7 tấn chở toàn bộ két Inox, các loại ống đến công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 46 | Đào đất rãnh TN thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5032 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0778 | m3 |
| 48 | Xây rãnh bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3383 | m3 |
| 49 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,872 | m2 |
| 50 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m2 |
| 51 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,4218 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi