Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645956-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200644396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 20:55:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,557,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,575 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,375 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9975 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4705 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1218 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2003 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2003 100m3/1km
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,153 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6791 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4218 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8059 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0358 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4591 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0294 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3793 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3717 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1511 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m2
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8624 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2351 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,396 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8068 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,8 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,9016 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7024 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8758 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 cái
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8068 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8401 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4876 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1125 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7515 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9224 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9925 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6593 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3492 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1117 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3782 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3364 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7622 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,6923 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,6923 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,8503 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.653,8503 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2904 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2904 m2
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1217 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1217 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,5522 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,5522 m2
56 Đắp chi tiết chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
57 Đắp chi tiết đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ck
58 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,92 m
61 Vét mạch lõm KT20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,36 m
62 Vét mạch lõm KT50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,6 m
63 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.219,68 m
64 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3535 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8904 m3
66 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,3012 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.138,238 m2
68 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,398 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,282 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,3712 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8393 m2
73 Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,996 m
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7544 m2
75 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8595 tấn
76 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,5 kg
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 100m
78 Phễu thu + cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
79 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
81 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
82 Ống thoát lan can D34, l=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
83 Tôn úp trên khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 m
84 Nhôm nẹp ngoài khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,13 m
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,566 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,7824 1m2
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9954 100m2
89 Tôn úp nóc 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,41 m
90 Tôn máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
91 Tôn máng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
92 Bu lông M16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 cái
94 Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m2
95 Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,912 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,912 m2
97 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
99 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
100 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
101 Hoa sắt vuông đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,152 m2
102 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,152 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,152 m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4226 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2785 100m2
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4745 m3
107 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,569 m3
108 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5141 100m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,928 m2
110 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,928 m2
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4126 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9615 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4403 tấn
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
116 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,8656 m3
117 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5269 100m2
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4682 tấn
120 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,012 tấn
121 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,7706 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,7707 m2
123 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3178 m3
124 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5592 100m2
125 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7642 tấn
126 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 tấn
127 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,91 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,672 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,5956 m2
130 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0704 m3
131 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9026 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435 tấn
133 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4218 100m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,17 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,17 m2
136 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6597 m3
137 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6494 tấn
138 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3423 100m2
139 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,23 m2
140 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,23 m2
141 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m2
142 Kéo rải cáp nguồn loại CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
143 Kéo rải cáp nguồn bọn CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 m
147 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 Tủ điện tầng 350x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
151 Tủ điện phòng 4 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
152 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
155 LĐ loại đèn tuýp 1x36/40W-1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
156 Đèn Led 13W ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
157 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
161 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
163 Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 hộp
164 Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
165 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
166 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m3
168 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,65 m
170 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
171 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
172 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
173 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
177 Bật sắt D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cỏi
178 LĐ ống nhựa, đk d =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m
179 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
180 Que hàn E42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
181 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
182 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 10m³/1km
183 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 10m³/1km
184 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,344 10m³/1km
185 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,796 10m³/1km
186 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,796 10m³/1km
187 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0609 10 tấn/1km
188 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0609 10 tấn/1km
189 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0728 10 tấn/1km
190 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0728 10 tấn/1km
191 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,7277 tấn
192 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1769 10 tấn/1km
193 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1769 10 tấn/1km
194 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7693 m3
195 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 10 tấn/1km
196 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,428 10 tấn/1km
197 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6035 1000v
198 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6489 10 tấn/1km
199 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6489 10 tấn/1km
200 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,163 1000v
201 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9769 10 tấn/1km
202 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9769 10 tấn/1km
203 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9769 10 tấn/1km
204 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,943 1000v
B HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3553 1m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4175 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,687 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4206 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8536 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2005 100m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7404 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,684 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,73 m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2593 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 tấn
29 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,87 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3196 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7941 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8153 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4834 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
36 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,446 m2
37 Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 viên
38 Ống nhựa D50, L=250 thoát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
39 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6987 m2
40 Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đế nhựa âm tường công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 đinh vít M3*30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
50 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
51 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
53 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
64 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
75 Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
85 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
90 Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
92 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
100 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
103 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1458 1m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8486 m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
110 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
111 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5845 m3
112 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 m2
113 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2356 m2
114 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m2
115 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8614 m3
116 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
117 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
119 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
120 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 10m³/1km
121 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 10m³/1km
122 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,475 10m³/1km
123 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 10m³/1km
124 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,279 10m³/1km
125 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2525 10m³/1km
126 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2525 10m³/1km
127 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 10 tấn/1km
128 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 10 tấn/1km
129 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4577 10 tấn/1km
130 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4577 10 tấn/1km
131 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,577 tấn
132 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 10 tấn/1km
133 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 10 tấn/1km
134 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
135 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 10 tấn/1km
136 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 10 tấn/1km
137 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1274 1000v
138 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3491 10 tấn/1km
139 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3491 10 tấn/1km
140 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,497 1000v
C HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN, BỂ ĐẶT MÁY BƠM
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1m khoan
3 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
4 Sỏi chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Van ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bộ khóa đáy ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Chõ hút ĐK48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Keo giám nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
19 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Khoan lỗ ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
21 Máy bơm chân không Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 1m3
23 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0451 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
31 nắp bể + khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO ĐẶC
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6625 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2227 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2842 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2842 100m3/1km
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 10m
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6375 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0375 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4156 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2439 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0328 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2598 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,104 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,1288 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,1288 m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5757 1m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m3/1km
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6445 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7796 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,486 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,778 m2
30 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 10m³/1km
31 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 10m³/1km
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 10m³/1km
33 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 10m³/1km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 10m³/1km
35 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 10m³/1km
36 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 10m³/1km
37 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 10 tấn/1km
38 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1739 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1739 10 tấn/1km
41 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,739 tấn
42 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 10 tấn/1km
43 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 10 tấn/1km
44 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
45 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 10 tấn/1km
46 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 10 tấn/1km
47 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1000v
E THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
F HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt đế ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
13 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 m
18 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
19 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
20 Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
23 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
24 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
25 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
28 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
55 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
56 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
57 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
63 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cuộn
64 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
65 Lăng phun D50*13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Khớp nối lăng vòi D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
70 Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
73 Đầu khớp nối D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lăng phun D65*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Bu lông + Ecu M16x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
78 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7571 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
86 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 m3
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0836 m2
88 Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
90 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 100m3
92 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5469 100m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m3
95 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 100m2
96 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
97 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7686 m3
99 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 100m2
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m3
101 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7496 100m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9176 m3
103 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9816 m3
104 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m2
106 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,856 m2
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5156 tấn
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9189 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
111 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1456 10m³/1km
113 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1456 10m³/1km
114 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1456 10m³/1km
115 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8594 10m³/1km
116 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8594 10m³/1km
117 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1015 10 tấn/1km
118 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1015 10 tấn/1km
119 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,015 tấn
120 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 10 tấn/1km
121 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3744 10 tấn/1km
122 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7437 tấn
123 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7383 10 tấn/1km
124 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4922 10 tấn/1km
125 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4609 1000v
126 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 10 tấn/1km
127 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3494 10 tấn/1km
128 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8401 m3
G THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->