Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 20:55:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,557,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,375 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9975 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4705 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,153 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6791 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4218 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8059 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0358 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4591 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0294 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3793 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3717 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1511 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8624 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2351 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,396 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8068 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9016 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7024 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8758 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3458 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8068 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8401 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4876 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1125 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7515 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9224 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9925 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6593 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3492 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1117 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3782 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3364 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7622 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,6923 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,6923 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,8503 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.653,8503 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2904 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2904 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1217 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1217 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,5522 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,5522 | m2 |
| 56 | Đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ck |
| 57 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,92 | m |
| 61 | Vét mạch lõm KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,36 | m |
| 62 | Vét mạch lõm KT50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,68 | m |
| 64 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3535 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8904 | m3 |
| 66 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,3012 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,238 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,398 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3712 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8393 | m2 |
| 73 | Lan can INOX, ống D75x1,2 + 20x20x1,2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,996 | m |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7544 | m2 |
| 75 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8595 | tấn |
| 76 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,5 | kg |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m |
| 78 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 81 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 82 | Ống thoát lan can D34, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 83 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m |
| 84 | Nhôm nẹp ngoài khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,13 | m |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7824 | 1m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5661 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9954 | 100m2 |
| 89 | Tôn úp nóc 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m |
| 90 | Tôn máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 91 | Tôn máng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 92 | Bu lông M16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | cái |
| 94 | Chi tiết biểu tượng bằng Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 95 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,912 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,912 | m2 |
| 97 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bô |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 101 | Hoa sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | m2 |
| 102 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4226 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2785 | 100m2 |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4745 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,569 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5141 | 100m2 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,928 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,928 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9615 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4403 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 116 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8656 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5269 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0085 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4682 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,012 | tấn |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,7706 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,7707 | m2 |
| 123 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3178 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5592 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7642 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,91 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,672 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5956 | m2 |
| 130 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0704 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9026 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | tấn |
| 133 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4218 | 100m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,17 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,17 | m2 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6597 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | tấn |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3423 | 100m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,23 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 142 | Kéo rải cáp nguồn loại CU/XLPE/PVC loại 3x25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Kéo rải cáp nguồn bọn CU/XLPE/PVC loại 3x16+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Tủ điện tầng 350x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 151 | Tủ điện phòng 4 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 155 | LĐ loại đèn tuýp 1x36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 156 | Đèn Led 13W ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 163 | Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 164 | Mặt viền đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 165 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 166 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 175 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 177 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cỏi |
| 178 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 180 | Que hàn E42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 181 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 182 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | 10m³/1km |
| 183 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | 10m³/1km |
| 184 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,344 | 10m³/1km |
| 185 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,796 | 10m³/1km |
| 186 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,796 | 10m³/1km |
| 187 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0609 | 10 tấn/1km |
| 188 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0609 | 10 tấn/1km |
| 189 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0728 | 10 tấn/1km |
| 190 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0728 | 10 tấn/1km |
| 191 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,7277 | tấn |
| 192 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1769 | 10 tấn/1km |
| 193 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1769 | 10 tấn/1km |
| 194 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7693 | m3 |
| 195 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 10 tấn/1km |
| 196 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 10 tấn/1km |
| 197 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6035 | 1000v |
| 198 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6489 | 10 tấn/1km |
| 199 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6489 | 10 tấn/1km |
| 200 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,163 | 1000v |
| 201 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9769 | 10 tấn/1km |
| 202 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9769 | 10 tấn/1km |
| 203 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9769 | 10 tấn/1km |
| 204 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,943 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3553 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4175 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,687 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4206 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2005 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7404 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,684 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,73 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2593 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,87 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3196 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7941 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8153 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4834 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,446 | m2 |
| 37 | Viên hoa bê tông ngăn mưa hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | viên |
| 38 | Ống nhựa D50, L=250 thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6987 | m2 |
| 40 | Cửa kính khuôn nhôm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m2 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đế nhựa âm tường công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | đinh vít M3*30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 50 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 51 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt têt nhựa PPR đường kính 50x40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thu PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 102 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1458 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8486 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5845 | m3 |
| 112 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2356 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 119 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | 10m³/1km |
| 122 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | 10m³/1km |
| 123 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 10m³/1km |
| 124 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2525 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2525 | 10m³/1km |
| 127 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 10 tấn/1km |
| 129 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4577 | 10 tấn/1km |
| 130 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4577 | 10 tấn/1km |
| 131 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,577 | tấn |
| 132 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 10 tấn/1km |
| 133 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 10 tấn/1km |
| 134 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 135 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 10 tấn/1km |
| 137 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1274 | 1000v |
| 138 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | 10 tấn/1km |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3491 | 10 tấn/1km |
| 140 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,497 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN, BỂ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 4 | Sỏi chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ khóa đáy ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Chõ hút ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Keo giám nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Khoan lỗ ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 21 | Máy bơm chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 1m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1785 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | nắp bể + khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6625 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2227 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III, 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2842 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | 10m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6375 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0375 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2598 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,104 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,1288 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,1288 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5757 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6445 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7796 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,486 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,778 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1739 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1739 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,739 | tấn |
| 42 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 10 tấn/1km |
| 44 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 45 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 1000v |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 18 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 25 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 55 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 63 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cuộn |
| 64 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 65 | Lăng phun D50*13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 73 | Đầu khớp nối D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lăng phun D65*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 86 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | m2 |
| 88 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9176 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9816 | m3 |
| 104 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,856 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9189 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 111 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1456 | 10m³/1km |
| 113 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1456 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1456 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8594 | 10m³/1km |
| 116 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8594 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1015 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1015 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,015 | tấn |
| 120 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 10 tấn/1km |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | 10 tấn/1km |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7437 | tấn |
| 123 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7383 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4922 | 10 tấn/1km |
| 125 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4609 | 1000v |
| 126 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | 10 tấn/1km |
| 128 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8401 | m3 |
| G | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi