Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671935-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200667447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 09:50:00 đến ngày 2020-07-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,376,485,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Lý Nhân cấp điện cho khu công nghiệp Thái Hà
B I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A 2 Bộ
2 Cách điện đứng: VHD-24 8 quả
3 Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) 13 quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 246 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 6 chuỗi
6 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 12 chuỗi
7 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 186 chuỗi
8 Dây dẫn AC95/16 (A cấp VTTB tồn kho) 507 m
9 Dây dẫn AC120/19 21.195 m
10 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 15 cái
11 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 3 cái
12 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 3 cái
13 Ống nối dây dẫn: ÔN-120 (A cấp VTTB tồn kho) 9 cái
14 Tiếp địa: RC-1 96 bộ
15 Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-14 2 cái
16 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 49 Cột
17 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 10 Cột
18 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 16 Cột
19 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 9 Cột
20 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 5 Cột
21 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-14 26 Cột
22 Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-11 8 Cột
23 Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-14 12 Cột
24 Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 54 bộ
25 Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 15 bộ
26 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-22 4 bộ
27 Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-22 6 bộ
28 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N 1 bộ
29 Xà rẽ bằng cột đơn XRB-22 2 Bộ
30 Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-D-22 1 bộ
31 Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22-D 7 bộ
32 Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-22-N 14 bộ
33 Xà cầu dao đỉnh cột đơn XCD-22 1 bộ
34 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 1 bộ
35 Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT3,6 2 Bộ
36 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
37 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 3 Bộ
38 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3L 1 Bộ
39 Giằng cột: GC-18(190) 10 bộ
40 Giằng cột: GC-20(190) 7 bộ
41 Giằng cột: GC-22(190) 4 bộ
42 Giằng ghép trụ 4 cột: GC-4T(190) 6 bộ
43 Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc 4 Vị trí
44 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 3 Vị trí
45 Biển báo vượt đường bộ 96 Biển
46 Biển báo tên cột đường dây 2 Biển
47 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) 48 Móng
48 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) 6 Móng
49 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2) 8 Móng
50 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) 5 Móng
51 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) 3 Móng
52 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 4 Móng
53 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) 5 Móng
54 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(11) 2 Móng
55 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-20 2 Móng
56 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-22 2 Móng
57 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) (có kè) 1 Móng
58 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2) (có kè) 1 Móng
59 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) (có kè) 2 Móng
60 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) (có kè) 1 Móng
61 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) (có kè) 2 Móng
62 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐD-PC22(11) (có kè) 1 Móng
63 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐN-PC22(11) (có kè) 1 Móng
64 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-20 (có kè) 1 Móng
65 Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-22 (có kè) 1 Móng
66 Kè 3 mặt móng cột đơn: K3M-18 (9,2) 1
67 Kè 3 mặt móng cột đúp ngang: K3MN-18 (11) 2
68 Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MD-18 (13) 1
69 Kè 3 mặt móng cột đơn: K3M-20(9.2) 1
70 Kè 3 mặt móng cột đúp ngang: K3MN-20(14) 2
71 Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MD-22(11) 1
72 Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MN-22(11) 1
73 Kè 3 mặt móng cột tứ trụ: K3M-4T-20(14) 1
74 Kè 3 mặt móng cột tứ trụ: K3M-4T-22(14) 1
C Thu hồi
1 Xà néo cột đơn: XNB-22 2 Bộ
2 Sứ đứng: PPI-22. 2 Quả
D Tận dụng lắp lại
1 Xà néo bằng cột đơn tận dụng: XNB-22(TD) 1 Bộ
2 Chuỗi néo Polymer 12 Quả
E II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A 1 Bộ
2 Chống sét van: ZnO-24kV 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x300 1 Bộ
4 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x300 1 Bộ
5 Hộp nối cáp 24kV 3M-3X300 1 bộ
6 Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV 21 m
7 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 4 m
8 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/22(24)-3x300mm2 512 m
9 Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) 6 quả
10 Cách điện đứng: VHD-24 4 quả
11 Đầu cốt đồng: M35 8 cái
12 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 6 cái
13 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 6 cái
14 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT 185 m
15 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT 238 m
16 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 431 m
17 Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 24 m
18 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 15 m
19 Xà đỡ cáp + chống sét van: XĐC+CSV-22 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 1 Bộ
21 Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT3,6 1 Bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 1 Bộ
24 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 1 Bộ
25 Colie ôm cáp lên cột: COLIE 1 Bộ
26 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 26 Bộ
27 Thẻ báo hiệu cáp ngầm 88 bộ
28 Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV 3 Bộ
29 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 1 cái
30 Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN -18 1 cái
31 Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 12 m
32 Đầu cốt đồng: M50 2 cái
33 Hố ga kỹ thuật 3 m
34 Khoan ngầm qua đường tỉnh lộ 1 vị trí
35 Tấm đan bê tông hố ga 6 m
36 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 10 Bộ
37 Trụ đỡ cáp ngầm TĐC 3 Bộ
F III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (đền bù hoa màu… do ảnh hưởng khi thi công, không bao gồm thuế VAT)
1 Lúa 17.575 m2
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 600 cây
G Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Đồng Văn cấp điện khu công nghiệp Đồng Văn - huyện Duy Tiên
H I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 15 quả
2 Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 8 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 (A cấp VTTB tồn kho) 7 chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 5 chuỗi
5 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 165 m
6 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 12 cái
7 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 6 cái
8 Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc XCD-35D 1 bộ
9 Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch: XCDL-35 1 bộ
10 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 1 Bộ
11 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 2 Bộ
12 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 2 Bộ
13 Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-1L 1 Bộ
14 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 2 Bộ
15 biển báo tên cầu dao 2 cái
16 Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-TB-14 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-14 1 Bộ
18 Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-16 1 Bộ
I Phần thu hồi
1 Xà néo đỡ lệch 1 bộ
2 Xà néo đúp lệch 1 bộ
3 Chuỗi đỡ polymer 3 chuỗi
J Phần tận dụng
1 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 6 quả
2 Cách điện đứng 35kV (tận dụng lắp lại) 10 quả
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 3 Bộ
4 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 1 bộ
5 Bộ tụ bù: TB(TD) 1 Bộ
6 Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV(TD) 1 Bộ
7 Giá đỡ tụ bù: GĐTB(TD) 1 Bộ
8 Xà néo lệch XNL-35 2 bộ
K II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Tủ hợp bộ máy cắt ngăn lộ 38,5kV (bao gồm cả công tác thí nghiệm tủ hợp bộ) 1 tủ
2 Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A 1 Bộ
3 Chống sét van: ZnO-38,5kV 1 Bộ
4 Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV 3 Bộ
5 Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x300 1 Bộ
6 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x300 1 Bộ
7 Hộp nối cáp 35kV 3M-3X300 9 Bộ
8 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 21 m
9 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 4 m
10 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC20/35(40,5)-3x300mm2 2.845 m
11 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 (A cấp VTTB tồn kho) 9 Chuỗi
12 Cách điện chuỗi đỡ đơn Pôlymer: CĐ-38.5 3 Chuỗi
13 Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) 3 quả
14 Cách điện đứng: PPI-38,5 9 quả
15 Cách điện đứng: VHD-38,5 4 quả
16 Đầu cốt đồng: M35 8 cái
17 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 12 cái
18 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 6 cái
19 Ghíp bấm thủng chuyên dụng: BT-120 (A cấp VTTB tồn kho) 12 cái
20 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT 178 m
21 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(35) 58 m
22 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VH 1.686 m
23 Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VHG 50 m
24 Hào cáp ngầm đi dưới bó vỉa hè đường : HC-BVH 123 m
25 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT 199 m
26 Mương cáp 1 (cải tạo) 5,5 m
27 Khoan ngầm qua đường quốc lộ 1 vị trí
28 Hố ga kỹ thuật 1 9 Hố
29 Hố ga kỹ thuật 2 1 Hố
30 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 2.266 m
31 Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 80 m
32 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 1 Bộ
33 Xà néo cột đúp lệch dọc: XNĐL-35D 1 Bộ
34 Xà néo cột đúp lệch ngang: XNĐL-35N 1 Bộ
35 Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch: XCDL-35 1 Bộ
36 Giằng cột: GC-20(190) 1 Bộ
37 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT4,5 2 Bộ
38 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
39 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 1 Bộ
40 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 2 Bộ
41 Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-1L 1 Bộ
42 Cổ dề bắt cáp 2 Bộ
43 Cổ dề bắt ống 2 Bộ
44 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 135 Bộ
45 Thẻ báo hiệu cáp ngầm 95,4 Bộ
46 biển báo tên cầu dao 1 cái
47 Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao, cột cáp ngầm DLTĐ-CN-20 1 cái
48 Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm Cu/PVC-50mm2 10,5 m
49 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2 cái
50 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 3 m
51 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 1 m3
52 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 7 cái
53 Phá dỡ, hoàn trả vỉa hè (dài rộng sâu 2x2x0,2) 0,08 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,44 m3
L III. Thí nghiệm SCADA
M Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
N Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
O Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
P TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
Q TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
R TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
S TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 4 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 10 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
T TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 4 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 10 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
U TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 4 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 10 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
V III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (đền bù hoa màu… do ảnh hưởng khi thi công, không bao gồm thuế VAT)
1 Cây ăn quả các loại (cam <50 quả; Muỗng, Soài, na <10kg quả) hoặc cây khác tương đương 50 cây
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 378 cây
W Công trình: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Thạch Tổ san tải cho lộ 375E3.5 (Phủ Lý) và 373E24.8 (Thanh Nghị)
X ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dao cắt có tải 35kV . 1 Bộ
2 Biến điện áp 1 pha 2 sứ, 38,5kV 1 Bộ
3 Chống sét van: ZnO-38,5kV. 2 Bộ
4 Cầu chì tự rơi: SI-36kV 2 Bộ
5 Cách điện đứng: PPI-38,5 12 Quả
6 Cách điện đứng: VHD-38,5 4 Quả
7 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 12 Chuỗi
8 Lắp chụp đầu cực chống sét van. 6 Bộ
9 Dây dẫn trung thế: AC120/19 912 m
10 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE 18 m
11 Dây: TK-50 149 m
12 Đầu cốt đồng: M35. 16 Cái
13 Đầu cốt đồng: M120 24 Cái
14 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120. 12 Cái
15 Tiếp địa: RC-1 1 Bộ
16 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-18 1 Bộ
17 Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 1 Bộ
18 Xà đỡ cầu dao: XĐ-LBS 1 Bộ
19 Xà đỡ biến điện áp: XTU-35 1 Bộ
20 Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-35 1 Bộ
21 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 1 bộ
22 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-2P 2 Bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-2P 1 Bộ
24 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-2P 1 Bộ
25 Biển báo tên cầu dao: BT-CD. 1 Cái
Y Phần thu hồi
1 Xà đỡ thẳng 2 mạch: XĐ2M. 2 Bộ
2 Dây nhôm lõi thép: AC120. 894 m
3 Dây cáp thép: TK-50. 149 m
4 Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. 6 Chuỗi
Z II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A 2 Bộ
2 Chống sét van: ZnO-38,5kV 3 Bộ
3 Chụp đầu cực chống sét van 9 Bộ
4 Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x240mm2 1 Bộ
5 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x240mm2 3 Bộ
6 Hộp nối cáp 35kV 3M-3x240mm2 5 Bộ
7 Dây dẫn trung thế: AC120/19 27 m
8 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 12 m
9 Cáp ngầm nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 1.597 m
10 Cách điện đứng: PPI-38,5 12 Quả
11 Cách điện đứng: VHD-38,5 8 Quả
12 Đầu cốt đồng: M35 24 Cái
13 Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 12 Cái
14 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 30 Cái
15 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) 18 Cái
16 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 3 Cái
17 Thẻ báo hiệu cáp ngầm: 308,2 Cái
18 Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cột cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 1 Cái
19 Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 31,5 m
20 Đầu cốt: M50 6 Cái
21 Mương cáp có sẵn: MC 30 m
22 Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường đất: HC-1TT(35) 81 m
23 Mặt cắt hào cáp ngầm đôi đi dưới đường đất: HC-2TT(35) 374 m
24 Mặt cắt hào cáp ngầm đôi đi dưới đường bê tông: HC-2BT(35) 265 m
25 Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường bê tông: HC-1BT(35) 5 m
26 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 1.323 m
27 Ống nhựa chịu lực: HDPE/PE100/PN6/DN140 5 m
28 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219 164 m
29 Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và Chống sét van: XCD+CSV+ĐC-35 2 Bộ
30 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 1 Bộ
31 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A 2 Bộ
32 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2A 2 Bộ
33 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3A 2 Bộ
34 Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m 1 Bộ
35 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 1 Bộ
36 Thang trèo: TT3,6 1 Bộ
37 Cổ dề bắt cáp: CD-1 2 Bộ
38 Cổ dề bắt cáp: CD-1A 4 Bộ
39 Cổ dề bắt ống: CD-2 2 Bộ
40 Cổ dề bắt ống: CD-2A 4 Bộ
41 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 50 Bộ
42 Vật liệu phụ kiện khớp nối ống thép đen chịu lực 32 đầu
43 Mương cáp trong nhà: MC-1 23 m
44 Mương cáp ngoài trời: MC-2 11 m
45 Trụ đỡ cáp: Trụ 12 Trụ
46 Hố ga kỹ thuật: HG-2 3 m
47 Tấm đan hố ga kỹ thuật: TĐ 6 Tấm
48 Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC 31 Bộ
AA III. Thí nghiệm SCADA
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 1 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực 1 hàm
AC Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 1 hệ thống
AD Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AE TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AF TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 1 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 1 ngăn
AG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AH TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AI TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 1 ngăn
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 24 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AL TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 24 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
AM TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 21 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 24 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 3 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 3 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 3 tín hiệu
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->