Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:50:00 đến ngày 2020-07-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,376,485,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Lý Nhân cấp điện cho khu công nghiệp Thái Hà | |||
| B | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | 8 | quả | |
| 3 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) | 13 | quả | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 246 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 6 | chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 12 | chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 186 | chuỗi | |
| 8 | Dây dẫn AC95/16 (A cấp VTTB tồn kho) | 507 | m | |
| 9 | Dây dẫn AC120/19 | 21.195 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 15 | cái | |
| 11 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 | 3 | cái | |
| 12 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 13 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 9 | cái | |
| 14 | Tiếp địa: RC-1 | 96 | bộ | |
| 15 | Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-14 | 2 | cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 49 | Cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 | 10 | Cột | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 16 | Cột | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 | 9 | Cột | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 | 5 | Cột | |
| 21 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-14 | 26 | Cột | |
| 22 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-11 | 8 | Cột | |
| 23 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-14 | 12 | Cột | |
| 24 | Xà đỡ thẳng 2 mạch cột đơn: XĐ2M-22 | 54 | bộ | |
| 25 | Xà néo 2 mạch cột đơn: XN2M-22 | 15 | bộ | |
| 26 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M2T-22 | 4 | bộ | |
| 27 | Xà néo bằng 2 mạch cột trụ 4T: XN2M4T-22 | 6 | bộ | |
| 28 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 1 | bộ | |
| 29 | Xà rẽ bằng cột đơn XRB-22 | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-D-22 | 1 | bộ | |
| 31 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-22-D | 7 | bộ | |
| 32 | Xà néo 2 mạch cột đúp ngang: XNĐ2M-22-N | 14 | bộ | |
| 33 | Xà cầu dao đỉnh cột đơn XCD-22 | 1 | bộ | |
| 34 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | bộ | |
| 35 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT3,6 | 2 | Bộ | |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 3 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3L | 1 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột: GC-18(190) | 10 | bộ | |
| 40 | Giằng cột: GC-20(190) | 7 | bộ | |
| 41 | Giằng cột: GC-22(190) | 4 | bộ | |
| 42 | Giằng ghép trụ 4 cột: GC-4T(190) | 6 | bộ | |
| 43 | Làm giàn giáo Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 4 | Vị trí | |
| 44 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 3 | Vị trí | |
| 45 | Biển báo vượt đường bộ | 96 | Biển | |
| 46 | Biển báo tên cột đường dây | 2 | Biển | |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 48 | Móng | |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 6 | Móng | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2) | 8 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 5 | Móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) | 5 | Móng | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(11) | 2 | Móng | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-20 | 2 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-22 | 2 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) (có kè) | 1 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9.2) (có kè) | 1 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) (có kè) | 2 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) (có kè) | 1 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) (có kè) | 2 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐD-PC22(11) (có kè) | 1 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐN-PC22(11) (có kè) | 1 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-20 (có kè) | 1 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm trụ 4: MTD4-4T-22 (có kè) | 1 | Móng | |
| 66 | Kè 3 mặt móng cột đơn: K3M-18 (9,2) | 1 | kè | |
| 67 | Kè 3 mặt móng cột đúp ngang: K3MN-18 (11) | 2 | kè | |
| 68 | Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MD-18 (13) | 1 | kè | |
| 69 | Kè 3 mặt móng cột đơn: K3M-20(9.2) | 1 | kè | |
| 70 | Kè 3 mặt móng cột đúp ngang: K3MN-20(14) | 2 | kè | |
| 71 | Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MD-22(11) | 1 | kè | |
| 72 | Kè 3 mặt móng cột đúp dọc: K3MN-22(11) | 1 | kè | |
| 73 | Kè 3 mặt móng cột tứ trụ: K3M-4T-20(14) | 1 | kè | |
| 74 | Kè 3 mặt móng cột tứ trụ: K3M-4T-22(14) | 1 | kè | |
| C | Thu hồi | |||
| 1 | Xà néo cột đơn: XNB-22 | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng: PPI-22. | 2 | Quả | |
| D | Tận dụng lắp lại | |||
| 1 | Xà néo bằng cột đơn tận dụng: XNB-22(TD) | 1 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi néo Polymer | 12 | Quả | |
| E | II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-24kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x300 | 1 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x300 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 24kV 3M-3X300 | 1 | bộ | |
| 6 | Dây dẫn AC120/19 đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải +CSV | 21 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 4 | m | |
| 8 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/22(24)-3x300mm2 | 512 | m | |
| 9 | Cách điện đứng: PPI-24 (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | quả | |
| 10 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | quả | |
| 11 | Đầu cốt đồng: M35 | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 6 | cái | |
| 13 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | cái | |
| 14 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | 185 | m | |
| 15 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 238 | m | |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 190/150 | 431 | m | |
| 17 | Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 | 24 | m | |
| 18 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 | 15 | m | |
| 19 | Xà đỡ cáp + chống sét van: XĐC+CSV-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-22 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 25 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | 1 | Bộ | |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 26 | Bộ | |
| 27 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 88 | bộ | |
| 28 | Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV | 3 | Bộ | |
| 29 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | cái | |
| 30 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cáp ngầm: DLTĐ-CN -18 | 1 | cái | |
| 31 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 12 | m | |
| 32 | Đầu cốt đồng: M50 | 2 | cái | |
| 33 | Hố ga kỹ thuật | 3 | m | |
| 34 | Khoan ngầm qua đường tỉnh lộ | 1 | vị trí | |
| 35 | Tấm đan bê tông hố ga | 6 | m | |
| 36 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 10 | Bộ | |
| 37 | Trụ đỡ cáp ngầm TĐC | 3 | Bộ | |
| F | III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (đền bù hoa màu… do ảnh hưởng khi thi công, không bao gồm thuế VAT) | |||
| 1 | Lúa | 17.575 | m2 | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 600 | cây | |
| G | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Đồng Văn cấp điện khu công nghiệp Đồng Văn - huyện Duy Tiên | |||
| H | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 15 | quả | |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 8 | quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 (A cấp VTTB tồn kho) | 7 | chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 | 5 | chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 165 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 12 | cái | |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | cái | |
| 8 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc XCD-35D | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch: XCDL-35 | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-1L | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | Bộ | |
| 15 | biển báo tên cầu dao | 2 | cái | |
| 16 | Dây leo tiếp địa cáp ngầm: DLTĐ-TB-14 | 1 | Bộ | |
| 17 | Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-14 | 1 | Bộ | |
| 18 | Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao: DLTĐ-CD-16 | 1 | Bộ | |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà néo đỡ lệch | 1 | bộ | |
| 2 | Xà néo đúp lệch | 1 | bộ | |
| 3 | Chuỗi đỡ polymer | 3 | chuỗi | |
| J | Phần tận dụng | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 | 6 | quả | |
| 2 | Cách điện đứng 35kV (tận dụng lắp lại) | 10 | quả | |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ tụ bù: TB(TD) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV(TD) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá đỡ tụ bù: GĐTB(TD) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà néo lệch XNL-35 | 2 | bộ | |
| K | II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ hợp bộ máy cắt ngăn lộ 38,5kV (bao gồm cả công tác thí nghiệm tủ hợp bộ) | 1 | tủ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-38,5kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Chụp đầu cực chống sét van: CĐC-CSV | 3 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x300 | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x300 | 1 | Bộ | |
| 7 | Hộp nối cáp 35kV 3M-3X300 | 9 | Bộ | |
| 8 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 21 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 4 | m | |
| 10 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC20/35(40,5)-3x300mm2 | 2.845 | m | |
| 11 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38.5 (A cấp VTTB tồn kho) | 9 | Chuỗi | |
| 12 | Cách điện chuỗi đỡ đơn Pôlymer: CĐ-38.5 | 3 | Chuỗi | |
| 13 | Cách điện đứng: PPI-38,5 (A cấp VTTB tồn kho) | 3 | quả | |
| 14 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 9 | quả | |
| 15 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 4 | quả | |
| 16 | Đầu cốt đồng: M35 | 8 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 12 | cái | |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 6 | cái | |
| 19 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng: BT-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 12 | cái | |
| 20 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | 178 | m | |
| 21 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp cắt qua đường nhựa ô tô: HC-ĐN(35) | 58 | m | |
| 22 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VH | 1.686 | m | |
| 23 | Hào cáp ngầm đi dưới vỉa hè đường : HC-VHG | 50 | m | |
| 24 | Hào cáp ngầm đi dưới bó vỉa hè đường : HC-BVH | 123 | m | |
| 25 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 199 | m | |
| 26 | Mương cáp 1 (cải tạo) | 5,5 | m | |
| 27 | Khoan ngầm qua đường quốc lộ | 1 | vị trí | |
| 28 | Hố ga kỹ thuật 1 | 9 | Hố | |
| 29 | Hố ga kỹ thuật 2 | 1 | Hố | |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | 2.266 | m | |
| 31 | Ống nhựa: HDPE/PE100/PN20/DN180 | 80 | m | |
| 32 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà néo cột đúp lệch dọc: XNĐL-35D | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà néo cột đúp lệch ngang: XNĐL-35N | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch: XCDL-35 | 1 | Bộ | |
| 36 | Giằng cột: GC-20(190) | 1 | Bộ | |
| 37 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT4,5 | 2 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | Bộ | |
| 41 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1-1L | 1 | Bộ | |
| 42 | Cổ dề bắt cáp | 2 | Bộ | |
| 43 | Cổ dề bắt ống | 2 | Bộ | |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 135 | Bộ | |
| 45 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | 95,4 | Bộ | |
| 46 | biển báo tên cầu dao | 1 | cái | |
| 47 | Dây nối tiếp địa dọc cột cầu dao, cột cáp ngầm DLTĐ-CN-20 | 1 | cái | |
| 48 | Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm Cu/PVC-50mm2 | 10,5 | m | |
| 49 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2 | cái | |
| 50 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф 219 | 3 | m | |
| 51 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1 | m3 | |
| 52 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 7 | cái | |
| 53 | Phá dỡ, hoàn trả vỉa hè (dài rộng sâu 2x2x0,2) | 0,08 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| L | III. Thí nghiệm SCADA | |||
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| N | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| O | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| P | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| Q | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| R | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| S | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 4 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 10 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| T | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 4 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 10 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| U | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 4 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 10 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| V | III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (đền bù hoa màu… do ảnh hưởng khi thi công, không bao gồm thuế VAT) | |||
| 1 | Cây ăn quả các loại (cam <50 quả; Muỗng, Soài, na <10kg quả) hoặc cây khác tương đương | 50 | cây | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 378 | cây | |
| W | Công trình: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Thạch Tổ san tải cho lộ 375E3.5 (Phủ Lý) và 373E24.8 (Thanh Nghị) | |||
| X | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao cắt có tải 35kV | . | 1 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ, 38,5kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-38,5kV. | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi: SI-36kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 12 | Quả | |
| 6 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 4 | Quả | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 12 | Chuỗi | |
| 8 | Lắp chụp đầu cực chống sét van. | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây dẫn trung thế: AC120/19 | 912 | m | |
| 10 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 18 | m | |
| 11 | Dây: TK-50 | 149 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng: M35. | 16 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng: M120 | 24 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120. | 12 | Cái | |
| 15 | Tiếp địa: RC-1 | 1 | Bộ | |
| 16 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-CD-18 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao: XĐ-LBS | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ biến điện áp: XTU-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-35 | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | bộ | |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1-2P | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2-2P | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3-2P | 1 | Bộ | |
| 25 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD. | 1 | Cái | |
| Y | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 2 mạch: XĐ2M. | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép: AC120. | 894 | m | |
| 3 | Dây cáp thép: TK-50. | 149 | m | |
| 4 | Chuỗi đỡ pôlymer: CĐ35. | 6 | Chuỗi | |
| Z | II. CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van: ZnO-38,5kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Chụp đầu cực chống sét van | 9 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 3 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 35kV 3M-3x240mm2 | 5 | Bộ | |
| 7 | Dây dẫn trung thế: AC120/19 | 27 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 12 | m | |
| 9 | Cáp ngầm nhôm ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | 1.597 | m | |
| 10 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 12 | Quả | |
| 11 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 8 | Quả | |
| 12 | Đầu cốt đồng: M35 | 24 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM240 | 12 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 30 | Cái | |
| 15 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 (A cấp VTTB tồn kho) | 18 | Cái | |
| 16 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 3 | Cái | |
| 17 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm: | 308,2 | Cái | |
| 18 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao, cột cáp ngầm: DLTĐ-CN-18 | 1 | Cái | |
| 19 | Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 | 31,5 | m | |
| 20 | Đầu cốt: M50 | 6 | Cái | |
| 21 | Mương cáp có sẵn: MC | 30 | m | |
| 22 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường đất: HC-1TT(35) | 81 | m | |
| 23 | Mặt cắt hào cáp ngầm đôi đi dưới đường đất: HC-2TT(35) | 374 | m | |
| 24 | Mặt cắt hào cáp ngầm đôi đi dưới đường bê tông: HC-2BT(35) | 265 | m | |
| 25 | Mặt cắt hào cáp ngầm đơn đi dưới đường bê tông: HC-1BT(35) | 5 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/150 | 1.323 | m | |
| 27 | Ống nhựa chịu lực: HDPE/PE100/PN6/DN140 | 5 | m | |
| 28 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: Ф219 | 164 | m | |
| 29 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và Chống sét van: XCD+CSV+ĐC-35 | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC+CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP-1A | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP-2A | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP-3A | 2 | Bộ | |
| 34 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 35 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo: TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 37 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 2 | Bộ | |
| 38 | Cổ dề bắt cáp: CD-1A | 4 | Bộ | |
| 39 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 2 | Bộ | |
| 40 | Cổ dề bắt ống: CD-2A | 4 | Bộ | |
| 41 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 50 | Bộ | |
| 42 | Vật liệu phụ kiện khớp nối ống thép đen chịu lực | 32 | đầu | |
| 43 | Mương cáp trong nhà: MC-1 | 23 | m | |
| 44 | Mương cáp ngoài trời: MC-2 | 11 | m | |
| 45 | Trụ đỡ cáp: Trụ | 12 | Trụ | |
| 46 | Hố ga kỹ thuật: HG-2 | 3 | m | |
| 47 | Tấm đan hố ga kỹ thuật: TĐ | 6 | Tấm | |
| 48 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 31 | Bộ | |
| AA | III. Thí nghiệm SCADA | |||
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 18 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | 1 | hàm | |
| 19 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | 1 | hàm | |
| AC | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AD | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AE | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AF | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AH | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AI | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AL | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| AM | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 24 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 3 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 3 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 3 | tín hiệu | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi