Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Chương trình 30a năm 2020 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 10:34:00 đến ngày 2020-07-06 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,519,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5986 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4286 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8972 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8972 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8972 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5372 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,706 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1217 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5049 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0125 | m3 |
| 12 | Sản xuất thép L chôn trong trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,214 | kg |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1785 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | 1m2 |
| 19 | Mũi mác giáo bằng sắt 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Tôn bịt dập 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Bánh xe trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng biển trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2437 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,604 | 1m2 |
| 31 | Sản suất, lắp đặt lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,775 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5282 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6414 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9794 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8863 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1546 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6282 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9285 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7014 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5485 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0891 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1629 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3092 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1453 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1677 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3383 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6702 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0139 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1603 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,587 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8643 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1713 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7608 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3692 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6602 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1456 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8142 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,144 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 có trụ lan can D90, tay vịn lan can D76, các thanh đứng, thanh ngang bằng thép hộp KT 20x20x1,5mm, đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt và công vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,77 | md |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1677 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,03 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6867 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4587 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3306 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0709 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0281 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,925 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5654 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3476 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9287 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5658 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6559 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6559 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng mái sảnh Alumium màu ghi sáng dày 10mm (đơn giá hoàn thiện đã đầy đủ phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m2 |
| 61 | Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4664 | m2 |
| 62 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,32 | m |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,4861 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,7242 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,3456 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,6714 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,4736 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7703 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7704 | m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8471 | m3 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3045 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 400x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,139 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3143 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,538 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1369 | tấn |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3849 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,0312 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4712 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8364 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,776 | md |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,69 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 4400 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 86 | Khóa cửa gollking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt Nhôm hệ Việt pháp hệ 2600 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng vách kính Nhôm hệ Việt pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm (Bao gồm cả công vận chuyển, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5704 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,3641 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,6678 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0984 | m2 |
| 95 | Tủ điện KT450x350x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x25+1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cai |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 20Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 50Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Loại 300 Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | m3 |
| 119 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 124 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Bình bột chữa cháy BC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 127 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 128 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Đai vít giữ ống (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7134 | m3 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2162 | m3 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4894 | m2 |
| 137 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7652 | m2 |
| 138 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1444 | 100m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 140 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1135 | m3 |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100 m |
| 151 | Cút nối với giếng khoan hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Sản xuất, lắp đặt tê 1 đầu trơn 1 đầu ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 162 | Sản xuất, lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt côn thu PPR D32/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Van tay vặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Van tay vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Khóa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Ống nhựa PVC thoát tràn D34: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 174 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 178 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2675 | m3 |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7534 | m3 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 181 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 182 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3952 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1552 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1552 | m2 |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2858 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6817 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7615 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1071 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3389 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2044 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9151 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1178 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7841 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2236 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9867 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6264 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6264 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8316 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2128 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | md |
| 27 | Máng thoát nước bằng INOX khổ 400mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | md |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5793 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Khóa cửa loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1629 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,412 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,274 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,004 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5604 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,322 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,322 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5768 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7148 | m3 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,992 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6256 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,7332 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,844 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn cổ cò (Com pắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1252 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7728 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3072 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1351 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,032 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1496 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,928 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8964 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,168 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0802 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,4 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9044 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8244 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,1816 | m2 |
| 36 | Tủ điện KT200x300x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9103 | m3 |
| 46 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,103 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5676 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | md |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8716 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7938 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,07 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,0325 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5864 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,5 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4645 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,068 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,5864 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,065 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỬA CHỮA - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,54 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3617 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2695 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8908 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6044 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6558 | 100kg |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ (thép U 80x40x2mm Bổ sung thm 1 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4069 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,172 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,892 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 21 | Khóa cửa loại tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,8424 | m2 |
| 24 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524,8458 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,016 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sen hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn cổ cò (Đèm com pắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN SỬA CHỮA - TRƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,424 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4964 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9804 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,78 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn cổ cò (Đèn com Pắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỬA CHỮA - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,148 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9684 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6164 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG PÁC LÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7568 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,0726 | m2 |
| 6 | Đánh giáp chấn xong bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 7 | Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,7568 | m2 |
| 8 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ VIỆT PHÁP hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện bàn lề, tay nắm, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay Nhôm hệ VIỆT PHÁP hệ 4400 (Bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện bàn lề, tay nắm, chốt, gioăng, keo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4884 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7418 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2481 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,02 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6996 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,168 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,685 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1476 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,358 | m2 | |
| 30 | Tủ điện KT450x350x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4742 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,315 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3253 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6178 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc + bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | md |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3566 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3209 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2489 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6973 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5664 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm hệ) 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5516 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3209 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn cổ cò (Đèn com pắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Sản xuất hoa bê tông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | chiếc |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Tê D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7463 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,103 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,103 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8451 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3178 | m3 |
| 121 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7422 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 124 | Lắp đặt Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3063 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | tấn |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 129 | Gia công hệ khung dàn (Khung hàng rào L50x50x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4213 | tấn |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4213 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,052 | 1m2 |
| 132 | Sản suất lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,455 | m2 |
| 133 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 134 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 136 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5264 | 1m2 |
| 139 | Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9048 | m3 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (Sau nhà lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9172 | m3 |
| 143 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3089 | m3 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,172 | m2 |
| 145 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6688 | m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,807 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,507 | m2 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m3 |
| 149 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1162 | m3 |
| 150 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1162 | m3 |
| 151 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6168 | m3 |
| 152 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6168 | m3 |
| 153 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5603 | tấn |
| 154 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5603 | tấn |
| 155 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6893 | 1000v |
| 158 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6893 | 1000v |
| 159 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 160 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | m3 |
| 161 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2625 | tấn |
| 162 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2625 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG NẶM LÀNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2125 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2125 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2818 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2818 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8667 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6796 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2536 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2244 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1922 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0569 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1369 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4792 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,537 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7 | md |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ việt pháp 2600, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 28 | Khóa cửa gollking | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1667 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,151 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,41 | m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0942 | m3 |
| 33 | Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3456 | m2 |
| 34 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,28 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4876 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,552 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7328 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,724 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9916 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,9008 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 500x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6325 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,9 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2614 | m3 |
| 47 | Cống qua đường D300 bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2 loại dây ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 64 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Van Phao D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Dây cấp chậu rửa, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây |
| 81 | Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8148 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7148 | m3 |
| 93 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2276 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5576 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5416 | m2 |
| 96 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,262 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 108 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | tấn |
| 110 | Sản suất lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,875 | m2 |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 114 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5264 | 1m2 |
| 117 | Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3086 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8294 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,9064 | m2 |
| 122 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | tấn |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0059 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| L | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN TẶC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,135 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6468 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp mặt bịt tôn dầy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,65 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,825 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,372 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,43 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,744 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4742 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5247 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6831 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3253 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5761 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,774 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc + bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | md |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3566 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3209 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2567 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2461 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5664 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm hệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0106 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3209 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa bê tông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | chiếc |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | cái |
| 70 | Tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Tê D90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2415 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7463 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9049 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9049 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8451 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | tấn |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3178 | m3 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7422 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2119 | tấn |
| 102 | Lắp đặt Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5125 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1411 | tấn |
| 106 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 107 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5747 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,104 | 1m2 |
| 109 | Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,77 | m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 112 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5264 | 1m2 |
| 115 | Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 117 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7696 | m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | m3 |
| 120 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3791 | m3 |
| 121 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,537 | m2 |
| 122 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0148 | m2 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi