Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678358-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200605732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Chương trình 30a năm 2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 10:34:00 đến ngày 2020-07-06 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,519,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG - TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5986 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4286 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4286 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8972 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8972 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8972 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5372 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,706 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1217 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5049 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0125 m3
12 Sản xuất thép L chôn trong trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,214 kg
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m
16 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,72 m
17 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1785 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 1m2
19 Mũi mác giáo bằng sắt 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
20 Tôn bịt dập 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
21 Lắp đặt Bánh xe trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt Goong cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
23 Sản xuất, lắp dựng biển trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m3
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2437 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
28 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9757 tấn
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9757 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,604 1m2
31 Sản suất, lắp đặt lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,775 m2
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2264 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5282 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6414 m3
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9794 m2
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8863 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ - TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9776 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1546 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6282 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0623 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9285 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7014 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,014 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5485 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0891 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1629 m3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3092 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1453 tấn
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1677 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3383 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6702 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2848 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1881 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9188 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0139 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3212 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9947 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1603 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,587 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8643 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1713 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7608 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2185 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2778 tấn
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3692 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6602 m3
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1456 m2
36 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8142 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,144 m2
38 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 có trụ lan can D90, tay vịn lan can D76, các thanh đứng, thanh ngang bằng thép hộp KT 20x20x1,5mm, đã bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt và công vận chuyển đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,77 md
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2675 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 tấn
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1677 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,03 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6867 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4587 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3306 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0709 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0281 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,925 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5654 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3476 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9287 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5658 m3
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1304 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,713 m3
58 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6559 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6559 tấn
60 Sản xuất, lắp dựng mái sảnh Alumium màu ghi sáng dày 10mm (đơn giá hoàn thiện đã đầy đủ phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,128 m2
61 Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4664 m2
62 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,32 m
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,4861 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,7242 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,3456 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,6714 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,4736 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7703 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7704 m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8471 m3
73 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,3045 m2
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 400x150mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,139 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3143 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,538 m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1369 tấn
78 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3849 tấn
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,56 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,0312 1m2
81 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,4712 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8364 100m2
83 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,776 md
84 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,69 m2
85 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 4400 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,16 m2
86 Khóa cửa gollking Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
87 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt Nhôm hệ Việt pháp hệ 2600 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
88 Sản xuất, lắp dựng vách kính Nhôm hệ Việt pháp hệ 4400, kính AT 6,38mm (Bao gồm cả công vận chuyển, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5704 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.384,3641 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,6678 m2
91 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2292 m3
92 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
93 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1159 m3
94 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0984 m2
95 Tủ điện KT450x350x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Tủ điện mặt nhựa, đế sắt chứa 3-6 Module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 chiếc
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
101 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 (Dây 3x25+1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
103 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174 m
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
106 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cai
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 20Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 50Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Lắp đặt các automat 3 pha >200A (Loại 300 Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
117 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 m3
119 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0155 tấn
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
121 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
124 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
127 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
128 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Đai vít giữ ống (Bao gồm cả công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
133 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m3
134 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7134 m3
135 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2162 m3
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4894 m2
137 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7652 m2
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1444 100m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
140 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1135 m3
141 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
142 Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
143 Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
146 Lắp đặt gương soi (Loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt gương soi (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
148 Lắp đặt chậu tiểu nữ (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
149 Lắp đặt chậu tiểu nam (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100 m
151 Cút nối với giếng khoan hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Sản xuất, lắp đặt tê 1 đầu trơn 1 đầu ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
161 Sản xuất, lắp đặt tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
162 Sản xuất, lắp đặt côn thu PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
163 Sản xuất, lắp đặt côn thu PPR D32/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Van tay vặn D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Van tay vặn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
166 Khóa tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Ống nhựa PVC thoát tràn D34: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
174 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
175 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5116 m3
176 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 100m2
177 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1243 tấn
178 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2675 m3
179 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7534 m3
180 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
181 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
182 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 m3
183 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3952 m2
184 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1552 m2
185 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1552 m2
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
187 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1055 tấn
188 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
189 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2858 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6817 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7615 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1071 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3389 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2004 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2044 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9151 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1178 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7841 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1195 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2236 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2373 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0084 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 100m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9867 m3
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6264 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6264 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8316 1m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2128 100m2
26 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12 md
27 Máng thoát nước bằng INOX khổ 400mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,12 md
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5793 m2
29 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ Việt pháp hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, phụ kiện bàn lề, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
31 Khóa cửa loại tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1629 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 1m2
35 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,412 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,274 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,004 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5604 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,322 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,322 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27 m
43 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5768 m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7148 m3
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,992 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,6256 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,7332 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,844 m2
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
50 Lắp đặt đèn cổ cò (Com pắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
63 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TRƯỜNG CHÍNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1252 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6844 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1373 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3072 m3
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1351 100m2
23 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 md
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,032 m2
25 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1496 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,928 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8964 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,168 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
30 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0802 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,4 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9044 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8244 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,1816 m2
36 Tủ điện KT200x300x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại 16Ampe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
44 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9103 m3
46 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,103 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE - TRƯỜNG CHÍNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0761 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 tấn
9 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5676 100m2
12 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 md
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8716 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2683 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7938 m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG - TRƯỜNG CHÍNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,07 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,0325 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,5864 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,5 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4645 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,068 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,5864 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,065 m2
9 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 1m2
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN SỬA CHỮA - TRƯỜNG CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,54 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,8424 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3617 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2695 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,28 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8908 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6044 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0613 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100kg
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6558 100kg
12 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
13 Gia công xà gồ (thép U 80x40x2mm Bổ sung thm 1 thanh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4069 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,342 100m2
17 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 md
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,172 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,892 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
21 Khóa cửa loại tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
22 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
23 Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,8424 m2
24 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 524,8458 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,016 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,35 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sen hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,81 1m2
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt đèn cổ cò (Đèm com pắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN SỬA CHỮA - TRƯƠNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,424 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4964 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9804 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,78 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m2
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn cổ cò (Đèn com Pắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH SỬA CHỮA - TRƯỜNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,148 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9684 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,6164 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG PÁC LÀNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m
2 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,15 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7568 m2
4 Tháo dỡ dây điện, thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 công
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,0726 m2
6 Đánh giáp chấn xong bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
7 Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,7568 m2
8 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m
9 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay Nhôm hệ VIỆT PHÁP hệ 450 (Bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện bàn lề, tay nắm, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay Nhôm hệ VIỆT PHÁP hệ 4400 (Bao gồm cả công vận chuyển, lắp đặt, phụ kiện bàn lề, tay nắm, chốt, gioăng, keo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
11 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3384 100kg
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4884 m3
15 Gia công xà gồ thép (Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3522 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3522 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 m3
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7418 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2481 100m2
22 Tấm úp nóc, ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,02
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,6996 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,168 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,685 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 1m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,1476 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 124,358 m2
30 Tủ điện KT450x350x150, loại lắp âm tường (Sino/vanlock hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4742 m3
43 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,315 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6831 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3253 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6178 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 m3
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,774 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3039 100m2
61 Tôn úp nóc + bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7 md
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3566 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3209 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2489 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6973 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5664 m2
67 Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm hệ) 450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5516 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3209 m2
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
75 Lắp đặt đèn cổ cò (Đèn com pắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
76 Sản xuất hoa bê tông 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 chiếc
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
78 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
92 Tê D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
95 Tê D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
96 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2415 m3
105 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7463 m3
106 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,103 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,103 m2
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
111 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8451 m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
117 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
119 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 100m2
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3178 m3
121 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7422 1m2
123 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
124 Lắp đặt Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
125 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3063 m3
126 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
127 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 tấn
128 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m3
129 Gia công hệ khung dàn (Khung hàng rào L50x50x3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4213 tấn
130 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4213 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,052 1m2
132 Sản suất lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,455 m2
133 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
134 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
136 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 tấn
137 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 m2
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5264 1m2
139 Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9048 m3
141 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (Sau nhà lớp học) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9172 m3
143 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3089 m3
144 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,172 m2
145 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6688 m2
146 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,807 m2
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,507 m2
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 m3
149 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1162 m3
150 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1162 m3
151 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6168 m3
152 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6168 m3
153 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5603 tấn
154 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5603 tấn
155 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 1000v
156 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 1000v
157 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6893 1000v
158 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6893 1000v
159 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 m3
160 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,478 m3
161 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2625 tấn
162 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2625 tấn
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG NẶM LÀNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2125 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2125 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2818 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2818 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8667 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0245 100m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6796 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2536 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2244 tấn
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2046 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1922 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0569 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1369 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4792 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,331 m3
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3825 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Tôn xốp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,537 100m2
24 Tôn úp nóc ốp sườn khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7 md
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 450, pa nô nhôm, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 4400, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm hệ việt pháp 2600, kính trắng 6,38mm (bao gồm phụ kiện và vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
28 Khóa cửa gollking Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1667 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,151 1m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,41 m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0942 m3
33 Làm trần bằng tôn vân giả gỗ + khung xương (Thép 50x25x1,4mm. a=1x1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,3456 m2
34 Phào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,28 m
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4876 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,552 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7328 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m2
39 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,724 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9916 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,9008 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 500x150mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6325 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,9 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2614 m3
47 Cống qua đường D300 bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Dây 2x6mm2 loại dây ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
62 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
64 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 tấn
65 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 100 m
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Van Phao D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Dây cấp chậu rửa, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 dây
81 Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
82 Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
88 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8148 m3
91 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7148 m3
93 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2276 m3
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5576 m2
95 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5416 m2
96 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,262 m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
99 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 100m2
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
101 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
105 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
106 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 tấn
107 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
108 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5811 tấn
109 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5811 tấn
110 Sản suất lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,875 m2
111 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
112 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
113 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
114 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 tấn
115 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 m2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5264 1m2
117 Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
118 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2491 100m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3086 m3
120 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8294 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,9064 m2
122 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
123 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1796 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 tấn
125 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0059 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
L HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN TẶC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,135 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,135 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6468 m2
4 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung sắt hộp mặt bịt tôn dầy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,65 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,825 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,372 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,43 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,744 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 1m2
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4742 m3
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5247 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6831 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3253 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5761 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,774 1m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,345 100m2
37 Tôn úp nóc + bo diềm mái (Khổ 400mm dầy 0,4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9 md
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3566 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3209 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,2567 m2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Gạch ốp 300x450mm Mã 7002) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2461 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5664 m2
43 Sản xuất cửa nhôm kính (nhôm hệ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0106 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3209 m2
46 Sản xuất hoa bê tông 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 chiếc
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
52 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
54 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
55 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt xí bệt (Loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt xí bệt (Loại người lớn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 cái
70 Tê D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Tê D90-D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 ren trong đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
80 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2415 m3
83 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7463 m3
84 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9049 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9049 m2
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
89 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8451 m2
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0107 tấn
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 tấn
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 100m2
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3178 m3
99 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7422 1m2
101 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2119 tấn
102 Lắp đặt Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5125 m3
104 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1411 tấn
106 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
107 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5747 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,104 1m2
109 Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,77 m2
110 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
111 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
112 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 tấn
113 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Công thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5264 1m2
115 Sản suất, lắp dựng lưới thép B40 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
116 Sản xuất, lắp dựng biển hiệu điểm trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
117 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3395 100m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7696 m3
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2537 m3
120 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3791 m3
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,537 m2
122 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0148 m2
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->