Gói thầu: Gói thầu số 1-T6-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T6-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 18:57:00 đến ngày 2020-07-16 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,127,486,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 753,800,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Thuận Thành | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly liên động điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3M (đào bằng máy) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5M (đào bằng máy) | 5 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 17 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2M (đào bằng máy) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 5 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3M (đào bằng máy) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 4 | móng | |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5M (đào bằng máy) | 1 | móng | |
| 11 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5 | 5 | móng | |
| 12 | Móng 3 cột bê tông ly tâm MTB-5M (đào bằng máy) | 1 | móng | |
| 13 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 42 | bộ | |
| 14 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 2 | cái | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 8 | cái | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | 9 | cái | |
| 18 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 18 | cái | |
| 19 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 32 | cái | |
| 20 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 21 | Bộ xà xuyên tâm néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XMK3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà xuyên tâm néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK5F-22c-XT | 2 | bộ | |
| 23 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đơn XMK3F-22c | 6 | bộ | |
| 24 | Bộ xà néo dây mạch kép cột ly tâm đúp XMK5F-22c | 2 | bộ | |
| 25 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | 21 | bộ | |
| 26 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 28 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 29 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 30 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c-XT | 5 | bộ | |
| 31 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 6 | bộ | |
| 32 | Tấm bắt sứ chuỗi | 3 | bộ | |
| 33 | Bộ xà phụ xuyên tâm dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 34 | Bộ xà phụ xuyên tâm dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 5 | bộ | |
| 35 | Bộ xà phụ xuyên tâm dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 2 | bộ | |
| 36 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 37 | Chụp đầu cột CT-2,5 | 20 | bộ | |
| 38 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT3F-22 | 14 | bộ | |
| 39 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XT5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 40 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-22 | 2 | bộ | |
| 41 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 3 | bộ | |
| 42 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X4F-22c | 1 | bộ | |
| 43 | Bộ xà quay néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XQ3F-22c | 2 | bộ | |
| 44 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL2F-22c | 3 | bộ | |
| 45 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 46 | Bộ xà đỡ cầu dao liên động 24kV và hãm dây dẫn trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 47 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao liên động trên cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 48 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 49 | Cổ dể néo dây sứ chuỗi | 4 | bộ | |
| 50 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 1 | bộ | |
| 51 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 6 | bộ | |
| 52 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 5 | bộ | |
| 53 | Bộ gông ghép 3 cột ly tâm 18m GC3-18 | 6 | bộ | |
| 54 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 42 | bộ | |
| 55 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 56 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 26 | bộ | |
| 57 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 58 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 7 | bộ | |
| 59 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 60 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 3 | bộ | |
| 61 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 62 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 1 | bộ | |
| 63 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 1 | bộ | |
| 64 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 65 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 66 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 2 | chuỗi | |
| 67 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 39 | chuỗi | |
| 68 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 15 | chuỗi | |
| 69 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 78 | chuỗi | |
| 70 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 120-240 | 6 | chuỗi | |
| 71 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc tiết diện 150-240mm2 | 198 | chuỗi | |
| 72 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc tiết diện 50-95mm2 | 3 | chuỗi | |
| 73 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc tiết diện 50-95mm2 | 3 | chuỗi | |
| 74 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây bọc tiết diện 150-240mm2 | 12 | chuỗi | |
| 75 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 76 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 157 | quả | |
| 77 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 10,164 | km | |
| 78 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,153 | km | |
| 79 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 5,769 | km | |
| 80 | Kéo dây dẫn tiết diện đến 120mm2 vượt đường ô tô 15m<rộng ≤ 25m | 2 | vị trí | |
| 81 | Kéo dây dẫn tiết diện đến 150mm2 vượt đường ô tô 15m<rộng ≤ 25m | 1 | vị trí | |
| 82 | Kéo dây dẫn tiết diện 120mm2 qua vị trí bẻ góc | 5 | vị trí | |
| 83 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 1 lỗ | 33 | đầu | |
| 84 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 6 | đầu | |
| 85 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120, loại 2 lỗ | 33 | đầu | |
| 86 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | 27 | đầu | |
| 87 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240 | 123 | bộ | |
| 88 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 3 | cái | |
| 89 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 90 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 1 | bộ 3 pha | |
| 91 | Khóa néo đơn dây AC tiết diện 120-240mm2 dùng cho chuỗi cách điện polyme | 6 | bộ | |
| 92 | Khóa néo kép dây AC tiết diện 120-240mm2 dùng cho chuỗi cách điện polyme | 3 | bộ | |
| 93 | Khóa néo đơn dây AC tiết diện 50-95mm2 dùng cho chuỗi cách điện polyme | 3 | bộ | |
| 94 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100mm đấu nối lèo đường dây với cầu dao | 6 | thanh | |
| 95 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 96 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 97 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 98 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 1 | cái | |
| 99 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 200 | VT | |
| 100 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 cũ | 0,045 | km | |
| 101 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-70 cũ | 0,918 | km | |
| 102 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-120 cũ | 0,21 | km | |
| 103 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 4,488 | km | |
| 104 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 4,002 | km | |
| 105 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 0,681 | km | |
| 106 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 cũ | 1,566 | km | |
| 107 | Lắp đặt lại sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 14 | chuỗi | |
| 108 | Lắp đặt lại chuỗi sứ néo đơn polyme 25kV dây trần trên cột bê tông ly tâm | 9 | chuỗi | |
| 109 | Lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép polyme 25kV dây trần trên cột bê tông ly tâm | 3 | chuỗi | |
| 110 | Hạ sứ đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 213 | quả | |
| 111 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát (gốm, thủy tinh) cũ | 6 | chuỗi | |
| 112 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV cũ | 49 | chuỗi | |
| 113 | Hạ chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV cũ | 12 | chuỗi | |
| 114 | Lắp đặt lại xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22 | 2 | bộ | |
| 115 | Tháo hạ cầu chì cắt tải 22kV cũ | 1 | bộ | |
| 116 | Tháo hạ chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| 117 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ cảnh báo sự cố 22kV | 2 | bộ | |
| 118 | Hạ xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 27 | bộ | |
| 119 | Hạ xà đỡ dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 120 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 19 | bộ | |
| 121 | Hạ xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 10 | bộ | |
| 122 | Hạ thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 123 | Hạ ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 124 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 15 | cột | |
| 125 | Hạ cột tông bê tông ly tâm cao 16m cũ | 4 | cột | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 4 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 2 | cái | |
| 5 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 6 | Trụ bê tông cố định cầu kết cấu đỡ cáp ngầm | 2 | cái | |
| 7 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 69 | cái | |
| 8 | Mương cáp xuất tuyến xây dựng mới | 60 | cái | |
| 9 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 10m | 1 | VT | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 179 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 93 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-2 | 504 | m | |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-2BT | 13 | m | |
| 14 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm cao 14m | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm cao 18m | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 14m CD-1 | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 14m CD-2 | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-3 | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 18m CD-4 | 1 | bộ | |
| 26 | Cầu kết cấu dài 22m đỡ cáp qua ao nước sâu | 1 | bộ | |
| 27 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột cao 14m | 2 | bộ | |
| 28 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột cao 18m | 1 | bộ | |
| 29 | Thang sắt cột ly tâm cao 14m | 2 | bộ | |
| 30 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa bổ sung dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 33 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 34 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 35 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 19 | quả | |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 vào tủ | 36 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trên giá đỡ trong mương cáp | 120 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trên cầu kết cấu đỡ cáp | 22 | m | |
| 39 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 844 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ | 34 | m | |
| 41 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 237 | m | |
| 42 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 45 | m | |
| 43 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | 75 | m | |
| 44 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 41 | m | |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 844 | m | |
| 46 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 4 | đầu | |
| 47 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x400mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 2 | đầu | |
| 48 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 12 | đầu | |
| 49 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 (chưa bao gồm ống nối) | 2 | hộp | |
| 50 | Đầu cốt đồng 2 lỗ M-240 | 12 | đầu | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, dây nối CSV, nối đất đầu cáp | 44 | đầu | |
| 52 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100mm đấu nối đầu cáp với cầu dao, cầu chì, … | 18 | thanh | |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 33 | đầu | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-70 | 3 | đầu | |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 3 | đầu | |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-150 | 42 | đầu | |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-400 | 18 | đầu | |
| 58 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 3 | bộ | |
| 59 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 18 | m | |
| 60 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-240 | 42 | bộ | |
| 61 | Ống nối nhôm A 400-400 (cho hộp nối cáp ngầm) | 6 | Cái | |
| 62 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 79 | Cái | |
| 63 | Băng dính cách điện | 47 | cuộn | |
| 64 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | 711 | cái | |
| 65 | Chụp bảo vệ chống sét van | 4 | bộ 3 pha | |
| 66 | Biển báo tên lộ cáp ngầm, các pha của lộ cáp ngầm | 22 | cái | |
| 67 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | 7 | cái | |
| 68 | Biển báo an toàn | 7 | cái | |
| 69 | Tháo dỡ cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x185mm2 trong rãnh cáp (đã đào) | 60 | m | |
| 70 | Lắp đặt lại cáp đồng ngầm 24kV, tiết diện 3x185mm2 vào mương cáp xây dựng mới | 60 | m | |
| 71 | Tháo dỡ cáp nhôm ngầm 24kV, tiết diện 3x400mm2 trong rãnh cáp (đã đào) | 60 | m | |
| 72 | Lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 24kV, tiết diện 3x400mm2 vào mương cáp xây dựng mới | 60 | m | |
| 73 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ dẫn lèo xuống cầu chì cắt tải, chống sét van | 12 | m | |
| 74 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120/19 dẫn lèo xuống đấu cáp | 15 | m | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP QUANG: | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện công nghiệp Media Coverter 20km | 4 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch công nghiệp 5 cổng đấu nối cáp quang tại tủ MC | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây nhảy quang | 4 | đôi đầu dây | |
| 6 | Lắp đặt dây nhảy mạng | 8 | dây | |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 84 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 47 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 36 | bộ | |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 5,043 | km | |
| 12 | Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch | 20 | m | |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang ADSS 24 sợi ngoài trời | 4 | bộ | |
| 14 | Hàn nối ODF cáp quang ADSS 12 sợi ngoài trời | 1 | bộ | |
| 15 | Hàn nối măng xông cáp quang ADSS-12 | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ, lắp đặt lại bộ biến đổi quang điện Media Converter | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ, lắp đặt lại bộ Switch 5 cổng | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây nhảy mạng | 1 | dây | |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây nhảy quang | 1 | đôi đầu dây | |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây điện nguồn Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 | 5 | m | |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP VÀ TRẠM CẮT: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha 22kV trên cột | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt Recloser 22kV lên cột | 2 | Máy | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 5 | Móng cột trạm biến áp MT-T | 2 | cái | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 3 | bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | 2 | cái | |
| 8 | Bốc lên, xếp xuống cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 9 | Bộ xà hãm hãm cổng sứ chuỗi trên 2 cột ly tâm trạm biến áp XHCF-22c | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-22 | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải và chống sét van 22kV trên 2 cột LT12-12 trong TBA, tim hai cột 2,8m | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 16 | Ghế cách điện 22kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm trạm cắt | 4 | bộ | |
| 17 | Thang sắt cột trạm cắt cao 12m TS-12 | 2 | bộ | |
| 18 | Thang sắt cột trạm cắt cao 14m TS-14 | 1 | bộ | |
| 19 | Thang sắt cột trạm cắt cao 18m TS-18 | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-22 | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm biến áp XL3F-22c | 2 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ trung gian 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV trên 2 cột LT10-10 trong TBA, tim hai cột 2,8m | 1 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ và cô li ê đỡ MBA 24kV trên 2 cột LT12-12 | 1 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ điện 0,4kV treo cột | 1 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ cáp 0,4kV mặt máy biến áp | 2 | bộ | |
| 27 | Thanh đỡ chống sét van 22kV | 6 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-5 | 1 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-6 | 1 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-7 | 1 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm biến áp TĐT-8 | 1 | bộ | |
| 36 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 3 | bộ | |
| 37 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp, trạm cắt | 12 | quả | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 trong trạm biến áp, trạm cắt | 33 | quả | |
| 40 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ néo kéo Polyme 25kV, dây bọc, tiết diện 50-95mm2 trong trạm biến áp | 3 | chuỗi | |
| 41 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | 30 | m | |
| 42 | Cáp đồng 24kV 1 lõi Cu/XLPE/PVC-W-12/20(24)kV-1x35mm2 | 42 | m | |
| 43 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 22 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC | 42 | m | |
| 45 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 28 | m | |
| 46 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 4 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70 trong trạm cắt | 9 | m | |
| 48 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van, giàn trạm biến áp | 63 | m | |
| 49 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE trong trạm cắt | 84 | m | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50, loại 2 lỗ | 35 | đầu | |
| 51 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 1 lỗ | 18 | đầu | |
| 52 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 53 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | 48 | đầu | |
| 54 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 78 | đầu | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng M-95 | 2 | đầu | |
| 56 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 8 | đầu | |
| 57 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100m đấu nối dây lèo với cực cầu dao, cực máy cắt | 42 | thanh | |
| 58 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bọc dây tiếp địa dọc cột TBA, bảo vệ dây cấp nguồn cho máy cắt | 40 | m | |
| 59 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-120 | 13 | bộ | |
| 60 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-240 | 69 | bộ | |
| 61 | Lạt nhựa 450mm | 60 | cái | |
| 62 | Băng dính cách điện | 101,5 | Cuộn | |
| 63 | Đai thép + khóa đai cố định ống luồn cáp, tiếp địa | 8 | bộ | |
| 64 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 65 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao, tủ máy cắt | 5 | bộ | |
| 66 | Nắp chụp ty sứ cao thế MBA | 6 | cái | |
| 67 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 50mm2 | 9 | bộ | |
| 68 | Giáp buộc cổ sứ đôi dây bọc tiết diện 50mm2 | 9 | bộ | |
| 69 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai đồng) | 6 | cái | |
| 70 | Móc đấu hotline đồng C-HLC-4/0 | 6 | cái | |
| 71 | Bóng chữa cháy tự động tủ phân phối | 1 | quả | |
| 72 | Biển báo tên trạm biến áp, trạm cắt | 3 | cái | |
| 73 | Chụp cực cầu chì cắt tải, SI | 1 | bộ 3 pha | |
| 74 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 2 | bộ 3 pha | |
| 75 | Chụp đầu cực CSV | 7 | bộ 3 pha | |
| 76 | Thẻ báo tên lộ hạ thế | 2 | cái | |
| 77 | Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chì | 2 | hệ thống | |
| 78 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 79 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột tủ 0,4kV | 1 | bình | |
| 80 | Biển báo tên cầu dao | 6 | cái | |
| 81 | Tháo hạ chống sét van 22kV trong trạm biến áp, trạm cắt | 4 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt lại chống sét van 22kV trong trạm biến áp, trạm cắt | 4 | bộ | |
| 83 | Tháo hạ MBA 320kVA-10(22)/0,4kV trên bệ đỡ | 1 | máy | |
| 84 | Lắp đặt lại MBA 320kVA-10(22)/0,4kV lên cột | 1 | máy | |
| 85 | Lắp đặt lại cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 86 | Lắp đặt lại máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt lại tủ điều khiển máy cắt | 1 | bộ | |
| 88 | Tháo hạ cầu dao phụ tải có điều khiển LBS ≤ 35kV lên cột | 1 | máy | |
| 89 | Hạ thu hồi tủ điều khiển máy cắt | 1 | tủ | |
| 90 | Tháo hạ bộ nguồn pin mặt trời trong tạm cắt | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt lại bộ nguồn pin mặt trời trong tạm cắt | 1 | bộ | |
| 92 | Tháo hạ máy biến điện áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 22/0,22 kV; S=250VA(cả giá đỡ kèm theo) | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt lại cầu dao liên động 35(22)kV trong trạm cắt | 1 | bộ | |
| 94 | Tháo hạ cầu dao liên động 35(22)kV trong trạm cắt | 1 | bộ | |
| 95 | Tháo hạ, lắp đặt lại bộ cầu chì tự rơi 22kV trong trạm biến áp | 2 | bộ | |
| 96 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong trạm biến áp, trạm cắt | 66 | m | |
| 97 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 cũ trong trạm biến áp | 19 | m | |
| 98 | Tháo hạ, lắp đặt lại tủ phân phối 0,4kV cũ trên cột TBA | 1 | tủ | |
| 99 | Tháo hạ, lắp đặt lại tụ bù 0,4kV cũ trên cột TBA | 1 | tủ | |
| 100 | Lắp đặt lại sứ đứng 24kV trong trạm biến áp, trạm cắt | 20 | quả | |
| 101 | Tháo hạ sứ đứng 24kV trong trạm biến áp, trạm cắt | 37 | quả | |
| 102 | Tháo hạ bộ xà đỡ máy biến áp tự dùng, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt lại bộ xà đỡ máy biến áp tự dùng, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 104 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 105 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 106 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 107 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 108 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV trên 2 cột bê tông hình PI cũ, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 109 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm trên cột bê tông vuông, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ sứ trung gian, trên 2 cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 113 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm cắt trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 114 | Hạ cột bê tông vuông cao 8,5m cũ | 2 | cột | |
| 115 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE2.5/HPPE-As95/16 trong trạm cắt | 15 | m | |
| 116 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE2.5/HPPE-As50/8 trong trạm cắt | 6 | m | |
| 117 | Hạ, lắp đặt lại cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 nối đất trung tính máy biến áp | 5 | m | |
| 118 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x50mm2 mặt máy biến áp | 18 | m | |
| 119 | Hạ thu hồi cáp hạ thế Cu/PVC-1x120mm2 mặt máy biến áp | 20 | m | |
| 120 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép cũ | 0,3 | tấn | |
| 121 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn, cáp cũ | 0,0018 | tấn | |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV: | |||
| 1 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 4 | bộ | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 95mm2 | 12 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm loại 120mm2 | 4 | đầu | |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 70-95mm2 | 3 | bộ | |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 cũ | 0,03 | km | |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | 0,01 | km | |
| G | PHẦN BẢO HIỂM: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | 1 | Trọn gói công trình | |
| H | Thí nghiệm: | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 42 | vị trí | |
| 2 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 3 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1-35kV | 3 | sợi | |
| 4 | Đấu nối và cài đặt kết nối giảm sát, điều khiển từ xa tủ điều khiển máy cắt với hệ thống Miniscada hiện có | 3 | Tủ | |
| 5 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | 3 | hệ thống | |
| I | Công trình: Lắp đặt tụ bù trên lưới điện trung áp năm 2020 | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | 3 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | 3 | cái | |
| 5 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 3 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 10 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| 11 | Vận chuyển Xi, cát, đá từ nới khai thác về công trình | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22-XT | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35-XT | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-35c-XT | 2 | bộ | |
| 18 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn XL3F-35(22) | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22-XT | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu dao phụ tải 35kV | 1 | bộ | |
| 21 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 1 | bộ | |
| 23 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 6 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 26 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 27 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 6 | chuỗi | |
| 28 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 12 | chuỗi | |
| 29 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 12 | chuỗi | |
| 30 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 21 | quả | |
| 31 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 32 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 13 | quả | |
| 33 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cách điện, cầu chì | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 34 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 0,261 | km | |
| 35 | Rải căng dây dẫn AC-95/16 | 0,453 | km | |
| 36 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 0,567 | km | |
| 37 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn dây, cáp điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 38 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,552 | km | |
| 39 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-95 cũ | 0,147 | km | |
| 40 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 0,09 | km | |
| 41 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 0,225 | km | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-95 cũ | 0,435 | km | |
| 43 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | 0,555 | km | |
| 44 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 16 | quả | |
| 45 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 21 | quả | |
| 46 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 13 | chuỗi | |
| 47 | Hạ thu hồi xà đỡ cầu dao < 100kg trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 48 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 49 | Hạ xà néo dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 50 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 51 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 52 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 53 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ | 1 | bộ | |
| 54 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 3 | cột | |
| 55 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 1 | cột | |
| 56 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 3,79 | tấn | |
| 57 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,9 | tấn | |
| 58 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,269 | tấn | |
| 59 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,491 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dao đóng cắt tụ 38kV 3 pha PS36 | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển dao đóng cắt tụ lên cột | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tụ bù 22,35kV loại 100kVAr/bình lên cột | 48 | bình | |
| 5 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm bù XL3F-35(22) | 14 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo XL4F-22 | 2 | bộ | |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI-24kV cột LT10-LT14 (GTT-1) | 4 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI-24kV cột LT16-LT20 (GTT-2) | 5 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI-35kV cột LT10-LT14 (GTT-3) | 5 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu chì SI-35kV cột LT16-LT20 (GTT-4) | 2 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-1 | 8 | bộ | |
| 12 | Thang sắt cột bê tông ly tâm TS-2 | 8 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | 5 | bộ | |
| 14 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 16 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 7 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải LBFCO và chống sét van 22(35)kV | 16 | bộ | |
| 18 | Bộ xà đỡ tụ bù 22kV | 9 | bộ | |
| 19 | Bộ xà đỡ tụ bù 35kV | 7 | bộ | |
| 20 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-1 | 1 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-2 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-3 | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-4 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-5 | 4 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-6 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-7 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-8 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-9 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-10 | 1 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-11 | 2 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm bù TĐB-12 | 1 | bộ | |
| 32 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm bù | 54 | quả | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-25 trong trạm bù | 85 | quả | |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm bù | 70 | quả | |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm bù | 51 | quả | |
| 37 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 9 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 35kV | 8 | bộ | |
| 39 | Bốc lên, xếp xuống cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 40 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 đấu nối chống sét van, nối đất dao phụ tải cắt tụ, biến điện áp, biến dòng điện | 102 | m | |
| 41 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 196 | m | |
| 42 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | 178 | m | |
| 43 | Bốc lên, xếp xuống dây, cáp điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 360 | đầu | |
| 45 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 136 | đầu | |
| 46 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | 149 | bộ | |
| 47 | Kẹp quai siết bằng vòng ty 4/0 (quai nhôm) | 18 | cái | |
| 48 | Móc đấu hotline nhôm A-HLC-4/0 | 18 | cái | |
| 49 | Biển báo tên trạm bù | 17 | cái | |
| 50 | Chụp cực cầu chì cắt tải, cầu chì SI | 17 | bộ | |
| 51 | Chụp bảo vệ kẹp quai | 6 | bộ | |
| 52 | Chụp bảo vệ chống sét van | 16 | bộ | |
| 53 | Biển báo 5S trạm bù + biển báo LBFCO | 17 | hệ thống | |
| 54 | Biển báo an toàn | 17 | cái | |
| 55 | Hạ thu hồi bộ cầu chì tự rơi SI-24kV trong trạm bù | 4 | bộ | |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi bộ dao đóng cắt tụ 38kV PS36 | 2 | máy | |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi biến dòng điện cảm ứng 35kV loại 1301-27A | 3 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi bộ biến điện áp 1 pha 35kV trong trạm bù | 3 | bộ | |
| 59 | Tháo hạ thu hồi tụ bù 1 pha -22,13kV - 200kVAr | 6 | bộ | |
| 60 | Hạ thu hồi bộ cầu chì tự rơi SI-35kV trong trạm bù | 7 | bộ | |
| 61 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 24kV trong trạm bù | 3 | bộ | |
| 62 | Tháo hạ thu hồi bộ chống sét van 35kV trong trạm bù | 6 | bộ | |
| 63 | Tháo hạ thu hồi tụ bù 1 pha -13,28kV - 100kVAr | 12 | bình | |
| 64 | Tháo hạ thu hồi tụ bù 1 pha -22,13kV - 100kVAr | 6 | bình | |
| 65 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong trạm bù | 74 | m | |
| 66 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng tròn D8 trong trạm bù | 68 | m | |
| 67 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 23 | quả | |
| 68 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 60 | quả | |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ biến dòng điện cảm ứng trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 70 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ tụ bù tụ bù 22,35kV ≤ 100kg trạm bù | 10 | bộ | |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi bộ giá đỡ hộp nối dây điều khiển thiết bị trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 3 | bộ | |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| 73 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi 22,35kV ≤ 100kg trạm bù | 10 | bộ | |
| 74 | Hạ thu hồi bộ xà đỡ biến điện áp và chống sét van 22,35kV ≤ 100kg trạm bù | 3 | bộ | |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi thang sắt trạm bù trọng lượng ≤ 50kg | 8 | bộ | |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi bộ ghế cách điện thao tác cầu chì trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 140kg | 8 | bộ | |
| 77 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,61 | tấn | |
| 78 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,507 | tấn | |
| 79 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0144 | tấn | |
| L | PHẦN THI CÔNG, PHỤ KIỆN, ĐẤU NỐI HOLINE | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | đầu | |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 18 | đầu | |
| 3 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | đầu | |
| 4 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | 60 | bộ | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 6 | Khóa tay thao tác cầu dao | 1 | bộ | |
| 7 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 8 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 1 | cái | |
| 9 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 6 | VT | |
| 10 | Lắp cò lèo của FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 18 | 1 cò | |
| 11 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 6 | ca | |
| M | PHẦN BẢO HIỂM: | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | 1 | Trọn gói công trình | |
| N | Công trình: Đa chia đa nối lưới điện khu vực các huyện Quế Võ, Yên Phong và Tiên du, tỉnh Bắc Ninh nâng cao độ ổn định cung cấp điện | |||
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 2 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | 1 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 8 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | 2 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 5 | cái | |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 7 | Bộ xà nánh xuyên tâm đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-35-XT | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ xà nánh xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XD5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà lệch xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà lệch XL3F-35(22)kV | 3 | bộ | |
| 13 | Bộ xà phụ xuyên tâm dẫn lèo 1 pha XP1F-35-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Xà lắp chống sét van thông minh | 2 | bộ | |
| 15 | Chụp đầu cột CT-2,5 | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X3F-35 | 11 | bộ | |
| 17 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35-XT | 5 | bộ | |
| 18 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 2 | bộ | |
| 19 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 20 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 13 | bộ | |
| 21 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 22 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 4 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 5 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 27 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 28 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 36 | chuỗi | |
| 29 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 6 | quả | |
| 30 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | 169 | quả | |
| 31 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-50/8 | 4,353 | km | |
| 32 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 6,576 | km | |
| 33 | Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối chống sét van thông minh | 18 | m | |
| 34 | Kéo dây dẫn tiết diện 70mm2 qua vị trí bẻ góc | 2 | vị trí | |
| 35 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 cũ | 0,192 | km | |
| 36 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 cũ | 6,564 | km | |
| 37 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 2,637 | km | |
| 38 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 1,497 | km | |
| 39 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 160 | quả | |
| 40 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát (gốm, thủy tinh) cũ | 15 | chuỗi | |
| 41 | Hạ xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông vuông đơn | 9 | bộ | |
| 42 | Hạ xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 5 | bộ | |
| 43 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 9 | bộ | |
| 44 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 8 | cột | |
| 45 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 2 | cột | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 6 | đầu | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 9 | đầu | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 9 | đầu | |
| 49 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240 | 162 | bộ | |
| 50 | Biển báo an toàn, biển số cột | 165 | VT | |
| P | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện trung thế trọn bộ, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 4 | Bộ xà đỡ chống sét van và đầu cáp 35kV trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 5 | Bộ cổ dề cố định 1 cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 12m CD-1 | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định 1 cáp ngầm 24,35kV lên cột cao 16m CD-3 | 1 | bộ | |
| 7 | Thanh tăng cường bệ đỡ tủ RMU-35 | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ ống thép bảo vệ cáp men cống ngầm | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-2 | 2 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột điểm đấu TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 16 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x120mm2 trong ống bảo vệ | 470 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x120mm2 lên cột | 6 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 trong ống bảo vệ | 1.021 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 lên cột | 17 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | 2.173 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột, tủ | 10 | m | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp, CSV | 9 | m | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE đáu nối lèo vào chống sét van | 15 | m | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 46 | m | |
| 26 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 27 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV cũ | 1 | m | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại thang sắt trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 2 | bộ | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 31 | Hạ và lắp đặt lại ghế thao tác CD trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ tủ điện trung thế 35kV 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 33 | Hạ và lắp đặt lại cầu dao phụ tải 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 34 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP3F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 36 | Hạ thu hồi cầu chì tự rơi cắt tải 35(22)kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi bộ thang sắt, xà đỡ cầu chì trên cột ly tâm trạm biến áp, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 40 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 trên cột ly tâm | 11 | m | |
| 41 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm ngầm 35kV, tiết diện 3x70mm2 và ống bảo vệ trong rãnh cáp | 359 | m | |
| 42 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50/8 dẫn lèo xuống đấu cáp | 9 | m | |
| 43 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,2 | tấn | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,111 | tấn | |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0018 | tấn | |
| 46 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 3.664 | m | |
| 47 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x120mm2 | 1 | đầu | |
| 48 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x120mm2 | 1 | đầu | |
| 49 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x70mm2 | 1 | đầu | |
| 50 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x185mm2 | 2 | đầu | |
| 51 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | 2 | đầu | |
| 52 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 35kV-3x185mm2 | 2 | đầu | |
| 53 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x185mm2 | 3 | hộp | |
| 54 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 | 8 | hộp | |
| 55 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, nối đất đầu cáp | 50 | đầu | |
| 56 | Thanh line đấu nối vào đầu cáp với cầu dao, cầu chì | 12 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống thép D250 dày 3mm bảo vệ cáp | 14 | m | |
| 58 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 18 | đầu | |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 9 | đầu | |
| 60 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 6 | đầu | |
| 61 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 6 | đầu | |
| 62 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-185 | 12 | đầu | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 | 6 | đầu | |
| 64 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 24 | bộ | |
| 65 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 185 | Cái | |
| 66 | Chụp bảo vệ chống sét van | 4 | bộ | |
| 67 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | 5 | cái | |
| 68 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 69 | Biển báo tên lộ cáp ngầm, các pha của lộ cáp ngầm | 8 | VT | |
| Q | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện Media Coverter 20km | 8 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 4 | bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 8 | đôi đầu dây | |
| 6 | Dây nhảy mạng | 12 | đôi đầu dây | |
| 7 | Lắp đặt gông néo cáp quang trên cột thép - GT | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ốp cột treo, néo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 101 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 36 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 77 | bộ | |
| 12 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 5,1245 | km | |
| 13 | Hàn nối ODF-12 ngoài trời | 4 | bộ | |
| 14 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x0,75 | 50 | m | |
| 15 | Biển báo hiệu vượt đường | 6 | m | |
| 16 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | 16 | cái | |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV trên cột | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | 3 | máy | |
| 3 | Lắp cầu dao Recloser, cầu dao phụ tải điện áp ≤ 35kV lên cột | 4 | Máy | |
| 4 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 7 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt lên cột | 4 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 7 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo trạm cắt XL3F-35(22)kV | 4 | bộ | |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van XP3+CSV-35kV | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV trạm cắt | 3 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 22kV trạm cắt | 1 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột trạm cắt cao 16m TS-16 | 1 | bộ | |
| 12 | Tấm dẹt 60x6 bắt CSV mặt máy cắt recloser | 21 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 18 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 19 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 27 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | 46 | m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 36 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE | 7 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 24 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | 63 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn XLPE/4A95 bổ sung cáp XT | 0,016 | km | |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 4 | quả | |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trong trạm biến áp | 9 | quả | |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng Polyme PPI-35 trong trạm biến áp | 12 | quả | |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao liên động 35kV trong trạm cắt | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 35(22) trong trạm cắt | 1 | bộ | |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ trong trạm cắt | 9 | m | |
| 33 | Tháo hạ và lắp đặt lại tủ điện 0,4kV cũ | 1 | tủ | |
| 34 | Hạ thu hồi cách điện đứng 24kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 35 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứng VHD-45 trong trạm cắt | 12 | quả | |
| 36 | Tháo hạ, lắp lại sứ đứngVHD-24 trong trạm cắt | 6 | quả | |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 3 | bộ | |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây dẫn lèo trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 3 | bộ | |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm đúp, trọng lượng ≤ 100kg | 2 | bộ | |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 2 | bộ | |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp vặn xoắn xuất tuyến từ tủ phân phối XLPE4A95 | 12 | m | |
| 43 | Hạ thu hồi cáp mặt máy loại Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 cũ | 24 | m | |
| 44 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,465 | tấn | |
| 45 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,0018 | tấn | |
| 46 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 52 | đầu | |
| 47 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 24 | đầu | |
| 48 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 45 | đầu | |
| 49 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 62 | đầu | |
| 50 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 8 | đầu | |
| 51 | Lắp đặt thanh dẫn đồng dẹt 40x4 trong trạm cắt | 0,45 | m | |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D105/80 bảo vệ cáp xuất tuyến hạ áp | 6 | m | |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D50/40 bảo vệ cáp mặt máy biến áp, cáp trung tính nối đất | 8 | m | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nguồn hạ thế biến điện áp, bảo vệ dây TĐ dọc cột | 35 | m | |
| 55 | Ghíp bấm thủng dùng cho dây bọc IPC 35-150 | 18 | bộ | |
| 56 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-240 | 12 | bộ | |
| 57 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 58 | Ép ống nối nhôm A-95 | 16 | ống | |
| 59 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao và tủ điều khiển MC | 8 | cái | |
| 60 | Đai thép, khóa đai cố định cáp điều khiển dọc cột | 20 | bộ | |
| 61 | Biển báo tên trạm cắt | 4 | cái | |
| 62 | Chụp bảo vệ chống sét van | 7 | bộ | |
| 63 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 64 | Biển báo tên cầu dao trạm cắt | 7 | cái | |
| 65 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 42 | m | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-1 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 13 | bộ | |
| 7 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 35kV | 10 | cái | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 106 | cái | |
| 9 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 17m | 1 | VT | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 111 | m | |
| 11 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên hè đường RC24-1H | 169 | m | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | 172 | m | |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1 | 249 | m | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên nền đường đất RC35-1M | 1.834 | m | |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 16 | m | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BTM | 10 | m | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường bê tông RC35-1HBT | 48 | m | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | 718 | m | |
| 19 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| T | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | 1 | Trọn gói công trình | |
| U | Công trình: Đa chia đa nối lưới điện khu vực các huyện Lương Tài, Gia Bình và Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh nâng cao độ ổn định cung cấp điện | |||
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét thông minh ≤ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 58 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 4 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 24 | cái | |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 7 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XT3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XT5F-22c-XT | 4 | bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng XT1F-22-XT | 26 | bộ | |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c-XT | 7 | bộ | |
| 11 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | 8 | bộ | |
| 12 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 16 | bộ | |
| 13 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-22c | 2 | bộ | |
| 14 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn X1F-22-XT | 9 | bộ | |
| 15 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 19 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn X3F-22c | 10 | bộ | |
| 20 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c | 2 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | 5 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 23 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV-XT | 1 | bộ | |
| 24 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | 4 | bộ | |
| 25 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 26 | Thang sắt cột ly tâm cao 10m | 1 | bộ | |
| 27 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 4 | bộ | |
| 28 | Thang sắt cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 14 | bộ | |
| 30 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 2 | bộ | |
| 31 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 5 | bộ | |
| 32 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 63 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 7 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 14 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 3 | bộ | |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 16 | bộ | |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 16 | bộ | |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 1 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 1 | bộ | |
| 42 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 43 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-11 | 3 | bộ | |
| 44 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 45 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 2 | chuỗi | |
| 46 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 372 | chuỗi | |
| 47 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 25kV dây AC 50-95 | 18 | chuỗi | |
| 48 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 28 | quả | |
| 49 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 307 | quả | |
| 50 | Lắp đặt cầu chì cắt tải - 24kV | 2 | bộ | |
| 51 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | 44,952 | km | |
| 52 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,036 | km | |
| 53 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-50 cũ | 0,501 | km | |
| 54 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 39,306 | km | |
| 55 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 239 | quả | |
| 56 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông vuông | 84 | quả | |
| 57 | Hạ chuỗi sứ néo 3 bát cũ | 114 | chuỗi | |
| 58 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | 21 | chuỗi | |
| 59 | Tháo hạ cầu dao phụ tải 24kV cũ | 3 | bộ | |
| 60 | Hạ thu hồi cầu chì cắt tải 35kV cũ | 1 | bộ | |
| 61 | Hạ chụp đầu cột <100kg trên cột BT vuông | 5 | bộ | |
| 62 | Hạ thu hồi xà đỡ dây <50kg trên cột bê tông vuông đơn | 11 | bộ | |
| 63 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn | 9 | bộ | |
| 64 | Hạ xà trung gian đỡ thanh dẫn <50kg trên 2 cột BT ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 65 | Hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 4 | bộ | |
| 66 | Hạ xà đỡ cầu dao phụ tải <100kg trên cột ly tâm | 2 | bộ | |
| 67 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 8 | bộ | |
| 68 | Hạ xà đỡ cầu chì cắt tải <100kg trên cột ly tâm hình P | 1 | bộ | |
| 69 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 17 | bộ | |
| 70 | Hạ thu hồi dây néo cột cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 71 | Hạ thu hồi thang sắt <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 72 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 73 | Hạ thu hồi cổ dề dây néo cũ <25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 74 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 17 | cột | |
| 75 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 10m cũ | 6 | cột | |
| 76 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 7 | cột | |
| 77 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 25,204 | tấn | |
| 78 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 4,14 | tấn | |
| 79 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,161 | tấn | |
| 80 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 7,665 | tấn | |
| 81 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 loại 2 lỗ | 168 | đầu | |
| 82 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 loại 2 lỗ | 24 | đầu | |
| 83 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A25-95 | 744 | bộ | |
| 84 | Chụp cực cầu chì cắt tải | 2 | bộ | |
| 85 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 86 | Khóa tay thao tác CDLĐ | 4 | cái | |
| 87 | Biển tên cầu dao phân đoạn, cầu chì cắt tải | 6 | cái | |
| 88 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao, cầu chì cắt tải | 6 | cái | |
| 89 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 123 | VT | |
| W | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ xà néo dây 1 pha XR1F-22a | 1 | bộ | |
| 4 | Bộ xà lệch đỡ dây dẫn XL3F-22a | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 10m | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột cao 12m | 3 | bộ | |
| 8 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 24kV | 4 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao 35kV | 2 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đấu nối cáp ngầm TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đấu nối cáp ngầm TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 14 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đấu nối cáp ngầm TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 15 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đấu nối cáp ngầm TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 16 | Chi tiết tiếp địa dọc cột đấu nối cáp ngầm TĐ-5 | 2 | bộ | |
| 17 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn xà, tiếp địa, cách điện | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 18 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | 1.385 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x240mm2 lên cột | 29 | m | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 đấu nối lèo xuống đầu cáp | 24 | m | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối CSV | 18 | m | |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 42 | m | |
| 23 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 42 | m | |
| 24 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 16 | quả | |
| 25 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 26 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 27 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 35kV cũ | 2 | m | |
| 28 | Hạ và lắp đặt lại xà đỡ đầu cáp và CSV lên cột | 2 | bộ | |
| 29 | Hạ và lắp đặt lại cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | 10 | m | |
| 30 | Hạ và lắp đặt lại cáp nhôm ngầm 35kV-3x400mm2 lên cột | 10 | m | |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.385 | m | |
| 32 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x240mm2 (Không bao gồm đầu cốt) | 4 | đầu | |
| 33 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x240mm2 (dùng cho cáp nhôm) | 4 | hộp | |
| 34 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 36 | đầu | |
| 35 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 loại 2 lỗ | 24 | đầu | |
| 36 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 loại 2 lỗ | 36 | đầu | |
| 38 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 39 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-240 loại 2 lỗ | 12 | đầu | |
| 40 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | 36 | bộ | |
| 41 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 89 | Cái | |
| 42 | Thanh line đồng 100x60x6mm đấu nối dây dẫn vào đầu cáp | 12 | cái | |
| 43 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 44 | Khóa tay thao tác CDLĐ | 4 | cái | |
| 45 | Chụp bảo vệ chống sét van | 4 | bộ | |
| 46 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 4 | cái | |
| 47 | Biển báo tên cầu dao | 6 | cái | |
| 48 | Biển báo an toàn | 6 | cái | |
| X | PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Mediaconverter 20 km | 8 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch 5 cổng đấu nối cáp quang tại tủ MC | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Mediaconverter | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ switch 5 cổng | 3 | bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 8 | đôi đầu dây | |
| 6 | Dây nhảy mạng | 12 | đôi đầu dây | |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 160 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 113 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 47 | bộ | |
| 11 | Rải cáp quang ADSS-12 trên cột | 11,595 | km | |
| 12 | Hàn nối ODF-12 bộ ngoài trời | 8 | bộ | |
| 13 | Dây cáp đồng bọc Cu/PVC-1x0,75 | 20 | m | |
| Y | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 24kV trên cột | 4 | máy | |
| 2 | Lắp cầu dao Recloser, cầu dao phụ tải điện áp ≤ 35kV lên cột | 4 | Máy | |
| 3 | Lắp cầu dao cách ly liên động, cầu dao phụ tải 3 pha điện áp ≤ 35kV lên cột | 8 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển trạm cắt | 4 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 8 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch dẫn lèo dây dẫn XL3F-22 | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 2 | bộ | |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van 22kV | 8 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện thao tác dao cách ly 22kV trên cột trạm cắt | 7 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột trạm cắt cao 12m TS-12 | 2 | bộ | |
| 11 | Thang sắt cột trạm cắt cao 16m TS-16 | 1 | bộ | |
| 12 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 13 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 3 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 4 | bộ | |
| 15 | Bốc lên, xếp xuống kết cấu thép | 1 | Trọn gói hạng mục | |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo dao cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | 24 | m | |
| 17 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 16 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35 nối đất chống sét van, nối đất phía nhị thứ của BA tự dùng, nối đất MC | 72 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn AC-70 xuống thiết bị trạm | 24 | m | |
| 20 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE xuống MBA tự dùng, chống sét van | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE trong trạm cắt | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trong trạm biến áp | 28 | quả | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-25 (bao gồm có kẹp dây dẫn) trong trạm cắt | 50 | quả | |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao CDPT 24kV cũ | 1 | bộ | |
| 25 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 26 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà XL3F-22 trên cột ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 64 | đầu | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 48 | đầu | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 48 | đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 64 | đầu | |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 bảo vệ cáp nhị thứ | 14 | m | |
| 33 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bulông A35-120 | 60 | bộ | |
| 34 | Thanh line đồng 100x60x6mm | 24 | thanh | |
| 35 | Chụp chống sét van trung thế | 8 | bộ | |
| 36 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 48 | m | |
| 37 | Biển báo an toàn | 8 | cái | |
| 38 | Khóa tay thao tác CDLĐ, tủ điều khiển | 12 | cái | |
| 39 | Biển báo tên trạm cắt, tên CDLĐ | 12 | cái | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | 30 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 | 14 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 14 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 5 | móng | |
| 6 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 63 | bộ | |
| 7 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 4 | cái | |
| 8 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 32 | cái | |
| 9 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 493 | m | |
| 10 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 839 | m | |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp trạm cắt T4C-1,5 | 4 | bộ | |
| AA | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: | 1 | Trọn gói công trình | |
| AB | Công trình: Xây dựng 02 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phong 4 chống quá tải cho đường dây 22kV 475 E27.12(Yên Phong 2); 465 E27.13 (Yên Phong 3) và khu liền kề KCN Yên Phong mở rộng | |||
| AC | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 2 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | 2 | cái | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2 | 37 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 37 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-9,2 | 4 | cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-11 | 1 | cái | |
| 8 | Bộ xà nánh đỡ dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN1F-22c-XT | 39 | bộ | |
| 9 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-22c-XT | 8 | bộ | |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XL4F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c-XT | 16 | bộ | |
| 12 | Bộ xà quay néo dây cột ly tâm đúp XQ4F-22-XT | 2 | bộ | |
| 13 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 3 | bộ | |
| 16 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 1 | bộ | |
| 19 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 3 | bộ | |
| 21 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-22 | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 23 | Ghế cách điện thao tác cầu dao liên động 24kV | 1 | bộ | |
| 24 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | 1 | bộ | |
| 25 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 26 | Thang sắt cột cao 16m | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 16m GC2-16 | 1 | bộ | |
| 29 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 18m GC2-18 | 15 | bộ | |
| 30 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 20m GC2-20 | 1 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 65 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 2 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 55 | bộ | |
| 34 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 3 | bộ | |
| 35 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 36 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 37 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 38 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 39 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-8 | 1 | bộ | |
| 40 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-9 | 1 | bộ | |
| 41 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-10 | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 120 | chuỗi | |
| 43 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 12 | chuỗi | |
| 44 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 120-240 | 164 | chuỗi | |
| 45 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 10 | quả | |
| 46 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 46 | quả | |
| 47 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-120/19 | 16,848 | km | |
| 48 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE2.5/HDPE | 0,054 | km | |
| 49 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | 0,888 | km | |
| 50 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | 3,18 | km | |
| 51 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 6 | quả | |
| 52 | Hạ sứ đứng 22kV cũ trên cột bê tông vuông | 6 | quả | |
| 53 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 12 | quả | |
| 54 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 22kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 55 | Hạ chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV cũ | 9 | chuỗi | |
| 56 | Hạ và lắp đặt lại cầu chì cắt tải 35kV cũ | 1 | bộ | |
| 57 | Hạ thu hồi xà đỡ dây <100kg trên cột bê tông vuông đơn | 1 | bộ | |
| 58 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 59 | Hạ thu hồi xà néo dây <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 60 | Hạ thu hồi xà néo dây <140kg trên cột bê tông ly tâm đúp | 1 | bộ | |
| 61 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | 1 | cột | |
| 62 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 0,672 | tấn | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 3 | đầu | |
| 65 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV SAi20A | 6 | bộ 3 pha | |
| 66 | Ép nối dây dẫn AC-120 | 15 | bộ | |
| 67 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 66 | bộ | |
| 68 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 6 | m | |
| 69 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 1 | cái | |
| 70 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 1 | cái | |
| 71 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 1 | cái | |
| AD | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế xuất tuyến tại trạm lên bệ | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 4 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22-XT | 4 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22-XT | 4 | bộ | |
| 6 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 4 | bộ | |
| 7 | Bộ xà cố định đầu cáp và đỡ CSV 22kV trên cột bê tông ly tâm | 4 | bộ | |
| 8 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24kV lên cột ly tâm | 4 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao | 2 | bộ | |
| 10 | Thang sắt cột ly tâm cao 18m | 2 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 trong ống bảo vệ | 3.021 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x400mm2 lên cột, vào tủ | 38 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 trên giá đỡ trong mương cáp có sẵn | 414 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 24kV-1x240mm2 vào tủ | 12 | m | |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 đấu nối lèo | 12 | m | |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE2.5/HDPE đấu nối CSV | 12 | m | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | 72 | m | |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | 46 | m | |
| 20 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 21 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 3.021 | m | |
| 23 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x400mm2 | 4 | đầu | |
| 24 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x400mm2 | 2 | đầu | |
| 25 | Hộp đầu cáp trong nhà 1 pha 24kV-1x240mm2 | 12 | đầu | |
| 26 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x400mm2 (dùng cho cáp nhôm) | 11 | hộp | |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | 48 | đầu | |
| 28 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 24 | đầu | |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 12 | đầu | |
| 30 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 12 | đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150 | 36 | đầu | |
| 32 | Ép đầu cốt đồng M-240 | 12 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-400 | 18 | đầu | |
| 34 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 24 | bộ | |
| 35 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | 191,7333 | Cái | |
| 36 | Lạt nhựa (dây thít) 500x8mm cố định cáp vào giá đỡ trong mương xây | 1.242 | cái | |
| 37 | Thanh line đấu nối vào đấu nối đầu cáp với cầu dao, cầu chì | 6 | cái | |
| 38 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 12 | m | |
| 39 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 2 | cái | |
| 40 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | 18 | cái | |
| 41 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | 2 | cái | |
| 42 | Biển báo an toàn | 5 | cái | |
| 43 | Biển báo tên tủ đấu nối thanh cái | 2 | cái | |
| AE | PHẦN TRẠM CẮT + TBA | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lại MBA 180kVA-22/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 3 | Tháo hạ máy biến áp 180kV-35/0,4kV trên cột | 1 | máy | |
| 4 | Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBA | 1 | bộ | |
| 5 | Hạ và lắp lại cáp Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính MBA | 5 | m | |
| 6 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy, cáp vào tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 7 | m | |
| 7 | Hạ và lắp đặt lại cáp mặt máy, cáp vào tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 21 | m | |
| 8 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-8A | 1 | sợi | |
| 9 | Cẩu 5 tấn hoán đổi máy biến áp, vận chuyển MBA thu hồi đến sau nâng công suất đến TBA xây mới | 0,5 | ca | |
| 10 | Biển báo tên trạm biến áp | 1 | cái | |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | 12 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5A | 33 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 | 3 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-4 | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | 7 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5A | 7 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-6 | 1 | móng | |
| 9 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 65 | bộ | |
| AH | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm 24kV HG24-1 | 11 | cái | |
| 2 | Bệ đỡ tủ thanh cái đấu nối cáp ngầm 24kV | 2 | cái | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 165 | cái | |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 17m | 4 | VT | |
| 5 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-1 | 2.596 | m | |
| 6 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 227 | m | |
| 7 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | 25 | m | |
| 8 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | 1 | bộ | |
| AI | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | 65 | vị trí | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA; đến 35kV, có 2 cuộn dây | 1 | máy | |
| AJ | PHẦN BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói công trình | 1 | Công trình |
| AK | Công trình: Đa chia đa nối lưới điện khu vực thành phố Bắc Ninh và thị xã Từ Sơn nâng cao độ ổn định cung cấp điện | |||
| AL | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly liên động điện áp đến 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | 2 | cái | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | 3 | cái | |
| 4 | Bộ xà nánh néo dây 2 tầng cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN23F-22c | 3 | bộ | |
| 5 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-22c | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng X3F-35 | 5 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XL3F-35c | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà phụ xuyên tâm dẫn lèo 3 pha XP3F-22-XT | 1 | bộ | |
| 10 | Chụp đầu cột CT-2,5 | 11 | bộ | |
| 11 | Bộ xà đỡ dây cột ly tâm đơn sứ đứng X1F-35 | 7 | bộ | |
| 12 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-22c-XT | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà xuyên tâm néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi X5F-35c-XT | 1 | bộ | |
| 15 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X4F-35c | 2 | bộ | |
| 16 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ đứng XN3F-22 | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-22c | 1 | bộ | |
| 18 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi X3F-35C | 5 | bộ | |
| 19 | Bộ xà lệch dẫn lèo cột ly tâm đơn XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao liên động trên cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột cao 14m | 1 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 23 | Thang sắt cột cao 14m | 1 | bộ | |
| 24 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | 1 | bộ | |
| 26 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-2 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | 1 | bộ | |
| 30 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-4 | 1 | bộ | |
| 31 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-5 | 1 | bộ | |
| 32 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-6 | 1 | bộ | |
| 33 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-7 | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | 9 | chuỗi | |
| 35 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây AC 50-95 | 40 | chuỗi | |
| 36 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 25kV dây bọc 95mm2 | 15 | chuỗi | |
| 37 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV dây bọc 70mm2 | 21 | chuỗi | |
| 38 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 39 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 24 | quả | |
| 40 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 41 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 62 | quả | |
| 42 | Rải căng dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 6,894 | km | |
| 43 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE2.5/HDPE | 0,639 | km | |
| 44 | Rải căng Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As70/11-XLPE4.3/HDPE | 0,36 | km | |
| 45 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-50 cũ | 0,06 | km | |
| 46 | Hạ và rải căng lại dây nhôm lõi thép AC-95 cũ | 0,525 | km | |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-35 cũ | 1,128 | km | |
| 48 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | 7,023 | km | |
| 49 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-70-22,7kV | 0,315 | km | |
| 50 | Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-120-22,7kV | 0,141 | km | |
| 51 | Hạ thu hồi sứ đứng 22kV trên cột bê tông vuông | 3 | quả | |
| 52 | Hạ thu hồi sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | 118 | quả | |
| 53 | Hạ chuỗi sứ néo 4 bát (gốm, thủy tinh) cũ | 30 | chuỗi | |
| 54 | Hạ thu hồi chuỗi sứ néo kép polyme 35kV trên cột bê tông ly tâm | 6 | chuỗi | |
| 55 | Hạ và lắp đặt lại chuỗi sứ néo kép polyme 35kV trên cột bê tông ly tâm | 9 | bộ | |
| 56 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng ≤15kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 57 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng ≤25kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 58 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng ≤50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 4 | bộ | |
| 59 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng ≤100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 3 | bộ | |
| 60 | Hạ xà néo dây, trọng lượng ≤15kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 61 | Hạ xà néo dây, trọng lượng ≤50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 62 | Hạ xà néo dây, trọng lượng ≤100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 6 | bộ | |
| 63 | Hạ xà néo dây, trọng lượng ≤140kg trên cột bê tông ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 64 | Hạ xà đỡ dây, trọng lượng ≤50kg trên cột bê tông vuông | 1 | bộ | |
| 65 | Hạ xà néo dây, trọng lượng ≤140kg trên cột đúp | 10 | bộ | |
| 66 | Hạ cổ dề dây néo cũ <15kg trên cột ly tâm cao dưới 20m | 1 | bộ | |
| 67 | Hạ thu hồi cột tông bê tông vuông 8,5m cũ | 1 | cột | |
| 68 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12m cũ | 2 | cột | |
| 69 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | 1 | cột | |
| 70 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 18m cũ | 1 | cột | |
| 71 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | 6,65 | tấn | |
| 72 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 2,357 | tấn | |
| 73 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 2,261 | tấn | |
| 74 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 1,832 | tấn | |
| 75 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 21 | đầu | |
| 76 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95, loại 2 lỗ | 9 | đầu | |
| 77 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-185 | 173 | bộ | |
| 78 | Khóa néo đơn dây AC tiết diện 50-95mm2 dùng cho chuỗi cách điện polyme | 19 | bộ | |
| 79 | Khóa néo kép dây AC tiết diện 50-95mm2 dùng cho chuỗi cách điện polyme | 18 | bộ | |
| 80 | Giáp níu dây bọc dùng cho sứ chuỗi tiết diện 95mm2 | 12 | bộ | |
| 81 | Giáp buộc cổ sứ đơn dây bọc tiết diện 95mm2 | 7 | bộ | |
| 82 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 12 | m | |
| 83 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 2 | cái | |
| 84 | Biển tên cầu dao phân đoạn | 2 | cái | |
| 85 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | 2 | cái | |
| 86 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | 31 | VT | |
| AM | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly liên động 3 pha, điện áp đến 35kV lên cột | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van ô-xit kim loại không khe hở, vỏ polyme, điện áp đến 35kV lên cột | 7 | bộ | |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) | 2 | bộ | |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35) | 1 | bộ | |
| 5 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22(35), lắp bằng phương pháp hotline | 3 | bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ cầu dao cách ly liên động 24kV kiểu chém ngang và dẫn lèo trên cột ly tâm (lắp bằng phương pháp hotline) | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà trung gian đỡ thanh dẫn 24kV (lắp bằng phương pháp hotline) | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 14m | 2 | bộ | |
| 10 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 16m | 3 | bộ | |
| 11 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV 22kV lên cột ly tâm cao 20m (lắp bằng phương pháp hotline) | 1 | bộ | |
| 13 | Bộ xà cố định 2 cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 14 | Bộ xà cố định 2 cáp ngầm và đỡ CSV 22(35)kV lên cột ly tâm cao 12m | 2 | bộ | |
| 15 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 12m (CD-1) | 5 | bộ | |
| 16 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 14m (CD-2) | 2 | bộ | |
| 17 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 16m (CD-3) | 3 | bộ | |
| 18 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 18m (CD-4) | 3 | bộ | |
| 19 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 22(35)kV lên cột cao 20m (CD-5) | 1 | bộ | |
| 20 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao liên động trên cột cao 12m | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao liên động trên cột cao 20m | 1 | bộ | |
| 22 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 23 | Chi tiết tiếp địa bổ sung dọc cột TĐ-11 | 1 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa bổ sung dọc cột TĐ-12 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa bổ sung dọc cột TĐ-13 | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x185mm2 trong ống bảo vệ | 1.128 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x185mm2 lên cột, tủ và hộp nối cáp | 53 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x300mm2 trong ống bảo vệ | 1.646 | m | |
| 29 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 24kV-3x300mm2 lên cột và hộp nối cáp | 17 | m | |
| 30 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 trong ống bảo vệ | 1.319 | m | |
| 31 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x185mm2 lên cột và hộp nối cáp | 16 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây lèo As50/8-XLPE2.5/HDPE | 24 | m | |
| 33 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 2 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây lèo As95/16-XLPE2.5/HDPE | 90 | m | |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 12 | m | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 3 | m | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | 6 | m | |
| 38 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 | 56 | m | |
| 39 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 40 | Nhân công lắp đặt sứ đứng polyme PPI-25 trên cột ly tâm | 5 | quả | |
| 41 | Hạ và lắp đặt lại chống sét van 22kV cũ | 3 | bộ | |
| 42 | Tháo hạ cầu dao cách ly liên động 35kV kiểu chém ngang trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo hạ thu hồi chống sét van 35kV cũ trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 44 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm | 3 | quả | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP1F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤15kg | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ XP2F-22(35) trên cột ly tâm, trọng lượng ≤25kg | 1 | bộ | |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao cách ly liên động kiểu chém ngang 35kV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤100kg | 1 | bộ | |
| 48 | Hạ và lắp đặt bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 1 | bộ | |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 3 | bộ | |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi bộ cổ dề cố định cáp ngầm trên cột ly tâm, trọng lượng ≤50kg | 3 | bộ | |
| 51 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x50mm2 trên cột ly tâm | 18 | m | |
| 52 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm 35kV, tiết diện 3x50mm2 trong rãnh cáp đã đào | 8 | m | |
| 53 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm ngầm 35kV, tiết diện 3x120mm2 trên cột ly tâm | 10 | m | |
| 54 | Tháo hạ thu hồi cáp nhôm ngầm 35kV, tiết diện 3x120mm2 trong rãnh cáp đã đào | 24 | m | |
| 55 | Hạ thu hồi dây dẫn đồng Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV cũ | 3 | m | |
| 56 | Hạ thu hồi dây dẫn lèo AC-50 cũ | 18 | m | |
| 57 | Hạ thu hồi dây dẫn lèo AC-70 cũ | 9 | m | |
| 58 | Hạ thu hồi thanh dẫn đồng D8 dẫn lèo từ cầu dao xuống đầu cáp | 9 | m | |
| 59 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,283 | tấn | |
| 60 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,042 | tấn | |
| 61 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,464 | tấn | |
| 62 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | 2.410 | m | |
| 63 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-195/150 | 1.567 | m | |
| 64 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x185mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 10 | đầu | |
| 65 | Hộp đầu cáp trong nhà 3 pha 24kV-3x185mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 2 | đầu | |
| 66 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV-3x300mm2 (không bao gồm đầu cốt) | 2 | đầu | |
| 67 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x185mm2 | 2 | đầu | |
| 68 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x185mm2 (đã bao gồm ống nối nhôm) | 2 | hộp | |
| 69 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV-3x300mm2 (đã bao gồm ống nối nhôm) | 6 | hộp | |
| 70 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x185mm2 (đã bao gồm ống nối nhôm) | 5 | hộp | |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 72 | đầu | |
| 72 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100mm đấu nối đầu cáp với cầu dao | 36 | m | |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50 | 3 | đầu | |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-95 | 60 | đầu | |
| 75 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | 18 | đầu | |
| 76 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-185 | 42 | đầu | |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-300 | 6 | đầu | |
| 78 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-50 | 54 | đầu | |
| 79 | Ép đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ AM-70 | 3 | đầu | |
| 80 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A35-150 | 39 | bộ | |
| 81 | Bộ giáp níu buộc cổ sứ dùng cho dây bọc | 13 | bộ | |
| 82 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | 91 | Cái | |
| 83 | Băng dính cách điện | 38 | cuộn | |
| 84 | Chụp bảo vệ chống sét van | 7 | bộ 3 pha | |
| 85 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 28 | m | |
| 86 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao | 5 | bộ | |
| 87 | Biển báo tên lộ cáp ngầm | 16 | cái | |
| 88 | Biển báo tên cầu dao, tên tủ | 5 | cái | |
| AN | PHẦN TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Bộ biến đổi quang điện công nghiệp Media Coverter 20km | 10 | Bộ | |
| 2 | Bộ Switch công nghiệp 5 cổng đấu nối cáp quang tại tủ máy cắt | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ biến đổi Media Converter | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Switch 5 cổng | 5 | bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 10 | đôi đầu dây | |
| 6 | Dây nhảy mạng | 15 | đôi đầu dây | |
| 7 | Bộ xà đỡ cáp quang dự phòng | 8 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ốp cột treo cáp quang MT-D18 (Cả dây đai, khóa đai) | 90 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ phụ kiện treo cáp quang | 44 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang | 46 | bộ | |
| 11 | Rải căng dây cáp quang ADSS-12 | 5,014 | km | |
| 12 | Dây đồng đôi Cu/PVC/PVC-2x0,75mm2 cấp nguồn cho Media Converter và Switch | 50 | m | |
| 13 | Hàn nối ODF cáp quang ADSS 24 sợi ngoài trời | 10 | bộ | |
| AO | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha điện áp đến 35kV trên cột | 7 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha điện áp đến 35kV trên cột | 3 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy cắt Recloser điện áp đến 35kV lên cột | 4 | Máy | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly liên động 3 pha, điện áp đến 35kV lên cột | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ô xit kim loại không khe hở, vỏ polyme, điện áp đến 35kV lên cột | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp và biến dòng điện 35kV trên cột ly tâm đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà lệch dẫn lèo và đỡ chống sét van trên cột ly tâm XL1F-22(35)A | 3 | bộ | |
| 8 | Bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm biến áp XL1F-22 | 2 | bộ | |
| 9 | Bộ xà lệch dẫn lèo và đỡ chống sét van trên cột ly tâm đúp XL4F-35A | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22 | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha và đỡ chống sét van 22(35)kV | 2 | bộ | |
| 12 | Ghế cách điện 24kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 13 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 15 | Ghế cách điện 35kV thao tác cầu dao liên động trên cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 16 | Thang sắt trèo cột ly tâm cao 12m | 1 | bộ | |
| 17 | Thang sắt trèo cột ly tâm cao 14m | 1 | bộ | |
| 18 | Thang sắt trèo cột ly tâm cao 18m | 1 | bộ | |
| 19 | Thang sắt trèo cột ly tâm cao 16m | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22(35) - lắp bằng phương pháp hotline | 1 | bộ | |
| 21 | Bộ xà phụ dẫn lèo 2 pha XP2F-22- lắp bằng phương pháp hotline | 1 | bộ | |
| 22 | Bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm biến áp XL3F-22 | 1 | bộ | |
| 23 | Thanh đỡ chống sét van 22(35)kV | 3 | bộ | |
| 24 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-1 | 1 | bộ | |
| 25 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-2 | 1 | bộ | |
| 26 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-3 | 1 | bộ | |
| 27 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-4 | 1 | bộ | |
| 28 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm cắt TĐT-5 | 1 | bộ | |
| 29 | Chi tiết tiếp địa dọc cột trạm đo đếm TĐT-6 | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo máy cắt) tổng tiết diện <=70mm2 | 30 | m | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn cho mạch điều khiển máy cắt | 34 | m | |
| 32 | Cáp nối đất Cu/PVC-1x35mm2 | 55 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây lèo As50/8-XLPE2.5/HDPE | 27 | m | |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | 3 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây lèo As95/16-XLPE2.5/HDPE | 45 | m | |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE2.5/HDPE | 15 | m | |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As50/8-XLPE4.3/HDPE | 20 | m | |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As95/16-XLPE4.3/HDPE | 45 | m | |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | 4 | quả | |
| 40 | Sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | 15 | quả | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng Polymer PPI-35 trên cột ly tâm | 9 | quả | |
| 43 | Nhân công lắp đặt sứ đứng polyme PPI-25 trên cột ly tâm | 12 | quả | |
| 44 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 22kV trong trạm cắt | 1 | bộ | |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải 35kV trên cột ly tâm | 1 | bộ | |
| 46 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà lệch dẫn lèo XL5F-22, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 47 | Hạ thu hồi dây dẫn lèo AC-50 cũ trên cột ly tâm | 18 | m | |
| 48 | Hạ và lắp đặt lại sứ đứng polyme 35kV trên cột ly tâm | 8 | quả | |
| 49 | Hạ thu hồi sứ đứng polyme 22kV cũ trên cột bê tông ly tâm trạm cắt | 3 | quả | |
| 50 | Hạ thu hồi cách điện đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm trạm cắt | 18 | quả | |
| 51 | Tháo hạ và lắp đặt lại bộ xà lệch hãm dây đỉnh trạm XL3F-22, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà phụ dẫn lèo 2, 3 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 25kg | 3 | bộ | |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà lệch đỡ dây đỉnh trạm XL1F-35 cũ trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm dây đỉnh trạm XL2F-35 trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà nánh dẫn lèo 2 pha trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ cầu dao phụ tải trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông ly tâm hình PI, trọng lượng ≤ 140kg | 1 | bộ | |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi bộ xà đỡ tay thao tác cầu dao trên cột bê tông ly tâm, trọng lượng ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 60 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | 0,375 | tấn | |
| 61 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | 0,39 | tấn | |
| 62 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | 0,016 | tấn | |
| 63 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50, loại 2 lỗ | 26 | đầu | |
| 64 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 2 lỗ | 6 | đầu | |
| 65 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70, loại 1 lỗ | 6 | đầu | |
| 66 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120, loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 67 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95, loại 2 lỗ | 42 | đầu | |
| 68 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-150, loại 2 lỗ | 18 | đầu | |
| 69 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50, loại 1 lỗ | 18 | đầu | |
| 70 | Ép đầu cốt đồng M-35 | 54 | đầu | |
| 71 | Thanh đồng dẹt 60x6mm, dài 100m đấu nối dây lèo với cực cầu dao, cực máy cắt | 18 | m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-D40/30 | 29 | m | |
| 73 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-185 | 64 | bộ | |
| 74 | Lạt nhựa 450mm | 120 | cái | |
| 75 | Băng dính cách điện | 64 | Cuộn | |
| 76 | Khóa an toàn tay thao tác cầu dao, tủ máy cắt | 10 | Cái | |
| 77 | Giáp níu cố định dây bọc cách điện vào cổ sứ đứng dùng cho dây 95mm2 | 13 | cái | |
| 78 | Đai thép, khóa đai cố định cáp, dây nối tiếp địa dọc cột, dây cáp cấp nguồn cho máy cắt | 17 | bộ | |
| 79 | Ống thép mạ kẽm DN32 (D42x1,9mm) làm thanh truyền động cầu dao | 24 | m | |
| 80 | Chụp đầu cực CSV | 6 | đầu | |
| 81 | Biển báo tên cầu dao | 5 | cái | |
| 82 | Biển báo tên trạm biến áp, trạm cắt | 7 | cái | |
| 83 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| AP | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | 1 | 3 sứ | |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | 3 | 1 sứ | |
| 3 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP1F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 4 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP2F-22 (bao gồm cả cách điện) | 1 | 1 xà | |
| 5 | Lắp đặt xà phụ dẫn lèo XP3F-22 (bao gồm cả cách điện) | 3 | 1 xà | |
| 6 | Lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha | 3 | 1 xà | |
| 7 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo trên 1 cột) | 12 | 1 cò | |
| 8 | Lắp cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBCO, LA) trên đường dây 3 pha | 1 | 1 cái | |
| 9 | Lắp cầu dao cắt không tải, máy cắt (DS, LBS, Re) trên đường dây 3 pha | 4 | 1 cái | |
| 10 | Ca xe 2 tấn vận chuyển dụng cụ thi công hotline | 4 | ca | |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG MÓNG CỘT, BỆ MÁY, RÃNH CÁP, RÃNH TIẾP ĐỊA ÁP | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-3 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-2b | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | 1 | móng | |
| 4 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | 4 | bộ | |
| 5 | Hố ga kỹ thuật tuyến cáp ngầm | 7 | cái | |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 19 | cái | |
| 7 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 25m | 1 | VT | |
| 8 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 9m | 1 | VT | |
| 9 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 14m | 2 | VT | |
| 10 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 16m | 1 | VT | |
| 11 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm qua đường rộng 19m | 2 | VT | |
| 12 | Rãnh cáp ngầm 24kV mặt nền đường đất RC24-1 | 620 | m | |
| 13 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường bê tông RC24-1BT | 580 | m | |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 24kV mặt nền vỉa hè đường RC24-1H | 263 | m | |
| 15 | Rãnh cáp ngầm 24kV mặt nền vỉa hè đường lát đá RC24-1HD | 22 | m | |
| 16 | Rãnh cáp ngầm 24kV giao chéo với đường nhựa RC24-1D | 509 | m | |
| 17 | Rãnh cáp ngầm 24kV mặt nền đường đất, thi công bằng máy RC24-1(M) | 250 | m | |
| 18 | Rãnh cáp ngầm 24kV mặt nền vỉa hè đường, thi công bằng máy RC24-1H(M) | 295 | m | |
| 19 | Rãnh cáp ngầm 35kV mặt nền đường đất RC35-1 | 474 | m | |
| 20 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường bê tông RC35-1BT | 20 | m | |
| 21 | Rãnh cáp ngầm 35kV mặt nền đường nhựa RC35-1D | 9 | m | |
| 22 | Rãnh cáp ngầm 35kV mặt nền đường đất, thi công bằng máy RC35-1(M) | 544 | m | |
| 23 | Rãnh cáp ngầm 35kV mặt nền vỉa hè đường, thi công bằng máy RC35-1H(M) | 225 | m | |
| AR | PHẦN BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Trọn gói công trình | 1 | Công trình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi