Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677913-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 18:17:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,620,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,125 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc,cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5538 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4044 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3009 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2751 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,778 100m
10 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,722 m3
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1178 m3
12 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m2
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0675 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3395 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1029 tấn
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,9092 m3
18 Xây gạch đất nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2723 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,139 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5229 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7947 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,6819 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,89 m3
B KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2528 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3222 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5744 tấn
5 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8451 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3999 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6967 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1171 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3669 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0121 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7481 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,676 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1729 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6083 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0247 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3833 tấn
19 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1212 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3074 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 tấn
22 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9696 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8608 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8114 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1011 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0939 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5179 m3
30 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
33 Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3547 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8888 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7277 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6797 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1729 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,26 m3
39 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8713 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031 tấn
41 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7133 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9809 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8381 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8039 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4563 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4563 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,416 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1925 100m2
53 GCLD tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 md
54 Đào đất rãnh thoát nước, bồn hoa, tam cấp, hố ga, nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,813 1m3
55 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1749 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8939 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 m3
59 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9108 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6133 m3
61 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3702 m3
62 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7991 m3
63 Sơn nền đường dốc bằng sơn Joton Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 1m2
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,36 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,765 m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 100m2
67 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3688 tấn
68 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,584 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 1cấu kiện
70 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1695 m3
71 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,79 m3
72 Lắp đặt quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Quả
73 Bầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 quả
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Nối thẳng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
77 Đai liên kết ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
78 ống thoát tràn sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
79 Thang sắt lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
80 Nắp tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
81 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6426 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,9404 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,7992 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,04 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,68 m2
87 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4 m
89 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,22 m
90 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1835 m3
91 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,367 m3
92 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,398 m3
93 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,1856 m2
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,198 m2
95 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,198 m2
96 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,08 m
97 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,1524 Kg
98 SXLD lan can, tay vịn cầu thang, sen hoa cửa, lan can hành lang bằng INOX 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,3144 kg
99 Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.961,4668 Kg
100 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m2
101 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,72 m2
102 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6426 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.862,4596 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m (tạm tính thêm 2 tháng;Hvl=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9768 100m2
107 Đắp, sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp nối dây KT:200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
4 Lắp đặt đèn LED gắn trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
5 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W Có máng tản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
6 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các áptômát loại 2 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
14 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
23 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
25 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
26 Lắp đặt bộ sứ đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 1m3
28 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
29 Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lô sứ chân kim thu sts Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
31 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
32 Gia công và đóng cọc chống mạ đồng D16; dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Kéo rải dây chống sét fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép fi 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
36 GC chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
37 Sơn dây dẫn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 1m2
38 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
39 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
40 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
41 Lắp đặt bình chữa cháy loại 4kg xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
D KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ BẾP
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6248 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0453 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
5 Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,573 100m
7 Đập đầu cọc bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
8 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
10 Đào đất móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7554 m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7945 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6708 tấn
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,184 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0168 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8346 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,237 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9369 m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2115 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7849 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3976 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1135 m3
28 Đắp tai voi trục D1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 CK
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0341 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8157 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4929 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
40 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 m3
41 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
43 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3671 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6982 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,261 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,258 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,496 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,46 m
53 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5868 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2156 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,408 m2
58 SXLD trần tôn khung xương thép (lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,5716 m2
59 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4382 tấn
60 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4382 tấn
61 GCLD bulong M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4773 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4773 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5103 1m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m2
66 Sản xuất lắp dựng tấm úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
67 Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm III KT 60x140 (Bao gồm cả lớp hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 md
68 Nẹp phẳng khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 md
69 Nẹp góc khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7 md
70 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 1m
71 Sản xuất cửa đi pano kính an toàn dày 6,38mm gỗ nhóm III (bao gồm cả lớp hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 m2
72 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,125 1m2
73 SXLD cửa sổ, ô thoáng bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
74 GCLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (Bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2 Kg
75 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thoáng bằng thộp hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,38 kg
76 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,831 m3
77 Lát nền, sàn gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7609 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT:300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0344 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,261 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,626 m2
81 Sản xuất quả cầu chắn rác + bầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Đai thép giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
86 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6757 1m3
87 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2305 m3
88 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3766 m3
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,609 m2
91 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,609 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,79 m
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4294 m3
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m2
97 Ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1094 100m2
98 Lắp dựng cốt thép, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
99 Bê tông máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
100 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4491 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
102 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9946 m3
103 Sản xuất lắp dựng cửa bàn rửa bàn chặt bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9562 m2
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m2
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4835 m3
106 Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,792 1m3
107 Đào hạ cốt nền hè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1255 1m3
108 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2288 m3
109 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 100m2
110 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2953 m3
111 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,688 m2
113 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,568 m2
114 Ván khuôn máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 100m2
115 Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
116 Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 1cấu kiện
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2762 m3
119 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m3
120 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7085 m3
121 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1255 m3
122 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m2
E CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP
1 Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối dây KT:200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt đèn LED gắn trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 18W không có máng tản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 16,30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
20 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Lắp đặt bộ sứ đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1m3
23 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16; dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F CẤP NƯỚC NHÀ BẾP
1 Đào đất móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2449 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2989 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5582 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3368 m2
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6518 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1cấu kiện
14 Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1143 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
18 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
19 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 40 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt van khóa fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa fi 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van phao fi 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt tê nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
35 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa INOX+Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
44 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
45 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt côn nhựa fi 60,76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt côn nhựa fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt côn nhựa fi 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
60 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
62 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
63 Vận chuyển đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
64 Sản xuất khung giá đỡ bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5877 tấn
65 Lắp dựng khung thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5877 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,15 m2
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến <400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 48mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 27mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt van khóa fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều fi 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa fi 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 1m3
11 Xây hố van bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu dầy 3cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
13 Trát tường ngoài dầy 2,0cm VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
15 GCLD nắp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Máy bơm giếng khoan (bao gồm vật tư điện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->