Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 18:17:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,437,620,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,125 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc,cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5538 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4044 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3009 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,722 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1178 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0675 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9092 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2723 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5229 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7947 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,6819 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,89 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2528 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5744 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8451 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3999 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6967 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3669 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0121 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7481 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6083 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0247 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3833 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1212 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1986 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8608 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1011 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5179 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3506 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3547 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8888 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7277 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1729 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8713 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,031 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7133 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9809 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8381 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8039 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4563 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4563 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,416 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1925 | 100m2 |
| 53 | GCLD tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | md |
| 54 | Đào đất rãnh thoát nước, bồn hoa, tam cấp, hố ga, nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,813 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1749 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8939 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6133 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3702 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | m3 |
| 63 | Sơn nền đường dốc bằng sơn Joton Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | 1m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,36 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,765 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,584 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | 1cấu kiện |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1695 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m3 |
| 72 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Quả |
| 73 | Bầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Nối thẳng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 77 | Đai liên kết ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 78 | ống thoát tràn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 79 | Thang sắt lên mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 80 | Nắp tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Khóa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6426 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,9404 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7992 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,04 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,68 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,22 | m |
| 90 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1835 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,367 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,398 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,1856 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,198 | m2 |
| 95 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,198 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | m |
| 97 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,1524 | Kg |
| 98 | SXLD lan can, tay vịn cầu thang, sen hoa cửa, lan can hành lang bằng INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,3144 | kg |
| 99 | Sơn tĩnh điện lan can, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,4668 | Kg |
| 100 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m2 |
| 101 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,72 | m2 |
| 102 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6426 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.862,4596 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao <=16m (tạm tính thêm 2 tháng;Hvl=2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9768 | 100m2 |
| 107 | Đắp, sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây KT:200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W Có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các áptômát loại 2 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 29 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lô sứ chân kim thu sts | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống mạ đồng D16; dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | GC chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Sơn dây dẫn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy loại 4kg xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| D | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0453 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 10 | Đào đất móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7554 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7945 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6708 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8346 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,237 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9369 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2115 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7849 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3976 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1135 | m3 |
| 28 | Đắp tai voi trục D1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CK |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8157 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4929 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6982 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,261 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,258 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,496 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5868 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2156 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,408 | m2 |
| 58 | SXLD trần tôn khung xương thép (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5716 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4382 | tấn |
| 61 | GCLD bulong M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5103 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 67 | Sản xuất khuôn cửa gỗ nhóm III KT 60x140 (Bao gồm cả lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | md |
| 68 | Nẹp phẳng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | md |
| 69 | Nẹp góc khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | md |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | 1m |
| 71 | Sản xuất cửa đi pano kính an toàn dày 6,38mm gỗ nhóm III (bao gồm cả lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | 1m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ, ô thoáng bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 74 | GCLD sen hoa cửa sắt vuông 14x14 (Bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2 | Kg |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thoáng bằng thộp hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,38 | kg |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,831 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7609 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT:300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0344 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,261 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,626 | m2 |
| 81 | Sản xuất quả cầu chắn rác + bầu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 86 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6757 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2305 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3766 | m3 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,609 | m2 |
| 91 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,609 | m2 |
| 92 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,79 | m |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 97 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 99 | Bê tông máng nước, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4491 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9946 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cửa bàn rửa bàn chặt bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9562 | m2 |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4835 | m3 |
| 106 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,792 | 1m3 |
| 107 | Đào hạ cốt nền hè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1255 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2288 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m2 |
| 110 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2953 | m3 |
| 111 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,688 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,568 | m2 |
| 114 | Ván khuôn máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 116 | Bê tông máng nước, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1cấu kiện |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2762 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m3 |
| 120 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7085 | m3 |
| 121 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1255 | m3 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| E | CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT:200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn LED gắn trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 18W không có máng tản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 16,30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 23 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16; dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | CẤP NƯỚC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2449 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2989 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5582 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3368 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 14 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1143 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 40 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa fi 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa INOX+Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi(bao gồm 7 chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa fi 60,76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 64 | Sản xuất khung giá đỡ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | tấn |
| 65 | Lắp dựng khung thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,15 | m2 |
| G | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 300 đến <400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 48mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 27mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | 1m3 |
| 11 | Xây hố van bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu dầy 3cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dầy 2,0cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 15 | GCLD nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm giếng khoan (bao gồm vật tư điện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi