Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã lấy từ nguồn đấu giá QSD đất và giao đất giãn dân xã được hưởng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 12:47:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,041,021,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI XÃ THIỆN KẾ, HUYỆN BÌNH XUYÊN BỂ THU GOM NƯỚC THẢI XÃ THIỆN KẾ, HUYỆN BÌNH XUYÊN | |||
| 1 | Thuê cừ larsen IV + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.345 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,45 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,45 | 100m |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.809,0559 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,7442 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất,đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,3464 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 73,082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,1001 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,133 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 338,522 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5027 | tấn |
| 17 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6324 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,0018 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9087 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,5112 | tấn |
| 22 | Băng cản nước PVC, waterstop chống thấm mạch ngừng đổ bê tông thành bể (giá tham khảo thị trường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 614 | md |
| 23 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 253,6344 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4155 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2789 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2931 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,992 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0184 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,9941 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,276 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7027 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3607 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,4416 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1738 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8479 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,5136 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.110,58 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.773,82 | m2 |
| 40 | Đánh bóng bề mặt trát trong bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.110,58 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 540,42 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 43 | Đào hạ nền khu đổ bê tông -đất cấp II bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 162,27 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,045 | m3 |
| 45 | Rải bạc dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 540,9 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2849 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,135 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 221,6005 | m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3198 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, -đất cấp cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8962 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,34 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7323 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,9523 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9125 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3352 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,711 | tấn |
| 57 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,8603 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,46 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,03 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 323 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,319 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8214 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,302 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39 | đoạn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 243 | cái |
| 67 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,82 | 10m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,002 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi