Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Giảng đường C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678479-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công sửa chữa Giảng đường C
Số hiệu KHLCNT 20200677520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản năm 2020 của Nhà trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 10:22:00 đến ngày 2020-07-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,791,481,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,872,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu tám trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Giảng đường C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Bản vẽ KT 175,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Bản vẽ KT 107,1 m
3 Tháo dỡ lan can Bản vẽ KT 60,2 m
4 Phá dỡ thang gắn tường cũ lửng từ tầng 1 lên 2 Bản vẽ KT 1 cái
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Bản vẽ KT 116,64 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Bản vẽ KT 3,2004 m3
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Bản vẽ KT 22,6427 m3
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ KT 1.150,5874 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ KT 1.463,4584 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Bản vẽ KT 227,682 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Bản vẽ KT 30,6432 m2
12 Phá dỡ nền gạch lát cũ Bản vẽ KT 583,4472 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ KT 74,844 m2
14 Phá dỡ nền bậc cũ Bản vẽ KT 53,7819 m2
15 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công nhóm IV) Bản vẽ KT 12 công
16 Tháo dỡ hệ thống nước cũ (nhân công nhóm IV) Bản vẽ KT 9 công
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Bản vẽ KT 1,1589 100m3
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, đất C3 Bản vẽ KT 1,1589 100m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ KT 0,0144 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Bản vẽ KT 0,0117 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Bản vẽ KT 0,0792 m3
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Bản vẽ KT 6 cái
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ KT 13,7029 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Bản vẽ KT 20,7021 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Bản vẽ KT 7,6616 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT 0,2547 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Bản vẽ KT 0,208 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ KT 0,7347 m3
29 Trát trần, vữa XM M75 Bản vẽ KT 379,422 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Bản vẽ KT 147,482 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Bản vẽ KT 293,8374 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ KT 425,772 m2
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ KT 704,682 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Bản vẽ KT 504,09 m2
35 Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 Bản vẽ KT 29 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Bản vẽ KT 515,23 m
37 Lát đá bậc tam cấp Bản vẽ KT 55,0419 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Bản vẽ KT 526,7688 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Bản vẽ KT 75,3996 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 chống thấm sàn nhà vệ sinh Bản vẽ KT 63,8316 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Bản vẽ KT 63,8316 m2
42 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Bản vẽ KT 223,194 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Bản vẽ KT 69,1276 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT 1.474,91 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT 1.328,1424 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Bản vẽ KT 294,6124 m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Bản vẽ KT 130,92 1m2 cấu kiện
48 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT 297,6984 m2
49 Vệ sinh kính cửa bằng hóa chất Bản vẽ KT 136,7604 m2
50 Khóa cửa Bản vẽ KT 12 cái
51 Then cửa Bản vẽ KT 12 cái
52 Chốt cửa đi Bản vẽ KT 12 cái
53 Chốt cửa sổ Bản vẽ KT 192 cái
54 Móc cửa Bản vẽ KT 36 cái
55 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tay vịn gỗ cầu thang Bản vẽ KT 7,1584 m2
56 Sơn 3 nước tay vịn cầu, 1 nước lót 2 nước phủ Bản vẽ KT 7,1584 m2
57 Cạo rỉ trên hoa sắt và lan can sắt cầu thang Bản vẽ KT 84,3843 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT 84,3843 1m2
59 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm Bản vẽ KT 0,4521 tấn
60 Gia công lan can thép lập là Bản vẽ KT 0,8298 tấn
61 Sơn tĩnh điện lan can Bản vẽ KT 1,2819 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ KT 56,1444 m2
63 Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm Bản vẽ KT 63,8316 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Bản vẽ KT 60,4992 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc về phễu thu, dày 3cm, vữa XM M75 Bản vẽ KT 30,6432 m2
66 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Bản vẽ KT 30,6432 m2
67 Sản xuất lắp đặt thang gắn tường lên mái Bản vẽ KT 1 cái
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ KT 8,2083 100m2
69 Ống uPVC D110 Bản vẽ KT 0,648 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Bản vẽ KT 6 cái
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Bản vẽ KT 6 cái
72 Cầu thu nước chắn mái Bản vẽ KT 6 Cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Bản vẽ KT 0,064 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Bản vẽ KT 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Bản vẽ KT 0,9 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Bản vẽ KT 0,24 100m
77 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Bản vẽ KT 1 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Bản vẽ KT 2 cái
79 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Bản vẽ KT 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Bản vẽ KT 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Bản vẽ KT 39 cái
82 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Bản vẽ KT 36 cái
83 đầu bịt Bản vẽ KT 39 cái
84 Lắp đặt van phao Bản vẽ KT 1 cái
85 Van xả đáy Bản vẽ KT 1 cái
86 Lắp đặt Zắc co, ĐK42mm Bản vẽ KT 1 cái
87 Lắp đặt Zắc co, ĐK 32mm Bản vẽ KT 2 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Bản vẽ KT 6 cái
89 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Bản vẽ KT 6 cái
90 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Bản vẽ KT 1 cái
91 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Bản vẽ KT 2 cái
92 Lắp đặt xí bệt Bản vẽ KT 12 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam ( Chậu tiểu + van xả) Bản vẽ KT 9 bộ
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( chậu + chân chậu) Bản vẽ KT 12 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ KT 12 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ KT 12 bộ
97 Lắp đặt gương soi Bản vẽ KT 12 cái
98 Lắp đặt kệ kính Bản vẽ KT 12 cái
99 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Bản vẽ KT 12 cái
100 Lắp đặt hộp đứng giấy vệ sinh Bản vẽ KT 12 cái
101 Thanh vắt khăn lau Bản vẽ KT 12 cái
102 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Bản vẽ KT 12 cái
103 Van gạt Bản vẽ KT 6 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ KT 0,45 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Bản vẽ KT 0,45 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Bản vẽ KT 0,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Bản vẽ KT 0,25 100m
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Bản vẽ KT 12 cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Bản vẽ KT 18 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Bản vẽ KT 16 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Bản vẽ KT 6 cái
112 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Bản vẽ KT 3 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Bản vẽ KT 15 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Bản vẽ KT 16 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Bản vẽ KT 10 cái
116 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Bản vẽ KT 9 cái
117 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Bản vẽ KT 6 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm Bản vẽ KT 9 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Bản vẽ KT 8 cái
120 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Bản vẽ KT 5 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Bản vẽ KT 5 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bản vẽ KT 15 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bản vẽ KT 15 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bản vẽ KT 11 cái
125 Tủ điện tổng 400x600x200 Bản vẽ KT 1 cái
126 Tủ điện tầng: 400x300x150 Bản vẽ KT 2 cái
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Bản vẽ KT 9 hộp
128 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Bản vẽ KT 1 cái
129 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Bản vẽ KT 3 cái
130 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Bản vẽ KT 12 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Bản vẽ KT 18 cái
132 Lắp đặt hộp automat, KT <=250x200mm Bản vẽ KT 6 hộp
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10mm2 Bản vẽ KT 50 m
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Bản vẽ KT 12 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Bản vẽ KT 75 m
136 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ KT 420 m
137 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Bản vẽ KT 1.274 m
138 Lắp đặt ô cắm đôi Bản vẽ KT 42 cái
139 Lắp đặt công tắc 2 hạt Bản vẽ KT 15 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt Bản vẽ KT 13 cái
141 Lắp đặt đèn sát trần Led D200 Bản vẽ KT 42 bộ
142 Lắp đặt dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Bản vẽ KT 42 bộ
143 Lắp đặt quạt trần (Quạt cũ thay hộp số vệ sinh lắp lại) Bản vẽ KT 21 cái
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Bản vẽ KT 847 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Bản vẽ KT 75 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Bản vẽ KT 30 m
147 Cửa nhôm hệ Việt - Phát ( Đã bao gồm khóa và phụ kiện kèm theo) Bản vẽ KT 12,81 m2
148 Vách nhôm hệ Việt - Phát ( Đã bao gồm khóa và phụ kiện kèm theo) Bản vẽ KT 8,175 m2
149 Vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12 Bản vẽ KT 49,182 m2
150 Nẹp cửa 30x10 Bản vẽ KT 328,8 m
151 Nẹp góc cửa Bản vẽ KT 328,8 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->