Gói thầu: Cắm mốc và bảng pa nô công bố quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đồng Tâm, khu dân cư và các công trình công cộng xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Cắm mốc và bảng pa nô công bố quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư thôn Đồng Tâm, khu dân cư và các công trình công cộng xã Bàu Cạn, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 09:44:00 đến ngày 2020-07-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột mốc phân lô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột mốc phân lô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột mốc, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột mốc CGĐ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột mốc CGĐ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,953 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,625 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,924 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột mốc, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| B | ||||
| 1 | San dọn mặt bằng công trình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 dày 100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 5 | Gia công bảng panô bằng thép hình, thép tấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 6 | Lắp dựng bảng panô thép hình, thép tấm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 79,822 | m2 |
| 8 | Vẽ triển khai bản đồ trên bảng pa nô | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Bu lông liên kết D12; L=50, liên kết | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| C | ||||
| 1 | Định vị cột mốc chỉ giới đường đỏ (CGĐ) và cột mốc ranh giới (RG); Cấp địa hình II; ( Thoả thuận Nhân công 4,0/7 - Nhóm 4, tính 50 % định mức) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 101 | mốc |
| 2 | Định vị cột mốc phân lô (PL); Cấp địa hình II (Thoả thuận Nhân công 4,0/7 - Nhóm 4 tính 50% định mức); Khối lượng cột mốc định vị 110 mốc; số mốc còn lại định vị bằng thủ công) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 85 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi