Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621690-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200620851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn chi phí SXKD tập trung tại TCT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 17:38:00 đến ngày 2020-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,755,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
B 1. Tháo dỡ nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0064 m2
2 Tháo dỡ vách nhôm kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,12 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,9695 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4206 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1339 100m3
C 2. Tháo dỡ bưu cục Lương An
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,92 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,015 m2
4 Tháo dỡ vách nhôm kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,546 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,3556 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,3924 m3
7 Nhân công tháo dỡ phần ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6354 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1729 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1729 100m3
11 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
D 3. Tháo dỡ nhà xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,4294 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1324 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,479 tấn
E 4. Tháo dỡ sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,323 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 81,6402 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,779 100m3
4 Tháo dỡ đan mương thoát nước bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 cái
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 gốc
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7586 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7586 100m3
F 5. Tháo dỡ tường rào
1 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,665 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,9382 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,8 m2
5 Nhân công tháo dỡ phần ngầm cổng chính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0161 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0161 100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
H I. PHẦN XÂY DỰNG
I 1. Tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 290,3377 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8349 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87 m2
4 Tháo dỡ lam ri gỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,178 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 346,064 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 201,935 m2
7 Tháo dỡ lan can Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 157,56 m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 266,6454 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,4791 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,04 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,024 m2
13 Tháo dỡ gạch lát nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 657,2122 m2
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1136 100m3
15 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200,9267 m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0879 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,0879 100m3
18 Tháo dỡ bệ xí Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
19 Tháo dỡ chậu rửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
20 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
21 Nhân công tháo dỡ ống nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
22 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 công
23 Nhân công tháo dỡ phần ngầm (móng tường, móng cầu thang xoắn...) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 978,4685 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84,2208 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 383,3677 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,2345 m2
J 2. Cải tạo
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 100m2
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3294 100m2
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5121 100m2
4 Khoan cấy cốt thép sàn mới vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset Epcon G5 (bao gồm nhân công + hóa chất cấy thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 336 lỗ
5 Khoan cấy cốt thép bổ trụ fi12 dầm hiện trạng bằng keo Ramset Epcon G5 (bao gồm nhân công + hóa chất cấy thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 lỗ
6 Khoan cấy cốt thép bổ trụ fi14 dầm hiện trạng bằng keo Ramset Epcon G5 (bao gồm nhân công + hóa chất cấy thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 lỗ
7 Khoan cấy cốt thép dầm mới fi16 vào dầm hiện trạng bằng keo Ramset Epcon G5 (bao gồm nhân công + hóa chất cấy thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 lỗ
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2579 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3063 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0951 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2903 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0148 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8169 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7336 100m2
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1194 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3868 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7025 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67,6281 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2461 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9989 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,3924 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,7333 m3
24 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,4183 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5235 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 318,9505 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,1781 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 665,0103 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 376,5045 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 141,6412 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,953 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160,578 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,364 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,9524 m2
35 Đắp gờ nổi, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,25 m
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 479,3892 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,5293 m2
38 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,256 m2
39 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,3006 m2
40 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,348 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,56 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.743,6893 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 687,3076 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.144,6422 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 668,562 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 677,0489 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.140,801 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288,1183 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700,3558 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,2345 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 211,2345 m2
53 Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
54 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,836 m2
55 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0778 100m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,4363 m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 766,9466 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 314,0067 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 100x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,815 m2
60 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 100x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,98 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,0752 m2
62 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,8 m2
63 Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (tương đương HPL, phụ kiện inox 304) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,908 m2
64 Gia công khung đỡ bàn đá lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0358 tấn
65 Lát đá mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,616 m2
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2828 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2828 tấn
68 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8843 100m2
K Hộp Aluminium trang trí
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1446 tấn
2 Lắp dựng kết cấu khung đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1446 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0819 tấn
5 Bulong M16x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
6 Tấm hợp kim Nhôm ngoài trời dày 04 mm (Hợp kim Nhôm dày 0,21 mm) (tương đương Aluminum Composite Alcorest) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3068 100m2
L Sân khấu hội trường
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5273 m3
2 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0276 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0732 tấn
4 Thi công gỗ ốp tường (chi tính nhân công + vl phụ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0348 m2
5 Tấm gỗ MDF dày 12mm phủ melamine vân gỗ màu sáng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,0348 m2
6 Thảm trải sàn sân khấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 100m2
7 Bảng khẩu hiệu nền alu, chữ mica gương màu vàng đồng theo thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m2
M Vách mặt dựng giấu đố nhôm Việt Pháp hệ 1100
1 Vách mặt dựng giấu đố nhôm hệ 1100, kính dán an toàn dày 8,38mm (tương đương Việt Pháp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,75 m2
2 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh (tương đương Kinlong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
N Cửa nhôm Việt Pháp hệ 450
1 Vách kính cố định, kính dày 6,38ly (tương đương Việt Pháp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,602 m2
2 Cửa sổ mở hất 2 cánh, kính dày 6,38ly (Tương đương Việt Pháp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,022 m2
3 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
4 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 87,374 m2
O Cửa kính cường lực
1 Kính cường lực dày 12ly (màu trắng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,648 m2
2 Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m
3 Bản lề Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Khóa sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Kẹp kính VPP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Kẹp chữ L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Tay nắm Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
P Cửa nhựa lõi thép
1 Vách kính cố định, kính trắng dày 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,85 m2
2 Cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,81 m2
3 Cửa đi mở quay 1 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,37 m2
4 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,96 m2
5 Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m2
Q Phụ kiện đi kèm GQ
1 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, chốt klemon, khóa đa điểm có lưỡi gà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
2 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa đa điểm có lưỡi gà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
3 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, khóa bán nguyệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m2
4 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh, khóa cài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
5 Lắp dựng cửa các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,09 m2
6 Hoa sắt cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,96 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,96 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,96 m2
R Cửa cuốn
1 Cửa cuốn tấm liền tương đương Austdoor series 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,338 m2
2 Bộ tời cửa cuốn Austdoor ARG-2 (dùng cho cửa diện tích <12m2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Gia công lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2684 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,104 1m2
5 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,4 m2
S Thang thoát hiểm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6892 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,1202 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1718 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,658 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0276 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2049 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0753 100m3
12 Gia công thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9644 tấn
13 Bulong M20x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,4274 1m2
15 Lắp dựng cầu thang sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9644 tấn
16 Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,5559 m3
17 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,9247 10m2
18 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2882 tấn
19 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3097 10m2
20 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6715 100m2
21 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1704 tấn
22 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤16T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 tấn
23 Vận chuyển Dàn giáo các loại các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤16T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0869 tấn
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1474 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8933 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8988 100m2
T II. ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, MẠNG LAN
U 1. Điện
1 Đèn Led âm trần 60x60/36W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
2 Đèn ốp trần D320, bóng compack 18W ánh sáng trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
3 Đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36W đơn màu – tương đương Asia Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Đèn Led panel âm trần 300x1200-36W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 bộ
5 Đèn Led panel âm trần 600x1200-75W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
6 Đèn led downlight D AT02L 110/9W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 95 bộ
7 Đèn led hắt sáng trần ánh sáng trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
8 Quạt hút âm trần T260x260 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
9 Quạt treo tường, điều khiển từ xa (tương đương Asia L16006-XV0) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
12 Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
13 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Công tắc 4 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
16 Cáp CXV/DSTA 4x70mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
17 Cáp CU/PVC/PVC 4x50mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
18 Cáp CU/PVC/PVC 4x35mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
19 Cáp CU/PVC/PVC 2x10mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
20 Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
21 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 440 m
22 Cáp CV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.393 m
23 Cáp CV 1x70mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
24 Cáp CV 1x50mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
25 Cáp CV 1x35mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
26 Cáp CV 1x10mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
27 Cáp CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
28 Cáp CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
29 Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
30 Đế âm công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118 cái
V Rảnh cáp R1(70m)
1 Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1785 100m3
3 Đắp cát đường ống bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 m3
4 Gạch thẻ 50x100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 viên
5 Ống nhựa HDPE 85/66 - Luồn cáp 4x70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
6 Ống nhựa PVC D50 - Luồn cáp 4x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Ống nhựa PVC D50 - Luồn cáp 4x35 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
8 Ống nhựa PVC D32 - Luồn cáp 2x25; 2x16; 2x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
9 Ống nhựa PVC D25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 780 m
10 Ống nhựa PVC fi90 - dẫn thông gió Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
11 Cọc đồng Fi16 L=2000, khoảng cách 4m/cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
12 Dây liên kết các cọc tiếp địa dây đồng trần M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
13 Dây liên kết đồng trần M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
14 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 vị trí
15 Kẹp cáp đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Đầu cos đồng M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
W Tủ điện
1 Tủ điện chứa Aptomat KT 540x460x117, âm tường ( tương đương Sino CKR13) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
2 Aptomat MCCB 3P-350A-380V (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Aptomat MCCB 3P-150A-380V (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCCB 3P-75A-380V (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Aptomat 1P-50A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Aptomat 1P-40A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
7 Aptomat 1P-25A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
9 Aptomat 1P-6A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 Đầu cos đồng M70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Đầu cos đồng M50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
12 Đầu cos đồng M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
X 2. Điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( tương đương Đaikin 12000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( tương đương 18000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( tương đương Đaikin 24000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
4 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần ( tương đương Đaikin 18000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( Đaikin 12000BTU tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Đaikin 18000BTU tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, ĐK 6,35mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 100m
10 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,85 100m
12 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 100m
13 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
14 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
15 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
16 Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 100m
17 Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 525 m
18 Cáp nối đất CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
19 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
20 Aptomat 1P-25A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
21 Ống nhựa PVC Fi32 - Luồn cáp 2x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
Y III. CẤP, THOÁT NƯỚC
Z 1. Cấp nước
1 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
2 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cút nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Van nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Van nhựa nhiệt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AA 2. Thoát nước
1 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
2 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D190 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
3 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
4 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
5 Tê xiên nhựa UPVC D110/110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
6 Tê xiên nhựa UPVC D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Tê xiên nhựa UPVC D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Tê xiên nhựa UPVC D60/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
9 Tê nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Cút xiên nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Cút xiên nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Cút xiên nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Cút nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Cút nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Cút nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
16 Cút nhựa UPVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
17 Côn nhựa UPVC D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Côn nhựa UPVC D60/34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 Măng song nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Măng song nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Măng song nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
22 Măng song nhựa UPVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Bịt xả UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Ga thoát sàn (tương đương Caesar ST1212 (Ø60)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Chậu rửa Lavabo âm bàn (tương đương Inax AL-2094V + bộ xả chữ P Inax A-325PS + dây cấp Inax A-701-7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo (tương đương Inax LFV-21S gật gù) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
28 Gương soi ( tương đương Inax KF-4560VA) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Bồn cầu 2 khối (tương đương Inax C-306VA 2 nhấn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
30 Vòi xịt xi toilet (tương đương Caesar BS304CW) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
32 Chậu tiểu nam (tương đương Inax U-431VR + van xả tiểu cảm ứng OKUV-120S) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
AB 3. Thoát nước mái
1 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
2 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
3 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
4 Cút nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Măng song nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Cầu chắn rác inox D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
AC HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 3 TẦNG
AD I. PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4697 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6833 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7273 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,7117 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4036 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0883 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,4985 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3632 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3778 m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0702 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2465 m3
12 Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5288 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7218 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6492 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3211 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9033 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1668 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2037 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7101 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3351 tấn
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7183 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,045 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,2998 m3
24 Lát gạch Terrazzo 400x400x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5478 m2
25 Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,648 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1257 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2362 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,0053 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3495 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0626 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,707 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5602 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5473 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4619 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3779 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1264 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4083 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5673 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,9737 m3
AE Dầm
AF Sàn
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5763 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5756 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,374 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1097 tấn
5 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4165 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1094 100m2
7 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,0807 m3
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1609 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6171 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3222 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5203 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0863 tấn
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1226 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1275 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3323 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,9007 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,0204 m3
18 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,049 m3
19 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4086 m3
20 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,1782 m3
21 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm câu gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,1821 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,825 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,4517 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,6031 m3
25 Xây bậc thang bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0251 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,7752 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 326,0539 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 276,3598 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270,6928 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 219,9455 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 124,3894 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 130,3084 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,3287 m2
34 Đắp gờ nổi, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,44 m
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162,5335 m2
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,879 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 114,2704 m2
38 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,0034 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 m2
40 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,68 m2
41 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,325 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 276,3598 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 270,6928 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 623,4031 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,5624 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 221,1646 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 462,9215 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 899,7629 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 437,2552 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,1837 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,1837 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,3635 m2
53 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,321 m2
54 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,013 m2
55 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,7545 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 338,4646 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,0924 m2
58 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 100x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,97 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch granite 100x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,276 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,325 m2
61 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,945 m2
62 Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,45 m2
63 Ốp tường trụ, cột-đá bốc lồi màu ghi 10x20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,1645 m2
64 Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm (tương đương HPL, phụ kiện inox 304) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,25 m2
65 Gia công khung đỡ bàn đá lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0318 tấn
66 Tay nắm Inox người khuyết tật (tương đương Caesar Gb131V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
67 Lát đá mặt bệ các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,224 m2
68 Gia công lan can cầu thang Inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2587 tấn
69 Trụ thanh Inox 304 sản xuất sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,6225 m2
AG Mái sảnh Aluminium
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3001 tấn
2 Lắp dựng kết cấu khung đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3001 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4509 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4509 tấn
5 Bulong M16x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 132 cái
6 Tấm hợp kim Nhôm ngoài trời dày 04 mm (Hợp kim Nhôm dày 0,21 mm) tương đương Aluminum Composite Alcorest. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7071 100m2
AH Mái tôn
1 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0894 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0894 tấn
3 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,42ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6687 100m2
4 Ke chống bão (3cái/m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.253,7 cái
AI Hệ thống cửa, vách kính
1 Vách mặt dựng giấu đố nhôm hệ 1100, kính dán an toàn dày 8,38ly (tương đương Việt Pháp) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 291,016 m2
AJ Cửa kính cường lực bản lề thủy lực
1 Kính cường lực dày 12ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,4825 m2
2 Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,02 m
3 Bản lề Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Khóa sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Kẹp kính VPP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Kẹp chữ L Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Tay nắm Inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
AK Cửa nhựa lõi thép
1 Vách kính cố định, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,74 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,06 m2
3 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,16 m2
4 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
5 Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng 6,38ly (tương đương Trọng Tín) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
6 Cửa khung sắt, pano tôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,76 m2
AL Phụ kiện đi kèm GQ
1 Bộ phụ kiện khóa đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Bộ phụ kiện chốt klemon, khóa đa điểm có lưới gà cửa đi 2 cánh mở quay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, khóa bán nguyệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
4 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa cài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
AM Hệ lam chắn nắng Austrong
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8397 tấn
2 Lắp dựng kết cấu khung đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8397 tấn
3 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0879 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0879 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,2288 1m2
6 Bulong nở M12x100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 672 cái
7 Tấm hợp kim Nhôm ngoài trời dày 04 mm (Hợp kim Nhôm dày 0,21 mm) tương đương Aluminum Composite Alcorest. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 100m2
8 Hệ lam chắn nắng hình hộp mô hình ABS-100x52x1,2mm (tương đương Austrong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.381,905 md
9 Bịt đầu lam hộp 150-65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 420,0991 1m2
11 Lắp dựng hệ lam chắn nắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 352,2542 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,416 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 100m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 100m2
15 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,4357 m3
16 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,8687 10m2
17 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3679 10m2
18 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1182 tấn
19 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,3557 m3
20 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0963 100m2
21 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0483 tấn
22 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7277 tấn
AN II. ĐIỆN, ĐIỀU HÒA, MẠNG LAN
AO 1. Điện
1 Đèn Led panel âm trần 300x1200-36W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
2 Đèn Led panel âm trần 600x1200-75W ( tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
3 Đèn led downlight D AT02L 110/9W (tương đương Rạng Đông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
4 Đèn hắt tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Quạt hút âm trần T260x260 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (mặt ổ cắm đôi + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
8 Công tắc 1 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Công tắc 2 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Công tắc 3 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Công tắc 4 nút bấm (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Công tắc đảo chiều (nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng) - tương đương Sino Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
14 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
15 Cáp CV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
16 Cáp CV 1x6mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
17 Cáp CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
18 Bảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
19 Đế âm công tắc, ổ cắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
20 Ống nhựa PVC D25 - Luồn cáp 2x6; 2x4; 2x2,5; 2x1,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
21 Ống nhựa PVC fi90 - dẫn thông gió Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
AP Tủ điện
1 Aptomat 1P-40A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Aptomat 1P-25A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Aptomat 1P-6A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AQ 2. Điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tương đương Đaikin 18000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tương đương Đaikin 24000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần ( tương đương Đaikin 18000BTU) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 máy
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
6 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 100m
8 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK12,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
9 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
10 Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 100m
11 Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
12 Cáp nối đất CV 1x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
13 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
14 Aptomat 1P-25A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Ống nhựa PVC Fi32 - Luồn cáp 2x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 290 m
AR 3. Mạng lan, camera, điện thoại
AS a. Mạng lan
1 Switch 16 port + patch panel Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Switch 24 port + patch panel Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Switch 48 port + patch panel Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Dây cáp mạng CAT-6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 146,5 10m
5 Connector RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 hạt
6 Bấm đầu RJ 45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 1 đầu
7 Modem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 thiết bị
8 Ổ cắm 1 lổ mạng (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 cái
9 Ổ cắm 1 lổ mạng âm sàn (mặt 1 lỗ + đế + 1 hạt nhân mạng RJ45) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Cáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86 sợi
11 Tủ Rack 5u Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
13 Ống nhựa PVC D25 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
14 Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
15 Khớp nối D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
16 Khớp nối D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
17 Khớp nối D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
18 Cút góc D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
19 Cút góc D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
20 Cút góc D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
21 Cút T D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
22 Cút T D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
23 Cút T D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
AT Rảnh cáp (từ cột của viễn thông đến phòng máy chủ) 40m
1 Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,8 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
3 Đắp cát đường ống bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
4 Gạch thẻ 50x100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 viên
5 Ống nhựa HDPE D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
AU b. Camera
1 Cáp CV 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 700 m
2 Dây cáp mạng CAT-6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 10m
3 Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
4 Ống nhựa HDPE D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
AV c. Điện thoại
1 Cáp điện thoại 2 đôi (4Cx0,5) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 10m
2 Cáp điện thoại 20 đôi (20x2) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 10m
3 Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
4 Ổ cắm 1 lổ điện thoại (mặt 1 lỗ + đế + 1 lỗ cắm điện thoại) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
5 Ống nhựa PVC D16 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
6 Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
AW 4. Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét inox cao 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
3 Cáp đồng trần 70mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 mối
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Cọc đồng Fi16 L=2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
7 Ống nhựa PVC D32 (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
AX III. CẤP, THOÁT NƯỚC
AY 1. Cấp nước
1 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D40-10BAR ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
2 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D32-10BAR ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 100m
3 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D25-10BAR (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
4 Ống lạnh nhựa nhiệt PP-R D20-10BAR (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Tê nhựa nhiệt PP-R D40/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Cút nhựa nhiệt PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Cút nhựa nhiệt PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
10 Cút nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
11 Cút nhựa nhiệt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Côn nhựa nhiệt PP-R D40/25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Côn nhựa nhiệt PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Măng song nhựa nhiệt PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
17 Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
18 Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D40-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Van nhựa nhiệt PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Van nhựa nhiệt PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Van nhựa nhiệt PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Van đồng 1 chiều D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Nắp tôn đậy máy bơm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Tủ điện kim loại KT 400x300x150, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
29 Aptomat 1P-20A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Cáp CU/XPLE/PVC 2x4mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
31 Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
32 Van phao điện điều khiển mực nước tự động ATA AT5M Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tương đương Sơn Hà) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
34 Van phao tự động D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AZ 2. Thoát nước
1 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D110 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 100m
2 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
4 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
5 Tê xiên nhựa UPVC D110/110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Tê xiên nhựa UPVC D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Tê xiên nhựa UPVC D60/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Tê nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Tê nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Tê nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Cút xiên nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Cút xiên nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
13 Cút nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Cút nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Cút nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
16 Cút nhựa UPVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
17 Côn nhựa UPVC D110/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Côn nhựa UPVC D90/60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Côn nhựa UPVC D60/34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
20 Măng song nhựa UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
21 Măng song nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Măng song nhựa UPVC D60 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
23 Măng song nhựa UPVC D34 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Bịt xả UPVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
25 Bịt xả UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Xi phong nhựa UPVC D60 - phễu thu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Ga thoát sàn (tương đương Caesar ST1212 (Ø60)) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
28 Chậu rửa Lavabo âm bàn ( tương đương Inax AL-2094V + bộ xả chữ P Inax A-325PS + dây cấp Inax A-701-7) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa lavabo (tương đương Inax LFV-21S gật gù) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
30 Gương soi ( tương đương Inax KF-4560VA) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
31 Bồn cầu 2 khối (tương đương Inax C-306VA 2 nhấn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
32 Vòi xịt xi toilet (tương đương Caesar BS304CW) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
33 Giá treo giấy (tương đương Caesar Q7304V) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
BA 3. Thoát nước mái
1 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D90 ( tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 100m
2 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D60 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
3 Ống nhựa UPVC-PN8BAR D34 (tương đương Tiền Phong) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
4 Cút nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Măng song nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Cầu chắn rác inox D125 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
BB 4. Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,1516 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0392 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0598 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0376 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9804 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0918 100m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,707 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,707 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,684 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0178 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0444 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1458 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
BC 5. Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5907 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,697 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0317 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3939 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9304 m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,392 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
10 Quét dung dịch chống thấm bể nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,208 m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0195 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1954 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5954 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0822 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1cấu kiện
18 Nắp thăm bể inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
BD HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ XE
BE I. SÂN
BF 1. San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2356 100m3
2 Lệ phí khai tác tài nguyên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,97 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0297 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0297 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0297 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2356 100m3
BG 2. Sân lát gạch Terrazzo
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 71 m3
2 Lát sân gạch terrazzo kt 400x400x30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 710 m2
BH II. CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2604 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,7527 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0556 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3711 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2312 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,4969 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0792 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5588 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3961 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7525 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,0248 m3
14 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1668 100m3
15 Xây tường thẳng, Blo (12x20x30)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3624 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0298 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 14x9,5x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,1225 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7645 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 463,8777 m2
20 Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,2916 m2
21 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 246,424 m
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 583,2759 m2
23 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 m2
BI 3. Sân vườn
BJ a. Xây dựng
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,4559 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,7531 m3
3 Xây tường thẳng, Blo (12x20x30)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,8852 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,8052 m3
5 Lát sân gạch terrazzo kt 400x400x30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,052 m2
6 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,074 m2
7 Chữ inox bảng tên công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1758 m2
BK b. Chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,66 m3
4 Khung bulong móng M16 240x240x500 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100 m
6 Lắp dựng cột đèn trang trí bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 1 cột
7 Đèn led SV1-CS 20W ánh sáng trắng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Đèn pha hight led cs 10W (tương đương Anfaco 005 10W) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
BL Đấu nối cửa trụ Đ1 ( 3 cái)
1 Aptomat 1P 5A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Bảng phíp 200x80x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
3 Cầu đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Bulong M8x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Đầu cốt ép M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
BM Đấu nối cửa trụ Đ2 ( 1 cái)
1 Aptomat 1P 5A-220V-4,5KA (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bảng phíp 200x80x10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
3 Cầu đấu dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Bulong M8x30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Đầu cốt ép M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
BN Rảnh cáp ngầm R1CS (55m)
1 Đào rảnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 100m3
3 Đắp cát đường ống bằng thủ công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
4 Gạch thẻ 50x100x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 275 viên
5 Ống nhựa HDPE D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
6 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
7 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
8 Rải cáp ngầm CU/XPLE/PVC 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
10 Dây đồng trần M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
BO Tiếp địa an toàn
1 Dây nối thép tròn fi8 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m
2 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
3 Thép L63x63x63, L50x5 mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,35 kg
BP Tiếp địa lặp lại
1 Thép L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,76 kg
2 Bách tiếp địa thép dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 kg
3 Thép dẹt 40x40 mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 kg
4 Dây thép CT3 fi12 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m
5 Bulong M16x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Tấm ốp đầu cọc L63x63x6 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 kg
7 Dây đồng trần M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m
8 Đầu cốt ép M10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Tủ điện DBO5 kích thước 400x300x250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
10 Aptomat 220V-32A (tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Aptomat 220V-20A ( tương đương Sino) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
BQ III. NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,475 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
6 Xây tường thẳng bằng Blo 12x20x30cm-vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,4135 m3
8 Lát sân gạch terrazzo kt 400x400x30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 112,59 m2
9 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1389 tấn
10 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1709 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
12 Lắp cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1389 tấn
13 Lắp vì kèo thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1709 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
15 Bulong M22x700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0637 1m2
17 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1704 100m2
18 Ke chống bão 3 cái/m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 486 cái
19 Cầu chắn rác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Ống thoát nước UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,074 100m
21 Cút nhựa UPVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
22 Máng tôn thu nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m
23 Đai giữ ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
BR IV. Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,324 m3
2 Lót bạt nilon đáy mương thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,572 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,293 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,93 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,45 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,184 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2642 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2438 100m3
BS Chi phí mua sắm thiết bị
BT Thiết bị xây lắp
1 Switch 16 port + patch panel (tương đương TP-Link) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Switch 24 port + patch panel ( tương đương TP-Link) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Switch 48 port + patch panel (tương đương TP-Link) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Điều hòa nhiệt độ gắn tường 12000BTU (tương đương Đaikin FTKQ35SVMV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Điều hòa nhiệt độ gắn tường 18000BTU (tương đương Đaikin FTKQ50SVMV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Điều hòa nhiệt độ gắn tường 24000BTU (tương đương Đaikin FTKC71QVMV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Điều hòa nhiệt độ âm trần 18000BTU (tương đương Đaikin FCNQ18MV1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Kim thu sét Nimbus 15(Cirprotec - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Bộ đếm sét CDR 401 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Máy bơm trục ngang (tương đương Pentax CM100) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->