Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:54:00 đến ngày 2020-07-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn, quạt trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ, lắp lại hệ thống bản từ, bức tranh, giấy treo tường và thu dọn bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,61 | m2 |
| 4 | Đục bỏ goong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8993 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6226 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,1563 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,497 | m2 |
| 9 | Phá 20% lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,7973 | m2 |
| 10 | Phá 20% lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,3973 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7245 | m2 |
| 12 | Phá 20% lớp vữa trát cột, trụ - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9616 | m2 |
| 13 | Phá 20% lớp vữa trát cầu thang, má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2086 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.558,7742 | m2 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5936 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8993 | m2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8993 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,5218 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9616 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,3976 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2086 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,39 | m |
| 8 | Sơn dầm tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359,4007 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.819,0999 | m2 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,768 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc sảnh, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,729 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,1563 | m2 |
| C | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cạo ghỉ 62 bộ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Sơn 62 bộ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3038 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,26 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6846 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6813 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp bảo vệ 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng lắp lại quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Tủ điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P -63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| E | SÂN | |||
| 1 | Cắt sân gạch bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ nền gạch làm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | m3 |
| 4 | Xây bó vỉa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 6 | Cát đen tôn nền, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m3 |
| 8 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,21 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi