Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678323-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200658246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và HTX góp vốn đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 08:35:00 đến ngày 2020-07-03 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,267,762 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,311 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,31 m3
3 Đào đất nền đường, rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.633,23 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 936,15 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.673,07 m3
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,05 m3
7 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9703 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7229 100m3
9 Cắt khe ngang mặt đường bê tông, chiều sâu khe bằng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,72 m
B CỐNG NGANG
1 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
2 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m3
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m3
7 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,974 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,21 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,91 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ống cống
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1128 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3278 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
25 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 tấn
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
28 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->