Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp các hạng mục công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQh 5361/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:31:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,981,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6605 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường đất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3155 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 633,6192 | m3 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,8662 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,5983 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 185,3843 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,4027 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp tại xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển TB là 27,26Km: | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27.283,4768 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 272,8348 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 272,8348 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 272,8348 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,4501 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,4501 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,9911 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,3804 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,3404 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,5272 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,3404 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,53 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,53 | 100tấn |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,524 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 39,156 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,96 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,74 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, hố thu, tường đầu, mương cải dòng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, tường cánh, hố thu, tường đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0957 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cống hộp M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 68,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cống hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0645 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản quá độ M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cống hộp D>=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4933 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản quá độ D>=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,2825 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản quá độ D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m2 |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp quanh cống | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 371,55 | m2 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1747 | 100m3 |
| 17 | Hoàn trả mương lát BTXM M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,52 | m3 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 (hoàn trả mặt đường phần cống chiếm chỗ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D1000 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống <=1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76 | 1 ĐÔ |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 111,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6589 | 100m2 |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 782,19 | m |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76 | 1 MN |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7003 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7146 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,74 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống <=1000mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 152 | cái |
| F | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0961 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B=0,5M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 97,79 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 434,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,0719 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan hố thu M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6098 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0227 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 889 | cái |
| 8 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 195,59 | m2 |
| H | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, đệm bó vỉa cửa thu ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,52 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan, bỏ vỉa cửa thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, cốt thép cửa thu ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1449 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 120 | cái |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,3383 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,91 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3 | m3 |
| I | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 64,68 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 600,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,1648 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 162,86 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.309 | cái |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,848 | 100m2 |
| 10 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 346,5 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.310 | cái |
| J | VỈA HÈ, GÁY HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.773,83 | m2 |
| 2 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo đến công trình được tính thêm 3.800vnđ/m2/10Km ( cự ly 8 km) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.773,83 | m2 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3.773,83 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 188,69 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,2325 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 376 | cái |
| 8 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,75 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5583 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,93 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8122 | 100m2 |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 69,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6984 | 100m3 |
| 14 | Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,73 | 100m |
| 15 | Mua cây sao đen, đường kính 6-10 cm (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 97 | cây |
| K | CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt HDPE, D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê ren HDPE, D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=75mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,06 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,06 | 100m |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8108 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7348 | 100m3 |
| 14 | Lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 301,8 | m2 |
| 15 | Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9364 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1561 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0061 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1312 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 21 | Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0656 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0403 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0023 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0067 | tấn |
| 25 | Sản xuất khung đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lấp đất hố móng =1/3 KL đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3121 | m3 |
| 29 | Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0006 | m3 |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút ren D25x25mm PE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 206 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 34 | Lắp đặt lơ thu MK D20x15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép D15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 206 | cái |
| 36 | Vòi gạt D15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Van 2 chiều D15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van một chiều D15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 103 | cái |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm, PN12,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa D20 PPR | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,03 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,12 | 100m |
| 46 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4326 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4326 | 100m3 |
| L | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN (S=600m2) | |||
| 1 | Đắp nền bãi đúc K90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 600 | m2 |
| M | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B=0,5M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25,3 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,931 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,94 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,6337 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8248 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 253 | cái |
| O | VUỐT NỐI ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0611 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi