Gói thầu: Thi công xây lắp các hạng mục công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200679746-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp các hạng mục công
Số hiệu KHLCNT 20200679465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQh 5361/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:31:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,981,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6605 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3155 100m3
3 Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 633,6192 m3
4 Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 72,8662 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,5983 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 185,3843 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,4027 100m3
8 Mua đất về đắp tại xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn cự ly vận chuyển TB là 27,26Km: Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27.283,4768 m3
9 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 272,8348 100m3
10 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 272,8348 100m3/1km
11 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 272,8348 100m3/1km
12 Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, phạm vi <= 300 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 83,4501 100m3
13 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 83,4501 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,9911 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,3804 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,3404 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/H Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,5272 100tấn
5 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,3404 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,53 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, Ô tô 10T Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,53 100tấn
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,524 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 39,156 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 53,96 m3
4 Bê tông móng, chân khay, sân cống M150 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 36,74 m3
5 Bê tông tường cánh, hố thu, tường đầu, mương cải dòng M150 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,55 m3
6 Ván khuôn móng, tường cánh, hố thu, tường đầu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0957 100m2
7 Bê tông cống hộp M300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 68,72 m3
8 Ván khuôn cống hộp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,0645 100m2
9 Bê tông bản quá độ M250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,48 m3
10 Ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,26 100m2
11 Cốt thép cống hộp D>=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,4933 tấn
12 Cốt thép bản quá độ D>=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,2825 tấn
13 Cốt thép bản quá độ D<10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0118 tấn
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m2
15 Quét nhựa đường 2 lớp quanh cống Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 371,55 m2
16 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1747 100m3
17 Hoàn trả mương lát BTXM M200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,52 m3
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3, 5 cm, T/C nhựa 4,5kg/ m2 (hoàn trả mặt đường phần cống chiếm chỗ) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,84 100m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D1000
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống <=1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 76 1 ĐÔ
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 111,74 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6589 100m2
4 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 782,19 m
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đk 1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 76 1 MN
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7003 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7146 100m2
8 Sản xuất bê tông gối cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,74 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đk ống <=1000mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 152 cái
F RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,34 m3
2 Bê tông thành rãnh M200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,31 m3
3 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4032 100m2
4 Bê tông mũ mố rãnh M250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,38 m3
5 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2304 100m2
6 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0961 tấn
7 Bê tông tấm đan rãnh M300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,16 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0972 100m2
9 Cốt thép tấm đan D<10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2651 tấn
10 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1872 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18 cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B=0,5M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 97,79 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 434,74 m3
3 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,0719 100m2
4 Bê tông tấm đan hố thu M250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62,23 m3
5 Cốt thép tấm đan D<10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,6098 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,0227 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 889 cái
8 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 195,59 m2
H HỐ THU NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, đệm bó vỉa cửa thu ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,52 m3
2 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,05 m3
3 Ván khuôn tấm đan, bỏ vỉa cửa thu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,656 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, cốt thép cửa thu ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1449 tấn
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 120 cái
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 64,08 m3
7 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,3383 100m2
8 Sản xuất bê tông bó vỉa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5 m3
9 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,91 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3 m3
I BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32,34 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,62 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 64,68 m3
4 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 600,6 m2
5 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21,1648 100m2
6 Sản xuất bê tông bó vỉa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 162,86 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1.309 cái
8 Bê tông đan rãnh M200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,33 m3
9 Ván khuôn đan rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,848 100m2
10 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 346,5 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2.310 cái
J VỈA HÈ, GÁY HÈ, CÂY XANH
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.773,83 m2
2 Chi phí vận chuyển, bốc xếp gạch Terrazzo đến công trình được tính thêm 3.800vnđ/m2/10Km ( cự ly 8 km) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.773,83 m2
3 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3.773,83 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 188,69 m3
5 Bê tông móng M150 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,55 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,2325 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 376 cái
8 Sản xuất bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,75 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5583 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,93 m3
11 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8122 100m2
12 Mua đất mầu trồng cây, vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 69,84 m3
13 Đắp đất màu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6984 100m3
14 Luồng chống 3-4m/đoạn, thủ công, đất C2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,73 100m
15 Mua cây sao đen, đường kính 6-10 cm (Bao gồm cả trồng và chăm sóc cây đến khi sống) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 97 cây
K CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,06 100m
2 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
3 Lắp nút bịt HDPE, D75mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
4 Lắp đặt tê ren HDPE, D75mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van D=75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=75mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,06 100m
10 Khử trùng ống nước, đường kính ống 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,06 100m
11 Đào đất đặt đường ống, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,8108 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,076 100m3
13 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7348 100m3
14 Lưới cảnh báo Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 301,8 m2
15 Đào móng hố van, đất cấp III (taluy 1,2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9364 m3
16 Bê tông lót móng hố van, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1561 m3
17 Ván khuôn gỗ lót, đáy hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0061 100m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1312 m3
19 Bê tông giằng tường hố van, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0536 m3
20 Ván khuôn giằng tường hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0121 100m2
21 Trát tường hố van, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,0656 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0403 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0023 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0067 tấn
25 Sản xuất khung đỡ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,044 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,044 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
28 Lấp đất hố móng =1/3 KL đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3121 m3
29 Bê tông gối đỡ van, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0006 m3
30 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D= 75 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
31 Lắp đặt kép D20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
32 Lắp đặt Cút ren D25x25mm PE Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 206 cái
33 Lắp đặt Cút ren ngoài D25x20mm PE Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
34 Lắp đặt lơ thu MK D20x15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
35 Lắp đặt kép D15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 206 cái
36 Vòi gạt D15 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 bộ
37 Lắp đặt Van 2 chiều D15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
38 Lắp đặt Van một chiều D15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
39 Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR D20x15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
40 Lắp đặt ống thép bảo vệ D100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 70 m
41 Lắp đặt Hộp bảo vệ đồng hồ D15 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 103 cái
43 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25mm, PN12,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,12 100m
44 Lắp đặt Ống nhựa D20 PPR Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,03 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 25 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,12 100m
46 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4326 100m3
47 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4326 100m3
L BÃI ĐÚC CẤU KIỆN (S=600m2)
1 Đắp nền bãi đúc K90 (đất tận dụng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 60 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 600 m2
M HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,16 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,64 m3
3 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,576 100m2
N RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B=0,5M
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25,3 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80,86 m3
3 Ván khuôn gỗ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,931 100m2
4 Bê tông tấm đan M250 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,94 m3
5 Cốt thép tấm đan D<10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,6337 tấn
6 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8248 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 253 cái
O VUỐT NỐI ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,09 m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,024 100m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0611 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->