Gói thầu: Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị (bao gồm chi phí chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 23:53:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,299,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | 1,068 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | 0,555 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | 6,791 | m3 | |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | 0,564 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,973 | m3 | |
| 6 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 6,167 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm đá 1x2 M200,s=14-17cm (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | 34,168 | m3 | |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | 1,091 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | 106,521 | m3 | |
| 10 | Cốp pha xà dầm, giằng | 0,798 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | 7,407 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | 1,504 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | 0,378 | m3 | |
| 14 | SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=10mm | 1,092 | tấn | |
| 15 | SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=18mm | 1,519 | tấn | |
| 16 | SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk >18mm | 0,323 | tấn | |
| 17 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | 1,784 | 100m3 | |
| 18 | BTSN nền M100 | 26,247 | m3 | |
| 19 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | 19,071 | m3 | |
| 20 | Trát bó vỉa, ram dốc dày 1,5cm VXM75 | 22,638 | m2 | |
| 21 | BT nền đá 1x2 M150 | 14,619 | m3 | |
| 22 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đổ | 2,156 | 10m | |
| 23 | Rải lớp bạt trước khi đổ bê tông | 1,21 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M200 | 14,432 | m3 | |
| 25 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | 2,476 | 100m2 | |
| 26 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | 0,477 | tấn | |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | 1,824 | tấn | |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | 0,833 | tấn | |
| 29 | BT sàn mái đá 1x2 M200,s=14-17cm ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | 64,959 | m3 | |
| 30 | Cốp pha sàn mái | 6,496 | 100m2 | |
| 31 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | 5,534 | tấn | |
| 32 | SXLD Cốt thép sàn mái đk >10mm, cao <=16m | 0,011 | tấn | |
| 33 | BT xà dầm, giằng, đá 1x2 M200,s=14-17cm ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc)) | 19,851 | m3 | |
| 34 | BT xà dầm, giằng, đá 1x2 M200,s=14-17cm ((Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng bơm tự hành và 0,5 do Đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc)) | 4,642 | m3 | |
| 35 | Cốp pha xà dầm, giằng | 2,851 | 100m2 | |
| 36 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | 0,621 | tấn | |
| 37 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | 3,567 | tấn | |
| 38 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | 1,233 | tấn | |
| 39 | Xây tường ngoài gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | 56,245 | m3 | |
| 40 | Xây tường trong gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | 66,146 | m3 | |
| 41 | Xây tường nhà vệ sinh gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm (tường 15cm) cao<=16m VXM75 | 2,58 | m3 | |
| 42 | Xây tường nhà vệ sinh gạch chỉ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 | 4,811 | m3 | |
| 43 | Xây tường lan can gạch chỉ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | 6,408 | m3 | |
| 44 | Xây tường thu hồi gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 | 12,05 | m3 | |
| 45 | Xây bậc cấp gạch chỉ cao<=16m VXM75 | 0,926 | m3 | |
| 46 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | 13,046 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75 | 485,968 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm chống trơn nhà vệ sinh VXM75 | 19,266 | m2 | |
| 49 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | 87,954 | m2 | |
| 50 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | 53,156 | m2 | |
| 51 | LD lan can tay vịn fi60 | 50,84 | m | |
| 52 | LD lan can tay vịn fi30 | 16,5 | m | |
| 53 | Lắp dựng lan can cầu thang VXM75 | 12,488 | m2 | |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 56 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,42mm | 3,173 | 100m2 | |
| 57 | Lợp tôn úp nóc | 0,217 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài | 16,92 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài | 26,37 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài | 53,63 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở lật | 5,706 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng vách kính VXM75 | 31,416 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt hoa sắt cửa 12x12mm | 69,2 | m2 | |
| 64 | GCLD nắp đậy lên mái KT 0,6*0,6 | 1 | cái | |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 69,92 | 1m2 | |
| 66 | Lắp vòi tè thoát nước fi 40 | 11 | cái | |
| 67 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1,411 | 100m | |
| 68 | Lắp rọ sắt chắn rác | 27 | cái | |
| 69 | Lắp ống thông dầm fi 60 | 35 | cái | |
| 70 | LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | 69 | cái | |
| 71 | LĐ nối thẳng nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | 23 | cái | |
| 72 | Cốp pha cầu thang thường | 0,261 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M200 | 3,267 | m3 | |
| 74 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=4m | 0,165 | tấn | |
| 75 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=4m | 0,281 | tấn | |
| 76 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,308 | 100m2 | |
| 77 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M200 | 13,044 | m3 | |
| 78 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | 1,094 | tấn | |
| 79 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | 0,253 | tấn | |
| 80 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục | 1 | cái | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | 325,099 | m2 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | 1.051,572 | m2 | |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | 313,907 | m2 | |
| 84 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 285,1 | m2 | |
| 85 | Trát trần VXM75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 605,498 | m2 | |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang VXM75 | 130,8 | m2 | |
| 87 | Trát gờ chỉ VXM75 | 319,84 | m | |
| 88 | Kẻ chỉ lõm cột trụ | 12,36 | 10m | |
| 89 | Trát chân móng dày 1,5cm VXM75 | 61,138 | m2 | |
| 90 | Kẻ roăng chân móng giả đá | 61,138 | m2 | |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | 61,138 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | 478,071 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | 2.095,41 | m2 | |
| 94 | Láng sê nô tạo độ dốc VXM75 | 135,605 | m2 | |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | 135,605 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 135,605 | m2 | |
| 97 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 8,449 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao < 4m | 391,296 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <16m | 6,166 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 42,442 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | 145,615 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 73,91 | m2 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 2,888 | 100m3 | |
| 7 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | 4,769 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 14,307 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x25mm2 | 68 | m | |
| 2 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 65/50 | 68 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột, loại 2x16mm2 | 32 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | 320 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 620 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 1.060 | m | |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | 840 | m | |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | 262 | m | |
| 9 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | 19 | bộ | |
| 11 | Lăp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chìm tường | 44 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | 2 | máy | |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | 14 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | 10 | cái | |
| 18 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=150Ampe | 1 | cái | |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100Ampe | 2 | cái | |
| 20 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=50Ampe | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 600x350x200 | 2 | hộp | |
| 23 | Đào rãnh chôn cọc đất C3 | 7,425 | m3 | |
| 24 | Lấp đất rãnh | 7,425 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x5 L=2,5m | 10 | cọc | |
| 27 | Kéo rải dây dẫn sét mạ kẽm fi 12 | 46 | m | |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi 16 | 30 | m | |
| 29 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=27 | 26 | m | |
| 30 | Phụ kiện chống sét | 1 | toàn bộ | |
| 31 | Đào đất chôn ống cấp nước, đất C3 | 17,76 | m3 | |
| 32 | Lấp cát đầm chặt ống cấp nước | 6,475 | m3 | |
| 33 | Lấp đất đầm chặt ống cấp nước | 11,655 | m3 | |
| 34 | Lát gạch đặc xếp ngang bảo vệ đường ống | 704,762 | viên | |
| 35 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 110mm | 0,29 | 100m | |
| 36 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 0,69 | 100m | |
| 37 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm | 0,64 | 100m | |
| 38 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | 0,02 | 100m | |
| 39 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm | 0,56 | 100m | |
| 40 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | 18 | cái | |
| 41 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | 12 | cái | |
| 42 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 | 6 | cái | |
| 43 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | 26 | cái | |
| 44 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 110 | 10 | cái | |
| 45 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | 9 | cái | |
| 46 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 | 12 | cái | |
| 47 | LĐ tê nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | 26 | cái | |
| 48 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40x21 | 2 | cái | |
| 49 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60x34 | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt phểu thu inox, đk 120 | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 21 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa vặn bằng đồng, đk 40 | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 40 | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy + xịt hang | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu Nam | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi 7 món | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước inox,dung tích 2,0m3 | 1 | bể | |
| 59 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | 0,217 | 100m3 | |
| 60 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M150 | 1,792 | m3 | |
| 61 | Lát gạch chỉ VXM75 | 5,945 | m2 | |
| 62 | Xây tường gạch chỉ dày <=33cm, cao <=4m,VXM75 | 5,817 | m3 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM75 | 5,945 | m2 | |
| 64 | Trát tường lần 1dày 1,5cm VXM75 | 29,012 | m2 | |
| 65 | Trát tường lần 2 dày 1cm VXM75 | 29,012 | m2 | |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,012 | m2 | |
| 67 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | 1,086 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp BT đúc sẵn | 0,086 | 100m2 | |
| 69 | Cốt thép tấm đan,cửa sổ,lá chớp nan hoa,con sơn | 0,06 | tấn | |
| 70 | Đổ vật liệu lọc vào bể lọc | 0,833 | m3 | |
| 71 | Đổ cát vào hố tự thấm | 0,65 | m3 | |
| 72 | Đổ sỏi vào hố tự thấm | 0,6 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC XÂY MỚI CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | 0,837 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 | 0,975 | 100m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | 30,7 | m3 | |
| 4 | BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 | 9,72 | m3 | |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 6,824 | m3 | |
| 6 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | 17 | m3 | |
| 7 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | 0,709 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cổ móng TD> 0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | 3,448 | m3 | |
| 9 | Cốp pha cổ móng vuông, chữ nhật | 0,562 | 100m2 | |
| 10 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | 100,237 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | 9,66 | m3 | |
| 12 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | 1,662 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | 14,495 | m3 | |
| 14 | Cốp pha xà dầm, giằng | 1,604 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | 2,854 | m3 | |
| 16 | Cốp pha sàn mái | 0,372 | 100m2 | |
| 17 | SXLD Cốt thép cổng + hàng rào đk <=10mm | 3,417 | tấn | |
| 18 | SXLD Cốt thép cổng + hàng rào đk <=18mm | 0,372 | tấn | |
| 19 | Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 | 19,603 | m3 | |
| 20 | Xây tường gạch 6 lỗ 10,5x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 | 70,674 | m3 | |
| 21 | Xây bù gạch phần mái dán ngói chỉ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 | 5,683 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75 | 221,566 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | 1.000,599 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 160,4 | m2 | |
| 25 | Trát trần VXM75(có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | 37,2 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt thông gió VXM75 | 5,88 | m2 | |
| 27 | Dán ngói loại 22viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | 23,94 | m2 | |
| 28 | Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 | 48,393 | m2 | |
| 29 | Lợp ngói úp nóc (5viên/1m) | 62,7 | m | |
| 30 | Chữ bằng đồng cao 280, font chữ VNTimeroman | 47 | chữ | |
| 31 | Chữ bằng đồng cao 60, font chữ VNTimeroman | 100 | chữ | |
| 32 | Chữ bằng đồng cao 30, font chữ VNTimeroman | 39 | chữ | |
| 33 | SX và lắp dựng cánh cổng | 20,7 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ VXM75 | 1.585,28 | m | |
| 35 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 500x500mm VXM75 | 36,8 | m2 | |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | 1.578,293 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 14,929 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp bạt trước khi đổ bê tông | 14 | 100m2 | |
| 2 | BT nền đá 1x2 M150 | 140 | m3 | |
| 3 | Lát gạch granito 400x400 sân VXM75 | 1.400 | m2 | |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ABC MFZL4 | 8 | Cái | |
| 2 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | 2 | Cái | |
| 3 | Máy điều hòa 9000BTU Daikin | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi