Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:12:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp Nhà HCQT + GDNT | |||
| 1 | Phần phá dỡ: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo quy định hiện hành | 5,562 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 152,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo quy định hiện hành | 1,368 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 358,6978 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 282,8688 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 565,236 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 267,0487 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 44,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 0,2938 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước + Vệ sinh toàn bộ mái nhà + Tháo dỡ hệ thống điện | Theo quy định hiện hành | 5 | Công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định hiện hành | 22,0934 | m3 |
| 14 | Phần cải tạo: | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,25 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 241,3088 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,0055 | m2 |
| 18 | SX và lắp dựng cửa đi cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 44,16 | m2 |
| 19 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 124 | m |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2938 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 21,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp | Theo quy định hiện hành | 24,87 | m |
| 24 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,1617 | m3 |
| 25 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0164 | m3 |
| 26 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0164 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 55,44 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 607,192 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 263,2228 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 282,8688 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,5438 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.284,1506 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,643 | m2 |
| 34 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Theo quy định hiện hành | 8,8335 | kg |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,5222 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc + xối | Theo quy định hiện hành | 34,9 | m |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,32 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,32 | tấn |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 40 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Hộp thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 43 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 44 | Điện chiếu sáng Nhà HCQT + GDNT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 45 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 47 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tơ tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 56 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 57 | Đinh, vít nở | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 58 | Mặt + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Mặt + rọ (B2) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 60 | Mặt + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 65 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 66 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| B | XÂY LẮP NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,8727 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,2032 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,826 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,363 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2337 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1411 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0075 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1814 | tấn |
| 10 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 17,5681 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,8825 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4999 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,4091 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0663 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,5995 | tấn |
| 16 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,1916 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,654 | m2 |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 12,654 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,12 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,649 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0528 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0475 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,636 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,7876 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 109,3898 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,1162 | m2 |
| 28 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,5972 | m2 |
| 29 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 34,7991 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,496 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7245 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 5,0411 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 35 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 12,96 | m2 |
| 36 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3552 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,3856 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 16,3856 | m2 |
| 39 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,92 | m |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3779 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,3779 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,4195 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 33,7 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,934 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,359 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 130,08 | m2 |
| 47 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 130,08 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 160,251 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 160,251 | m2 |
| 50 | ống nhựa PVC D=110 thoát ra rãnh | Theo quy định hiện hành | 16,2 | m |
| 51 | Cút nhựa D=110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 52 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 53 | Phễu thu nước D=110 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 54 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 55 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa pano thép kính sơn tĩnh điện (cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 28,38 | m2 |
| 57 | SX, lắp dựng khuôn cửa L50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 81,7 | m |
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2244 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m2 |
| 61 | bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0454 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1901 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0203 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1365 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,987 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,3524 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1844 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1737 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2462 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9128 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,159 | 100m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0759 | tấn |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,998 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,1236 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,08 | m |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 6,1236 | m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,868 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4012 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,4868 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,5533 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 1,3316 | tấn |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 148,68 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 148,68 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 63,162 | m2 |
| 86 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 42,282 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 29,88 | m2 |
| 88 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo quy định hiện hành | 44,82 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 52,2 | m |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,043 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0855 | 100m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,55 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 8,55 | m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0456 | tấn |
| 95 | ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 96 | Điện | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 97 | Con sơn đón điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 102 | Móc quạt D10 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 106 | Mặt điện dùng cho 4 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo quy định hiện hành | 3 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 170 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 110 | m |
| 113 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 100 | cái |
| 114 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 115 | Nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi nước inox D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 128 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 129 | Vít nở | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 48mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 132 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Van khóa nhựa D48, D27, D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| C | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,5205 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3466 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,3989 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,0258 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4183 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0508 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,8337 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,0412 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,7694 | m2 |
| 13 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,304 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,452 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | 100m3 |
| 16 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 19 | Khoá cửa kính | Theo quy định hiện hành | 2 | m2 |
| 20 | Phần bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0724 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1492 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0122 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2474 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1297 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,86 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,616 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 11,616 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0882 | tấn |
| 30 | Phần kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,7681 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,7358 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,975 | m2 |
| 34 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 28,975 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,0758 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 11,4062 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 11,4062 | m2 |
| 38 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,5299 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,556 | m2 |
| 40 | Quét vôi ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 5,11 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,6 | m |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,6 | m |
| 43 | xi măng ngâm nước mái | Theo quy định hiện hành | 6,93 | kg |
| 44 | Ống thoát nước trên mái | Theo quy định hiện hành | 6,7 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Phễu thu nước bằng tôn hoa | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Bật giữ ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 49 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,793 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 2,793 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,3617 | 100m2 |
| 53 | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 54 | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 55 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 57 | Cầu chì nhựa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Mặt điện dùng cho 3 thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 62 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cuộn |
| 63 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 65 | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo quy định hiện hành | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 77 | Tê nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 79 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 80 | Van nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 81 | Van nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Thập nhựa D50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Thập nhựa D25x15 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Măng sông nhựa D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 86 | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 90 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 91 | Măng sông nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 92 | Măng xông nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 93 | Zen trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 94 | Zen ngoài D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 97 | Van xả cặn D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 98 | Van phao tự ngắt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm (Hàn Quốc) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 100 | THOÁT NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa fi 110 x 110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60 x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 109 | Măng xông D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 110 | Măng sông D60 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 111 | Măng sông D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Si phông | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 114 | Bể tự hoại | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12,7895 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,1156 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0767 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,2733 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,5466 | m3 |
| 120 | Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,4535 | m3 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo quy định hiện hành | 2,5522 | m2 |
| 122 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,995 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 16,995 | m2 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3296 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0195 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0159 | 100m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,4844 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa fi 100mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 133 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,65 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,85 | m3 |
| 135 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| D | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Nhà đa năng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,5888 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,1435 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0713 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,2928 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 11 | Nhân công san mặt bằng | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,1785 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5733 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,4936 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,2523 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2646 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,0282 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 14,0658 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 203,196 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, gạch 400x400mm | Theo quy định hiện hành | 13,386 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,813 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định hiện hành | 0,813 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 1,8837 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định hiện hành | 1,8837 | tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định hiện hành | 0,1258 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép | Theo quy định hiện hành | 0,1258 | tấn |
| 27 | Tăng đơ | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 67,4595 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,0392 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 43,5 | Md |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,459 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,459 | tấn |
| 33 | Điện chiếu sáng nhà đa năng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt đèn LOWBAY 50W | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 38 | Cầu chì nhựa | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 85 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 42 | Ống nhựa vuông 30 x10 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Băng dính nhựa | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 45 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 120 | cái |
| 46 | Bảng điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 12 | 100m3 |
| 5 | Sân bê tông | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 25,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 8,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 10 | Nhà để xe | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,764 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,6929 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6204 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,75 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0636 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5062 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 4,2214 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52 | m2 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0397 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 3,611 | m2 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định hiện hành | 0,0995 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 6,1861 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1531 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 7,8 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,455 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn | Theo quy định hiện hành | 13 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo quy định hiện hành | 0,064 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi