Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Quang Minh, xã Quang Minh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200619368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:12:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,464,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp Nhà HCQT + GDNT
1 Phần phá dỡ: Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Theo quy định hiện hành 5,562 m3
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Theo quy định hiện hành 152,22 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 2 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo quy định hiện hành 1,368 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 358,6978 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 282,8688 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 565,236 m2
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 267,0487 m2
10 Tháo dỡ cửa Theo quy định hiện hành 44,16 m2
11 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo quy định hiện hành 0,2938 tấn
12 Tháo dỡ ống thoát nước + Vệ sinh toàn bộ mái nhà + Tháo dỡ hệ thống điện Theo quy định hiện hành 5 Công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo quy định hiện hành 22,0934 m3
14 Phần cải tạo: Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,25 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 241,3088 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 26,0055 m2
18 SX và lắp dựng cửa đi cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 44,16 m2
19 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 124 m
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2938 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 21,6 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 21,6 m2
23 Sản xuất và lắp dựng lan can thép hộp Theo quy định hiện hành 24,87 m
24 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,1617 m3
25 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0164 m3
26 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0164 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 55,44 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 607,192 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 263,2228 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 282,8688 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 77,5438 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.284,1506 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo quy định hiện hành 28,643 m2
34 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Theo quy định hiện hành 8,8335 kg
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,5222 100m2
36 Tôn úp nóc + xối Theo quy định hiện hành 34,9 m
37 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,32 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,32 tấn
39 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
40 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
41 Hộp thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
42 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
43 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 42 cái
44 Điện chiếu sáng Nhà HCQT + GDNT Theo quy định hiện hành 0 0.0
45 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 4 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 4 cái
47 Băng dính Theo quy định hiện hành 5 cuộn
48 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo quy định hiện hành 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 110 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt công tơ tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 200 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 60 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
56 Tê cút Theo quy định hiện hành 30 cái
57 Đinh, vít nở Theo quy định hiện hành 200 cái
58 Mặt + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 2 cái
59 Mặt + rọ (B2) Theo quy định hiện hành 2 cái
60 Mặt + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 1 cái
61 Tủ điện tổng Theo quy định hiện hành 1 cái
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 5 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 16 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
65 Móc quạt Theo quy định hiện hành 8 cái
66 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 cái
67 Lắp đặt hộp đấu dây Theo quy định hiện hành 6 hộp
B XÂY LẮP NHÀ BẾP
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3305 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,8727 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,2032 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,826 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,363 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2337 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1411 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0075 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,1814 tấn
10 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 17,5681 m3
11 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,8825 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4999 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,4091 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0663 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,5995 tấn
16 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,1916 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,654 m2
18 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 12,654 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,12 m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,649 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0528 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0475 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 48 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,636 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 8,7876 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 109,3898 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 28,1162 m2
28 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,5972 m2
29 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
30 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 34,7991 m3
31 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,496 m3
32 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,7245 m3
33 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 5,0411 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,96 m2
35 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 12,96 m2
36 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3552 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,3856 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 16,3856 m2
39 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,92 m
40 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3779 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,3779 tấn
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,4195 100m2
43 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 33,7 m
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 63,934 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 10,359 m2
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 130,08 m2
47 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 130,08 m2
48 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 160,251 m2
49 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 160,251 m2
50 ống nhựa PVC D=110 thoát ra rãnh Theo quy định hiện hành 16,2 m
51 Cút nhựa D=110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
52 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 Cái
53 Phễu thu nước D=110 Theo quy định hiện hành 4 Cái
54 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 16 Cái
55 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
56 Sản xuất, lắp dựng cửa pano thép kính sơn tĩnh điện (cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 28,38 m2
57 SX, lắp dựng khuôn cửa L50x50x5 Theo quy định hiện hành 81,7 m
58 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,2244 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 13,2 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 13,2 m2
61 bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0454 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,1901 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,0203 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1365 tấn
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,987 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,3524 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1844 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1737 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2462 tấn
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9128 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,159 100m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0759 tấn
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,998 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 6,1236 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,08 m
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 6,1236 m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,868 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4012 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,4868 100m2
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,5533 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 1,3316 tấn
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 148,68 m2
84 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 148,68 m2
85 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 63,162 m2
86 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 42,282 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 29,88 m2
88 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo quy định hiện hành 44,82 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 52,2 m
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,043 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0855 100m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8,55 m2
93 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 8,55 m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0456 tấn
95 ĐIỆN, NƯỚC NHÀ BẾP Theo quy định hiện hành 0 0.0
96 Điện Theo quy định hiện hành 0 0.0
97 Con sơn đón điện Theo quy định hiện hành 1 Cái
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 11 bộ
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 2 bộ
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định hiện hành 10 cái
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
102 Móc quạt D10 Theo quy định hiện hành 3 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định hiện hành 3 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 3 cái
105 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định hiện hành 3 cái
106 Mặt điện dùng cho 4 thiết bị Theo quy định hiện hành 6 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm Theo quy định hiện hành 3 hộp
108 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 4 cái
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 170 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 150 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 45 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 110 m
113 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 100 cái
114 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
115 Nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Theo quy định hiện hành 3 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo quy định hiện hành 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Theo quy định hiện hành 1 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
124 Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm Theo quy định hiện hành 1 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
127 Lắp đặt vòi nước inox D21 Theo quy định hiện hành 4 cái
128 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
129 Vít nở Theo quy định hiện hành 12 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 48mm Theo quy định hiện hành 15 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
132 Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 Theo quy định hiện hành 1 cái
133 Van khóa nhựa D48, D27, D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo quy định hiện hành 6 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo quy định hiện hành 6 cái
C XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,5205 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,3466 m3
4 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,3989 m3
5 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,0258 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4183 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,038 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0093 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0508 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 1,8337 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,0412 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 6,7694 m2
13 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,304 m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,452 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0169 100m3
16 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 3,3 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 3,3 m2
19 Khoá cửa kính Theo quy định hiện hành 2 m2
20 Phần bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0724 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1492 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0122 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2474 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,1297 100m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,86 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 11,616 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 11,616 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0882 tấn
30 Phần kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,7681 m3
32 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,7358 m3
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 28,975 m2
34 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 28,975 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 21,0758 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 11,4062 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 11,4062 m2
38 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,5299 m3
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,556 m2
40 Quét vôi ngoài nhà Theo quy định hiện hành 5,11 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,6 m
42 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 14,6 m
43 xi măng ngâm nước mái Theo quy định hiện hành 6,93 kg
44 Ống thoát nước trên mái Theo quy định hiện hành 6,7 cái
45 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Cút nhựa Theo quy định hiện hành 2 cái
47 Phễu thu nước bằng tôn hoa Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Bật giữ ống Theo quy định hiện hành 12 cái
49 Đinh vít Theo quy định hiện hành 24 cái
50 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,793 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 2,793 m2
52 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,3617 100m2
53 ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH Theo quy định hiện hành 0 0.0
54 ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
55 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 2 bộ
57 Cầu chì nhựa Theo quy định hiện hành 1 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 2 cái
59 Mặt điện dùng cho 3 thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 20 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
62 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 1 cuộn
63 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 40 cái
64 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo quy định hiện hành 2 cái
65 CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
67 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
70 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 2 cái
71 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
72 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo quy định hiện hành 0,06 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=25mm Theo quy định hiện hành 15 cái
77 Tê nhựa D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
79 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 2 cái
80 Van nhựa D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
81 Van nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Thập nhựa D50x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
83 Thập nhựa D25x15 Theo quy định hiện hành 1 cái
84 Măng sông nhựa D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
85 Măng sông nhựa D25 Theo quy định hiện hành 10 cái
86 CẤP NƯỚC LÊN TÉC Theo quy định hiện hành 0 0.0
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo quy định hiện hành 5 cái
90 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 6 cái
91 Măng sông nhựa D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
92 Măng xông nhựa D21 Theo quy định hiện hành 5 cái
93 Zen trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
94 Zen ngoài D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
95 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 1 cái
96 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
97 Van xả cặn D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
98 Van phao tự ngắt Theo quy định hiện hành 1 cái
99 Máy bơm (Hàn Quốc) Theo quy định hiện hành 1 cái
100 THOÁT NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0.0
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo quy định hiện hành 10 cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo quy định hiện hành 10 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo quy định hiện hành 4 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa fi 110 x 110 Theo quy định hiện hành 4 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa fi 60 x42 Theo quy định hiện hành 2 cái
109 Măng xông D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
110 Măng sông D60 Theo quy định hiện hành 2 cái
111 Măng sông D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 2 cái
113 Si phông Theo quy định hiện hành 2 cái
114 Bể tự hoại Theo quy định hiện hành 0 0.0
115 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12,7895 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 5,1156 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0767 100m3
118 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,2733 m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,5466 m3
120 Xây gạch BT M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,4535 m3
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo quy định hiện hành 2,5522 m2
122 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,995 m2
123 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 16,995 m2
124 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3296 m3
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo quy định hiện hành 4 cái
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 1 cái
127 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,0195 tấn
128 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0159 100m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,4844 m2
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
131 Lắp đặt tê nhựa fi 100mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
132 Lắp đặt cút nhựa fi 110mm Theo quy định hiện hành 3 Cái
133 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,65 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,85 m3
135 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo quy định hiện hành 0,8 m3
D NHÀ ĐA NĂNG
1 Nhà đa năng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 16,5888 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,864 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,1435 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo quy định hiện hành 0,1152 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,486 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0713 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0149 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,2928 tấn
10 Bu lông D16 Theo quy định hiện hành 4 Cái
11 Nhân công san mặt bằng Theo quy định hiện hành 6 công
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,1785 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5733 m3
14 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,4936 m3
15 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,2523 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2646 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,0282 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 14,0658 m3
19 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 203,196 m2
20 Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, gạch 400x400mm Theo quy định hiện hành 13,386 m2
21 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,813 tấn
22 Lắp dựng cột thép Theo quy định hiện hành 0,813 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 1,8837 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo quy định hiện hành 1,8837 tấn
25 Sản xuất giằng mái thép Theo quy định hiện hành 0,1258 tấn
26 Lắp dựng giằng thép Theo quy định hiện hành 0,1258 tấn
27 Tăng đơ Theo quy định hiện hành 20 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 67,4595 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,0392 100m2
30 Tôn úp nóc + diềm mái Theo quy định hiện hành 43,5 Md
31 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,459 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,459 tấn
33 Điện chiếu sáng nhà đa năng Theo quy định hiện hành 0 0.0
34 Lắp đặt đèn LOWBAY 50W Theo quy định hiện hành 10 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
36 Móc treo quạt trần Theo quy định hiện hành 8 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định hiện hành 10 cái
38 Cầu chì nhựa Theo quy định hiện hành 5 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 85 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 30 m
42 Ống nhựa vuông 30 x10 Theo quy định hiện hành 25 m
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định hiện hành 1 cái
44 Băng dính nhựa Theo quy định hiện hành 5 cuộn
45 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 120 cái
46 Bảng điện Theo quy định hiện hành 5 cái
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 San nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo quy định hiện hành 12 100m3
5 Sân bê tông Theo quy định hiện hành 0 0.0
6 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Theo quy định hiện hành 25,5 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 8,5 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17 m3
9 Cắt khe co giãn Theo quy định hiện hành 25 m
10 Nhà để xe Theo quy định hiện hành 0 0.0
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,764 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,6929 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,6204 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,75 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0636 100m2
16 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5062 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 4,2214 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0397 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 3,611 m2
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo quy định hiện hành 0,0995 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 6,1861 m2
23 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1531 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 7,8 m2
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,455 100m2
26 Máng tôn Theo quy định hiện hành 13 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo quy định hiện hành 0,064 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo quy định hiện hành 6 cái
29 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->