Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường Tân Trào và công trình phụ trợ tại điểm trường Thanh Bình, trường MN Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645972-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường Tân Trào và công trình phụ trợ tại điểm trường Thanh Bình, trường MN Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200644818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 22:01:00 đến ngày 2020-07-02 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7916 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6834 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5212 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,613 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3541 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8676 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0878 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8896 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1609 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,922 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,112 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,112 m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5682 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7173 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7382 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1048 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5907 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2017 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5689 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5161 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7935 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1547 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5287 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,802 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9418 m3
41 Bu lông M16 bắt vỡ kốo L = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,876 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9477 100m2
47 Tấm úp nóc dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
51 Đắp chi tiết nổi đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
52 Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,256 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,162 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4076 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,4 m
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,895 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,418 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,302 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2744 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7176 100m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 1m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
66 Cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,24 m2
67 Khoá cửa tay nắm việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ống
69 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Đai bắt ống thoát nước D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
71 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
74 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 m2
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
86 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
88 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
89 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
90 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
91 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
92 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Dõy thộp D4 treo cỏp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Măng sông nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
124 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
125 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
127 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
128 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
129 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 10m3/1km
131 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 10m3/1km
132 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2134 10m3/1km
133 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2134 10m3/1km
134 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0117 1000v
135 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7035 10 tấn/1km
136 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7035 10 tấn/1km
137 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7035 10 tấn/1km
138 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6436 tấn
139 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 10 tấn/1km
140 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 10 tấn/1km
141 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0644 10 tấn/1km
142 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5896 tấn
143 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 10 tấn/1km
144 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 10 tấn/1km
145 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 10 tấn/1km
146 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7517 m3
147 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 10 tấn/1km
148 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 10 tấn/1km
149 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4324 10 tấn/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3087 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6915 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5168 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9808 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8264 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3336 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5289 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1323 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 100m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2872 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7799 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6085 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,776 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,0056 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2536 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,12 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,989 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,989 m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1344 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1609 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4548 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1745 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6282 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5126 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9827 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3149 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3989 100m2
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9892 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1351 m3
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1685 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6372 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4136 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6709 100m2
43 Tấm úp nóc dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
44 Diềm mái tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
45 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,9896 m2
46 Gia công dầm trần thép hộp 25x50x1.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 tấn
47 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3655 tấn
48 Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,872 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,0844 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,57 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7 m2
53 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,526 m2
55 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9379 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3166 100m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 1m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m2
62 Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 4.7ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
63 Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 4.7ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
64 Khoá cửa tay nắm việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
70 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
75 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Mặt viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
77 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
78 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
79 Đinh vít +nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
80 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
81 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt vòi gạt - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
141 Lắp đặt 1 vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
144 Lắp đặt vòi xịt cho xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
147 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
149 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 tuýp
150 Băng ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
151 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5377 m3
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2736 m3
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 m3
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1046 m3
155 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9184 m2
156 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8816 m2
157 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
158 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 100m2
159 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5582 m3
160 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2127 10m³/1km
161 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2127 10m³/1km
162 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1222 10m³/1km
163 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1222 10m³/1km
164 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9112 1000v
165 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2734 10 tấn/1km
166 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2734 10 tấn/1km
167 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2734 10 tấn/1km
168 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8306 tấn
169 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7831 10 tấn/1km
170 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7831 10 tấn/1km
171 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7831 10 tấn/1km
172 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 tấn
173 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5297 10 tấn/1km
174 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5297 10 tấn/1km
175 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5297 10 tấn/1km
176 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3563 m3
177 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 10 tấn/1km
178 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 10 tấn/1km
179 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->