Gói thầu: gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường Tân Trào và công trình phụ trợ tại điểm trường Thanh Bình, trường MN Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình Xây dựng 02 phòng học tại điểm trường Tân Trào và công trình phụ trợ tại điểm trường Thanh Bình, trường MN Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 22:01:00 đến ngày 2020-07-02 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6834 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5212 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,613 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3541 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8676 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0878 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8896 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1609 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,922 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,112 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7173 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7382 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7935 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1547 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5287 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,802 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9418 | m3 |
| 41 | Bu lông M16 bắt vỡ kốo L = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2277 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,876 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9477 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 51 | Đắp chi tiết nổi đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 52 | Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,256 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,162 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4076 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,895 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,418 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,302 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2744 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7176 | 100m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 66 | Cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,24 | m2 |
| 67 | Khoá cửa tay nắm việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Đai bắt ống thoát nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,094 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 90 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 91 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 92 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Dõy thộp D4 treo cỏp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 127 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 128 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 129 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 10m3/1km |
| 131 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,436 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2134 | 10m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2134 | 10m3/1km |
| 134 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0117 | 1000v |
| 135 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7035 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7035 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7035 | 10 tấn/1km |
| 138 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6436 | tấn |
| 139 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0644 | 10 tấn/1km |
| 142 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5896 | tấn |
| 143 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 10 tấn/1km |
| 145 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 10 tấn/1km |
| 146 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7517 | m3 |
| 147 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 10 tấn/1km |
| 148 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 10 tấn/1km |
| 149 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6915 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5168 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9808 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8264 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5289 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1323 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2872 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6085 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,776 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0056 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2536 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,12 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,989 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,989 | m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1344 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1609 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4548 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6282 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9827 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9892 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1351 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1685 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4136 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6709 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 44 | Diềm mái tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9896 | m2 |
| 46 | Gia công dầm trần thép hộp 25x50x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 48 | Đắp chi tiết đầu trụ + chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0844 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,57 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,526 | m2 |
| 55 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9379 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | 100m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 62 | Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 4.7ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 63 | Cửa khung nhôm màu vàng, pano kính mờ dày 4.7ly, bao gồm đầy đủ phụ kiện theo kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 64 | Khoá cửa tay nắm việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 77 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 79 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 80 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 81 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Xà đón điện + sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi gạt - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xịt cho xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 147 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 149 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 150 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5377 | m3 |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2736 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9184 | m2 |
| 156 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8816 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 158 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5582 | m3 |
| 160 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2127 | 10m³/1km |
| 161 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2127 | 10m³/1km |
| 162 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1222 | 10m³/1km |
| 163 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1222 | 10m³/1km |
| 164 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9112 | 1000v |
| 165 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2734 | 10 tấn/1km |
| 166 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2734 | 10 tấn/1km |
| 167 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2734 | 10 tấn/1km |
| 168 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8306 | tấn |
| 169 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7831 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7831 | 10 tấn/1km |
| 171 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7831 | 10 tấn/1km |
| 172 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2972 | tấn |
| 173 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | 10 tấn/1km |
| 174 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | 10 tấn/1km |
| 175 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | 10 tấn/1km |
| 176 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3563 | m3 |
| 177 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 10 tấn/1km |
| 178 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 10 tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi