Gói thầu: Gói thầu số 4: Phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cao Lãnh năm 2020 (Gồm các hạng mục: Cải tạo vỉa hè, Mặt đường, Dãy phân cách - Hố thu nước, Cây xanh, Hệ thống điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cao Lãnh năm 2020 (Gồm các hạng mục: Cải tạo vỉa hè, Mặt đường, Dãy phân cách - Hố thu nước, Cây xanh, Hệ thống điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:48:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,688,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG, CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY PHÂN CÁCH, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 528,564 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào bằng thủ công) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 39,664 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển 1km đầu) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển 1km tiếp theo) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 1km đầu) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 528,564 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 1km) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 528,564 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 48,894 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 503,956 | m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 9.316 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 12,419 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,616 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 185,87 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 10,08 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,107 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,486 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,486 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống STK, đường kính 34, dầy 1,4mm (TL: 1,13kg/m) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,654 | 100m |
| 20 | Rửa vỉa hè (vệ sinh làm sạch vỉa hè hiện hữu) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 19,486 | 100m2/lần |
| 21 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 25,55 | 100m |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,242 | 100m2 |
| 23 | Quét phụ gia liên kết bê tông và sắt thép | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 527,182 | m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 8.517 | lỗ khoan |
| 25 | Cung cấp phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 715,4 | kg |
| 26 | Cung cấp phụ gia liên kết bê tông và sắt thép | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 36,368 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép gia cường, ĐK 08mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,505 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 112,42 | m3 |
| 29 | Sơn phản quang dãy phân cách | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2.401,7 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 772,05 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép hố thu nước | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,908 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,913 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng thép hình V50x50x5mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,818 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 3,888 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 21,294 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm, dầy 9,2mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,62 | 100m |
| 38 | Cung cấp nắp hố thu nước KT 1000x300x40mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 81 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (nắp hố thu nước) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 81 | cái |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng trồng cây) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 14,7 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 102,9 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất để trồng cây | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 424,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đất trồng cây) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,244 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển 1km đầu) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển 5km tiếp theo) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 21,22 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (vận chuyển 1km tiếp theo) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,244 | 100m3 |
| 8 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 (cây loại 1: cây cao <= 6m và có đường kính gốc <= 20cm); VDĐM định mức hao phí VT, NC, M theo đơn giá của TP Cần Thơ (theo Quyết định số: 97/QĐ-SXD ngày 08/06/2017 - đã bao gồm cắt tỉa gọn cành và nhánh; đơn giá VT, NC, M theo đơn giá tỉnh Đồng Tháp | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 425 | cây |
| 9 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 (cây loại 1: cây cao < 6m và có đường kính gốc <= 20cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 425 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Sanh tạo hình chiếc xuồng dài >= 7m; rộng >= 1,4m) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 49 | chiếc xuồng |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Bông Giấy thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc >= 8-10cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Sanh thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc >= 8-10cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 22 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Vạn Niên Tùng thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc 8-10cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 13 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Mai Chiếu Thủy thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc 8-10cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 13 | cây |
| 15 | Trồng cây Bạch Trinh cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 16 | Trồng cây Lan Rẽ Quạt cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 17 | Trồng cây Quỳnh Anh cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 18 | Trồng cây Mai Vạn Phúc cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 19 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 20 | Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 21 | Trồng cây Đông Hầu Kem cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 22 | Trồng cây Dứa Agao cao >= 30cm (9 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 23 | Trồng cây Bông Trang Thái cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 24 | Trồng cây Hoa Chuối cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 25 | Trồng cây Bông Bụp cao >= 30cm (16 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 26 | Trồng cây Sen Hồng cao >= 50cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 245 | bụi |
| 27 | Trồng cỏ Nhung | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,616 | 100 m2 |
| 28 | Cung cấp bồn composite trồng Sen (bồn Composite dài 4m, rộng 1m, sâu 0,6m, dầy 5mm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 49 | cái |
| 29 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới bảo dưỡng 3 tháng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 119 | 1cây / 90 ngày |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (tưới bảo dưỡng 3 tháng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 31,873 | 100m2/3 tháng |
| 31 | Tưới nước bảo dưỡng Cây Sen Hồng xe bồn 5m3 (tưới bảo dướng 3 tháng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,35 | 100bụi/3 tháng |
| 32 | Trồng cây Trâm Ổi cao >= 30cm (9 giỏ/m2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,48 | 100 m2 |
| 33 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Bằng Lăng cao >= 3m, đường kính gốc >= 10cm) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 44 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới bảo dưỡng 3 tháng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 44 | 1cây / 90 ngày |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thay đèn sodium thành đèn led 120W-IP66 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,55 | 20 bóng |
| 2 | Phá dỡ kết cáu mặt đường đá dăm nhựa | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 4,85 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,485 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,907 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 158,355 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 145,0686 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1,0584 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 5,7375 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 0,432 | 100m2 |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 11,28 | 100m |
| 13 | Tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | 1 cột |
| 15 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện (cọc Fi 20, dài 3m mạ kẽm nhúng nóng) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | Bộ |
| 18 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.097 | m |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm, dày 2ly | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 97 | m |
| 21 | Đánh số cột | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 2,7 | 10 cột |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Bolong móng trụ đèn Fi 22, dài 1,2m mạ kẽm nhúng nong | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | Bộ |
| 23 | Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm khổ 120mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 1.015 | Bộ |
| 24 | Công tác tạm tínhCung cấp lắp đặt đầu cose đồng 10mm2 | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 108 | Bộ |
| 25 | Domino 4 pha - 60A | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 27 | Bộ |
| 26 | Cung cấp lắp đặt đèn LED pha 50W- 7 màu | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 98 | 1 bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HĐPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25mm | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 649 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng (CVV 2x2,5mm2) | Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V | 7,665 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi