Gói thầu: Gói thầu số 4: Phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cao Lãnh năm 2020 (Gồm các hạng mục: Cải tạo vỉa hè, Mặt đường, Dãy phân cách - Hố thu nước, Cây xanh, Hệ thống điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200680317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG THÀNH PHỐ CAO LÃNH
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Phát triển cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Cao Lãnh năm 2020 (Gồm các hạng mục: Cải tạo vỉa hè, Mặt đường, Dãy phân cách - Hố thu nước, Cây xanh, Hệ thống điện)
Số hiệu KHLCNT 20200672024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 14:48:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,688,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG, CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY PHÂN CÁCH, HỐ THU NƯỚC
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 528,564 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (đào bằng thủ công) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 39,664 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,13 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển 1km đầu) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,267 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển 1km tiếp theo) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,267 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển 1km đầu) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 528,564 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển tiếp 1km) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 528,564 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 48,894 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 503,956 m3
10 Lát gạch xi măng (gạch Terrazzo KT 40x40x3cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 9.316 m2
11 Ván khuôn móng dài Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 12,419 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 2,616 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 185,87 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 10,08 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,107 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,097 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,486 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,486 100m2
19 Cung cấp, lắp đặt ống STK, đường kính 34, dầy 1,4mm (TL: 1,13kg/m) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,654 100m
20 Rửa vỉa hè (vệ sinh làm sạch vỉa hè hiện hữu) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 19,486 100m2/lần
21 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 25,55 100m
22 Ván khuôn móng dài Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 11,242 100m2
23 Quét phụ gia liên kết bê tông và sắt thép Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 527,182 m2
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 8.517 lỗ khoan
25 Cung cấp phụ gia liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 715,4 kg
26 Cung cấp phụ gia liên kết bê tông và sắt thép Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 36,368 kg
27 Lắp dựng cốt thép gia cường, ĐK 08mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,505 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 112,42 m3
29 Sơn phản quang dãy phân cách Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 2.401,7 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 772,05 m2
31 Ván khuôn thép hố thu nước Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 3,908 100m2
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,026 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1,913 tấn
34 Gia công, lắp dựng thép hình V50x50x5mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,818 tấn
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 3,888 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 21,294 m3
37 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm, dầy 9,2mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1,62 100m
38 Cung cấp nắp hố thu nước KT 1000x300x40mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 81 cái
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (nắp hố thu nước) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 81 cái
B CÂY XANH
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng trồng cây) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 14,7 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 102,9 100m2
3 Cung cấp đất để trồng cây Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 424,4 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đất trồng cây) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 4,244 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (vận chuyển 1km đầu) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 4,244 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I (vận chuyển 5km tiếp theo) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 21,22 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I (vận chuyển 1km tiếp theo) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 4,244 100m3
8 Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 (cây loại 1: cây cao <= 6m và có đường kính gốc <= 20cm); VDĐM định mức hao phí VT, NC, M theo đơn giá của TP Cần Thơ (theo Quyết định số: 97/QĐ-SXD ngày 08/06/2017 - đã bao gồm cắt tỉa gọn cành và nhánh; đơn giá VT, NC, M theo đơn giá tỉnh Đồng Tháp Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 425 cây
9 Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 1 (cây loại 1: cây cao < 6m và có đường kính gốc <= 20cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 425 cây
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Sanh tạo hình chiếc xuồng dài >= 7m; rộng >= 1,4m) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 49 chiếc xuồng
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Bông Giấy thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc >= 8-10cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 22 cây
12 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Sanh thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc >= 8-10cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 22 cây
13 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Vạn Niên Tùng thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc 8-10cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 13 cây
14 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Cây Mai Chiếu Thủy thế trực cao >= 1,6m, đường kính gốc 8-10cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 13 cây
15 Trồng cây Bạch Trinh cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,32 100 m2
16 Trồng cây Lan Rẽ Quạt cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,32 100 m2
17 Trồng cây Quỳnh Anh cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
18 Trồng cây Mai Vạn Phúc cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
19 Trồng cây Phúc Lộc Thọ cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
20 Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồng cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
21 Trồng cây Đông Hầu Kem cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
22 Trồng cây Dứa Agao cao >= 30cm (9 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
23 Trồng cây Bông Trang Thái cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
24 Trồng cây Hoa Chuối cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,32 100 m2
25 Trồng cây Bông Bụp cao >= 30cm (16 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,256 100 m2
26 Trồng cây Sen Hồng cao >= 50cm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 245 bụi
27 Trồng cỏ Nhung Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 7,616 100 m2
28 Cung cấp bồn composite trồng Sen (bồn Composite dài 4m, rộng 1m, sâu 0,6m, dầy 5mm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 49 cái
29 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới bảo dưỡng 3 tháng) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 119 1cây / 90 ngày
30 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (tưới bảo dưỡng 3 tháng) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 31,873 100m2/3 tháng
31 Tưới nước bảo dưỡng Cây Sen Hồng xe bồn 5m3 (tưới bảo dướng 3 tháng) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 7,35 100bụi/3 tháng
32 Trồng cây Trâm Ổi cao >= 30cm (9 giỏ/m2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 2,48 100 m2
33 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Cây Bằng Lăng cao >= 3m, đường kính gốc >= 10cm) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 44 cây
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (tưới bảo dưỡng 3 tháng) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 44 1cây / 90 ngày
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Thay đèn sodium thành đèn led 120W-IP66 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1,55 20 bóng
2 Phá dỡ kết cáu mặt đường đá dăm nhựa Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 4,85 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,485 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 5cm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,485 100m2
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 11,907 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 158,355 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 5,184 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 145,0686 m3
9 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1,0584 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 5,7375 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 0,432 100m2
12 Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 11,28 100m
13 Tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 1 cột
14 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 1 cột
15 Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 1 cần đèn
16 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 1 cần đèn
17 Làm tiếp địa cho cột điện (cọc Fi 20, dài 3m mạ kẽm nhúng nóng) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 Bộ
18 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 7 Bộ
19 Lắp đặt ống nhựa HĐPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50/40mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1.097 m
20 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm, dày 2ly Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 97 m
21 Đánh số cột Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 2,7 10 cột
22 Cung cấp lắp đặt Bolong móng trụ đèn Fi 22, dài 1,2m mạ kẽm nhúng nong Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 Bộ
23 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm khổ 120mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 1.015 Bộ
24 Công tác tạm tínhCung cấp lắp đặt đầu cose đồng 10mm2 Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 108  Bộ
25 Domino 4 pha - 60A Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 27 Bộ
26 Cung cấp lắp đặt đèn LED pha 50W- 7 màu Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 98 1 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HĐPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32/25mm Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 649 m
28 Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng (CVV 2x2,5mm2) Đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật được quy định tại chương V 7,665 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->