Gói thầu: Gói thầu SL.14: Thi công xây dựng tuyến ống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu SL.14: Thi công xây dựng tuyến ống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200601394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:38:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,754,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày <=0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,14 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,759 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,12 | m3 |
| 7 | Đào móng trụ đỡ ống, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất trụ đỡ ống, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,47 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,96 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 13 | Bê tông trụ đỡ ống dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ đỡ ống đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 18 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 19 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,466 | 100m2 |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,903 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 250mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,903 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống thép đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,983 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 8 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | Đai thép dẹp (50x5)mm, 1m/đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 11 | Bulong M16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 12 | Sản xuất giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| D | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| F | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép không rỉ BBB đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bích |
| 7 | Gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| G | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng hố van, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cuội sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| I | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 150mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | Bầu xả khí DN32 | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sản xuất hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi