Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:16:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,593,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng, phát rừng loại II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,5289 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5893 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,2639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt k90 bao gồm mua và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9603 | 100m3 |
| B | PHẦN KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,2109 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá đá cấp IV bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.268 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt k95 bao gồm mua đất và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,6846 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng thép hình thanh chống và giằng cừ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,5761 | tấn |
| 5 | Đóng cọc cừ larsen IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4852 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4852 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,1615 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 474,6465 | m3 |
| 9 | Bê tông tường M300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 571,6533 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,298 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,291 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0811 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng D≤ 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,4592 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng D>18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4612 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4847 | 100m |
| 16 | Làm và thả rọ đá 1*1*1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 371 | rọ |
| 17 | Băng cản nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 383,85 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D≤16mm, chiều sâu khoan L=1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8.169 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,567 | tấn |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,2588 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0311 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5383 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3879 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0409 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9394 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm bao gồm mua và vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9394 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9394 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại c12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm bao gồm mua và vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9394 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đường bê tông S=11.9m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu (đường bê tông S=11.9m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền M200 (đường bê tông S=11.9m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,142 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu (phần Lát hè S=144.4m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,444 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền M250 (phần Lát hè S=144.4m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 16 | Lát đá (phần Lát hè S=144.4m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,4 | m2 |
| 17 | Bê tông nền M150 (phần bó vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,6156 | m3 |
| 18 | Bó vỉa bằng đá (phần bó vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156,1 | m |
| 19 | Lát đá (phần bó vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | viên |
| 20 | Lát đá tự nhiên (phần bó vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,85 | m2 |
| 21 | Vữa lót bó gáy hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 22 | Bó vỉa bằng đá (phần bó vỉa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 144,4 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh B400 đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,616 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh B400 M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh B400 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh B400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng rãnh B400 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng rãnh B400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh B400 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh B400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh B400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh B400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cấu kiện |
| 12 | Xây móng rãnh B400 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 13 | Láng máng rãnh B400 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | m2 |
| 14 | Trát tường rãnh B400 vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,5 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 16 | Đào móng ga thu, ga thăm đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,2967 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng ga thu, ga thăm M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 18 | Bê tông móng ga thu, ga thăm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8358 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng ga thu, ga thăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5747 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng ga thu, ga thăm D≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6462 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng ga thu, ga thăm D>18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan ga thu, ga thăm M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0609 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan ga thu, ga thăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0673 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan ga thu, ga thăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ga thu, ga thăm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang đúc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 27 | Nắp gang chắn rác KT960x530 mm, P=40T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nắp gang chắn rác KT850x850 mm, P=40T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Nắp gang chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1033 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống bê đường kính D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,5 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | mối nối |
| 33 | Đế cống D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Đào móng cống D400, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,9 | m3 |
| 35 | Đắp cát cống D400 độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất cống D400 độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 37 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2185 | 100m |
| 38 | Co ống gân HDPE D400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Vạn chặn D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rọ lọc DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Van 1 chiều DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Kép tráng kẽm D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Rắc co DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kép tráng kẽm D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Rắc co DN32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Tê HDPE D50x40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Tê HDPE D40x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | Cút 90 HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cút 45 HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Côn thu HDPE D50x40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Ống HDPE D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 53 | Ống HDPE D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 54 | Ống thép đen DN50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đai khởi thủy DN50-3/4" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 57 | Cút ren ngoài HDPE D25x3/4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Cút HDPE D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39 | cái |
| 59 | Ống HDPE D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 60 | Côn thu D25x20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Măng xông ren ngoài D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 62 | Van 2 chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 63 | Van 1 chiều D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 64 | Vòi gạt D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 65 | Rắc co thép D15 đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 66 | Kép tráng kẽm D15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26 | cái |
| 67 | Hộp đồng hồ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 68 | Đào đất đấu nối hộ gia | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 69 | Lấp đất sau khi đấu nối xong độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,004 | m3 |
| 70 | Bê tông chèn hộp đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 71 | Đào móng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,5 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4025 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4025 | 100m3 |
| 74 | Đào móng Hố van chặn D32, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng Hố van chặn D32 độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7172 | m3 |
| 76 | Bê tông móng Hố van chặn D32 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch Hố van chặn D32 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5597 | m3 |
| 78 | Bê tông hố van M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1399 | m3 |
| 79 | Trát tường Hố van chặn D32vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn Hố van chặn D32 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan Hố van chặn D32 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan Hố van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng Hố van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan Hố van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép Hố van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm đan Hố van chặn D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Đào móng Hố van tổng DN40 đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,919 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình Hố van tổng DN40, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6397 | m3 |
| 89 | Bê tông móng Hố van tổng DN40, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3514 | m3 |
| 90 | Bê tông gối đỡ van+ đồng hồ M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 91 | Xây móng gạch Hố van tổng DN40 vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4714 | m3 |
| 92 | Bê tông Hố van tổng DN40 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2241 | m3 |
| 93 | Trát tường Hố van tổng DN40 vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 94 | Vữa đệm móng M75 Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan Hố van tổng DN40 M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tam đan Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 100 | Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5167 | tấn |
| 101 | Lắp dựng tấm đan Hố van tổng DN40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 103 | Đào móng Hố ga thoát nước thảiđất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23,343 | m3 |
| 104 | Đắp đất công trình Hố ga thoát nước thải độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0778 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng Hố ga thoát nước thải M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4365 | m3 |
| 106 | Bê tông móng Hố ga thoát nước thải M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1813 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng Hố ga thoát nước thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép móng Hố ga thoát nước thải, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan Hố ga thoát nước thải M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan Hố ga thoát nước thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan Hố ga thoát nước thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan Hố ga thoát nước thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Xây móng gạch Hố ga thoát nước thải XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1245 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài Hố ga thoát nước thải vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 115 | Trát tường trong Hố ga thoát nước thải vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,384 | m2 |
| 116 | Trát tường trong Hố ga thoát nước thải vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,384 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Hố ga thoát nước thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 118 | Đào đất móng cống D200, đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 137,28 | m3 |
| 119 | Đắp cát cống D200 độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất cống D200 độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16 mm2 - Cáp đến các nhà chia lô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 438 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 219 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Ống thép D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Đào móng hố ga đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,853 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng hố ga M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0988 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng hố ga D ≤ 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1732 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7744 | m3 |
| 13 | ván khuôn tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 16 | xây móng hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5936 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài hố ga vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,576 | m2 |
| 18 | Trát tường trong hố ga vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,168 | m2 |
| 19 | Mốc đánh dấu cáp ngầm bằng sứ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Tủ phân phối điện chính 0.4KV + 15 công tơ, vỏ tôn sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP54 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cột |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn đường led 60W-240W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 23 | Đào móng cột điện cấp cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,237 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng cột điện M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 25 | Bê tông móng cột điện M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 26 | Bu lông móng M24x300x300x675mm; E cu ( phụ kiện đi kèm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | cọc |
| 28 | Dây điện Cu/PVC/XLPE 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177 | m |
| 29 | Dây lên đèn CVV 2x1.5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | m |
| 30 | Dây đồng trần M6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 177 | m |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | bảng |
| 33 | Đào móng rãnh cáp đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 212,76 | m3 |
| 34 | Đắp cát rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6823 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 37 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.584 | viên |
| 38 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 198 | m |
| 39 | Đào móng móc báo hiệu cáp đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 40 | Bê tông móng mốc báo hiệu cáp M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 41 | Đầu cốt đồng M6-10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi