Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và HTX góp vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:19:00 đến ngày 2020-07-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh, đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.335 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.335 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,03 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.433,7422 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,47 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1203 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,04 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4862 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,078 | 10m |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,06 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m3 |
| 5 | Xây cống đá hộc vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,02 | m3 |
| 6 | Xây gia cố đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | tấn |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, ĐK 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, ĐK 0,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống cống |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | tấn |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh D<= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản đậy rãnh D= 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mối nối và lớp phủ mặt cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 20 | Thép xoắn ốc d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | kg |
| 21 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Quét nhựa mặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn ống cống và tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi