Gói thầu: Toàn bộ công tác cải tạo, sửa chữa Trụ sở

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654156-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Tên gói thầu Toàn bộ công tác cải tạo, sửa chữa Trụ sở
Số hiệu KHLCNT 20200653656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 10:32:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,085,440,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1572 m3
2 Tháo dỡ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 m2
3 Tháo dỡ xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m2
5 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn khung kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
9 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,57 m2
10 Phá dỡ xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,99 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,73 m2
13 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
14 Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,904 m3
15 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,636 m3
16 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9298 m3
17 Trát tường trong xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7375 m2
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
19 Bả bột mastic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,7575 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,4875 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,98 m2
23 Ốp gạch chân tường 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
24 Ốp gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,47 m2
25 Ốp đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
27 Lát gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,83 m2
28 Lát gạch ceramic 300x300 chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,55 m2
31 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,06 m2
32 Ốp tấm Aluminum chuyên dụng Agribank (hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,669 m2
33 Lắp dựng kính xanh 8ly an toàn mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,411 m2
34 CCLD cửa cuốn Đài Loan, tole mạ màu nhập khẩu (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
35 Phụ kiện cửa cuốn (motor, remote, bình lưu điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 CCLD cửa bản lề sàn kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
37 Bộ phụ kiện cửa bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Background Agribank Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
39 Bộ chữ nhận diện thương hiệu nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Bộ chữ nhận diện thương hiệu lớn + logo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 CCLD cửa sắt kính, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
42 CCLD hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
43 CCLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
44 CCLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
45 CCLD cửa sổ trượt, cửa nhôm, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
46 CCLD cửa sổ, cửa nhôm, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 m2
47 CCLD vách khung nhôm, kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4974 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4974 tấn
50 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
51 Lắp đặt lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt chậu xí bệt + tê giảm áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
59 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
60 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
61 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
62 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
64 Lắp đặt lơi PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
65 Lắp đặt lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
66 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
70 Lắp đặt giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
71 Lắp đặt giảm PVC D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Lắp đặt van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt khâu nối D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
75 Lắp đặt đèn led đế nổi 1.2m - 1x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
76 Lắp đặt đèn lon âm trần D140, bóng led 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
77 Lắp đặt đèn áp tường, bóng led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt đèn led dây màu vàng trang trí background Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, 1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 lỗ (bao gồm đế, mặt, 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A mặt 1 lỗ (bao gồm đế, mặt, 1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 13A đặt âm tường + hộp lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 13A đặt âm sàn + hộp lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt quạt thông gió gắn trần 250x250: 220V/50HZ-30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
86 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
87 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
88 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
89 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
92 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
94 Lắp đặt hộp nối điện phòng bằng nhựa 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
95 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bọc bảo ôn đi âm thoát nước dư điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
96 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 (loại chống cháy) đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
97 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 (loại chống cháy) đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
98 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: I=100A (7.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: I=40A (4.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: I=30A (4.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: I=16A (4.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực: I=20A (4.5kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt tủ điện tầng âm tường, 4/8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
105 Router ADSL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 LĐ ổ cắm điện đơn (gồm cả đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 LĐ ổ cắm điện thoại đơn (gồm cả đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 LĐ ổ cắm mạng lan đơn (gồm cả đế + mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
109 Jack RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
110 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
111 LĐ hộp cáp MDF 20 pairs Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 LĐ switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
113 LĐ tủ rack 9U + quạt + nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
114 LĐ cáp mạng máy tính (UTP cat6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
115 LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
116 LĐ ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
117 LĐ ống luồn dây PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đèn
3 Lắp đặt dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
4 LĐ ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Lắp đặt kim thu sét Liva Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 LĐ cáp dẫn sét bằng đồng bọc nhựa PVC, đường kính 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
7 Phụ kiện kim thu sét (mối hàn, chân trụ đỡ, sơn thép, bulong, tăng đơ,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
8 LĐ hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
10 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
13 Ắc quy 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 nút
15 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuông
16 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
17 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
18 Lắp đặt dây tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->