Gói thầu: Xây dựng Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B) (đoạn từ trường tập bắn đến đường cao tốc (thuộc huyện Châu Thành))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677336-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B) (đoạn từ trường tập bắn đến đường cao tốc (thuộc huyện Châu Thành))
Số hiệu KHLCNT 20200676836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 11:01:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,252,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,486 100M3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,152 100M3
3 Đắp cát ao mương, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,738 100M3
4 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100M
5 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 135,2 M
6 Cung cấp thép buộc d6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,73 Kg
7 Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 M3
8 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,929 100M3
9 Đào mặt đường đá dăm cấp phối hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,523 100M3
10 Đào khai thác đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 65,964 100M3
11 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 66,127 100M3
12 Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào bằng cát, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 68,549 100M3
13 Đắp cát nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 39,54 100M3
14 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 84,242 100M2
15 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 33,214 100M3
16 Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3.754,852 M3
17 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,571 100M3
18 Tưới lớp nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 81,079 100M2
19 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 81,079 100M2
20 Đào móng chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 M3
21 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
22 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Trụ
23 Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cái
24 Lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Trụ
25 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,36 M3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Bê tông đá 1x2 mác 250 - bản đáy phần nối tiếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,072 M3
2 Bê tông tường đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,414 M3
3 Bê tông mái taluy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,72 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT lục giác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,824 M3
5 Lắp đặt BT lục giác vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 201 Cái
6 Bê tông dầm giằng D1, D2, D3, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,693 M3
7 Bê tông đá 1x2 mác 250 - bản đáy phần thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 23,4 M3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,828 M3
9 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,59 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,387 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,179 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,182 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,246 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,106 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép BT lục giác, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,028 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối khe cống hộp, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,349 Tấn
18 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 153,315 100M
19 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,894 100M2
20 Làm lớp lót đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,48 M3
21 Láng nền chiều dày 3cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 16,968 M2
22 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, quy cách cống 2500x2500mm-Hoạt tải HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100M
23 Cung cấp khớp nối joint cao su Denso Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cái
24 Bê tông mối nối, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,138 M3
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100M
26 Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
27 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 M3
28 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,596 100M3
29 Đắp cát hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,86 100M3
30 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,75 100M
31 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,25 100M
32 Nhổ cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3 100M
33 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,422 Tấn
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm - dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100M
35 Tháo dỡ ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100M
36 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,654 100M3
37 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 38,5 100M
38 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,85 M3
39 Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chèn giữa các gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,358 M3
40 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
41 Lắp đặt ống BTCT loại 2,5m, ĐK 600mm - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 12 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
43 Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,592 100M2
44 Đắp đất dính hoàn trả thân cống, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,741 100M3
45 Đắp cát bù đất lấp kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,438 100M3
46 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,525 M3
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,044 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,572 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,161 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,423 Tấn
51 Bê tông hộp nối, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 13,116 M3
52 Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
53 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,456 M3
54 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,415 100M
55 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,725 100M
56 Nhổ cọc ván thép - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,14 100M
57 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,801 Tấn
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm - dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 100M
59 Tháo dỡ ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm (tạm tính 60% định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 100M
C CẦU QUA KÊNH QUẢN THỌ
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,142 100M3
2 Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 12m - đóng thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 100M
3 Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 12m - đóng xiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 100M
4 Sản xuất kết cấu thép dẹp neo đài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,138 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,806 Tấn
7 Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,568 M3
8 Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,895 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,306 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,809 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,866 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,44 100M2
14 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 156,354 M3
15 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 21,6 M3
16 Đệm đá dăm cấp phối loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 102,16 M3
17 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,003 100M3
18 Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 15m - đóng xiên (ngập đất 11m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,64 100M
19 Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 15m - đóng xiên (không ngập đất 4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100M
20 Nối cọc ống BTCT D500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 24 Mối nối
21 Sản xuất kết cấu thép dẹp hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,044 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,104 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,604 Tấn
24 Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,18 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,952 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,824 Tấn
28 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 58,44 M3
29 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (đóng ngập 7m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,12 100M
30 Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (không ngập 5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 100M
31 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,39 Tấn
32 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 9,39 Tấn
33 Nhổ cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 100M
34 Khấu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,348 Tấn
35 Lao lắp dầm BTCT DƯL Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 21 Cái
36 Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cái
37 Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 18,60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 14 Dầm
38 Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 24,54m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Dầm
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,628 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,059 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,303 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 28 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,086 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,271 Tấn
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu + gờ lan can + chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,452 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,32 100M2
47 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 122,76 M3
48 Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 36,87 M3
49 Vữa Sikagrout - khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,34 M3
50 Lắp đặt thép ray khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 39,72 Mét
51 Tưới lớp dính bám mặt cầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,846 100M2
52 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C9.5, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,846 100M2
53 Cung cấp phễu thu bằng gang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 22 Cái
54 Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 33 Mét
55 Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,117 Tấn
56 Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 26,18 M2
57 Lắp dựng lan can STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 87,262 M2
58 Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 49mm - luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 100M
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,247 100M
61 Sơn vạch phân làn trên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 28,049 M2
62 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,37 Tấn
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 10,616 M3
64 Lắp đặt tấm che vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 120 Cái
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,662 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,152 Tấn
68 Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,061 Tấn
69 Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,142 Tấn
70 Sản xuất kết cấu thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,031 Tấn
71 Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,078 M3
72 Vữa Sikagrout không co ngót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,121 M3
73 Quét nhựa đặc 60/70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 M3
D Đường vào cầu
1 Vét bùn ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,803 100M3
2 Đắp đất dính ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,661 100M3
3 Đắp cát ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,863 100M3
4 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 38,25 100M3
5 Đào khai thác đất dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 47,334 100M3
6 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 63,293 100M3
7 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 16,373 100M3
8 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 180 100M
9 Rải vải địa kỹ thuật Rk >=12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 27,684 100M2
10 Rải vải địa kỹ thuật Rk >=20 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 25,876 100M2
11 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu (phần vuốt nối tiếp giáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,057 100M2
12 Lu lèn nền đường, K=0,98 (phần vuốt nối tiếp giáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,057 100M2
13 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,831 100M3
14 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4,79 100M3
15 Tưới lớp nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 34,803 100M2
16 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 34,803 100M2
17 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,603 100M2
18 Bê tông lề gia cố, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 48,83 M3
19 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,443 100M3
20 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 164,402 100M
21 Rải vải địa kỹ thuật Rk >=20 kN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 28,647 100M2
22 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân khai + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 22,21 M3
23 Đệm đá mi mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 109,05 M3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc BT lục giác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 223,71 M3
25 Xếp BT lục giác đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1.090,51 M2
26 Bê tông gờ chắn + chân khai + đà giằng mái taluy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 91,19 M3
27 Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 225,04 Mét
28 Trụ rào cản dày 4mm hình hộp 160x160x4, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 101 Trụ
29 Cung cấp hộp đệm STK U160x160x5mm - L=0,36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 101 Cái
30 Cung cấp bu lông ?20 - L=36 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 101 Cái
31 Cung cấp bu lông ?16 - L=3,6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 808 Cái
32 Cung cấp bát phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 101 Cái
33 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,329 100M3
34 Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chân rào cản tole sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 11,31 M3
35 Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại A - D400 thẳng đứng - L=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 100M
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 Tấn
37 Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9 M3
38 Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 Tấn
39 Bê tông lót sàn giảm tải, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 43,92 M3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,368 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 14,747 Tấn
43 Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 171,6 M3
44 Đào móng chân biển báo + cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 6,32 M3
45 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
46 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
47 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
48 Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
49 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Trụ
50 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Trụ
51 Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Trụ
52 Lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 7 Trụ
53 Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 90 Cái
54 Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,69 M3
55 Lắp đặt cọc tiêu BTCT vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 90 Cái
56 Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 37,39 M2
57 Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 118,23 M2
58 Đào đất hố móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 3,285 100M3
59 Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 58,83 100M
60 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9 M3
61 Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chèn giữa các gối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 5,01 M3
62 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
63 Lắp đặt ống BTCT loại 2,5m, ĐK 800mm - loại H10-X60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 26 đoạn ống
64 Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 23 mối nối
65 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,52 M3
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,364 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,266 Tấn
69 Bê tông hộp nối, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 12,372 M3
70 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,002 Tấn
71 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,103 Tấn
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 M3
73 Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
74 Đắp đất dính hoàn trả thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,565 100M3
75 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 1,26 100M
76 Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 100M
77 Nhổ cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 100M
78 Khấu hao cọc ván thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật 0,289 Tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->