Gói thầu: Xây dựng Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B) (đoạn từ trường tập bắn đến đường cao tốc (thuộc huyện Châu Thành))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng Đường Lộ Dây Thép (ĐT.880B) (đoạn từ trường tập bắn đến đường cao tốc (thuộc huyện Châu Thành)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 11:01:00 đến ngày 2020-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,252,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,486 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,738 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100M |
| 5 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,2 | M |
| 6 | Cung cấp thép buộc d6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,73 | Kg |
| 7 | Đắp đất dính vô bao tải (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | M3 |
| 8 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,929 | 100M3 |
| 9 | Đào mặt đường đá dăm cấp phối hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,523 | 100M3 |
| 10 | Đào khai thác đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,964 | 100M3 |
| 11 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,127 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào bằng cát, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,549 | 100M3 |
| 13 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,54 | 100M3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,242 | 100M2 |
| 15 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,214 | 100M3 |
| 16 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.754,852 | M3 |
| 17 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,571 | 100M3 |
| 18 | Tưới lớp nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,079 | 100M2 |
| 19 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,079 | 100M2 |
| 20 | Đào móng chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | M3 |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 23 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 24 | Lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 25 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | M3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 mác 250 - bản đáy phần nối tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,072 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,414 | M3 |
| 3 | Bê tông mái taluy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,72 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT lục giác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,824 | M3 |
| 5 | Lắp đặt BT lục giác vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 201 | Cái |
| 6 | Bê tông dầm giằng D1, D2, D3, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,693 | M3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mác 250 - bản đáy phần thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,828 | M3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,59 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,387 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,179 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,246 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép BT lục giác, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối khe cống hộp, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | Tấn |
| 18 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,315 | 100M |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,894 | 100M2 |
| 20 | Làm lớp lót đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | M3 |
| 21 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,968 | M2 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn, quy cách cống 2500x2500mm-Hoạt tải HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100M |
| 23 | Cung cấp khớp nối joint cao su Denso | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 24 | Bê tông mối nối, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,138 | M3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 26 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | M3 |
| 28 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,596 | 100M3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | 100M3 |
| 30 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,75 | 100M |
| 31 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,25 | 100M |
| 32 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100M |
| 33 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,422 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm - dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100M |
| 35 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100M |
| 36 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,654 | 100M3 |
| 37 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5 | 100M |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | M3 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,358 | M3 |
| 40 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống BTCT loại 2,5m, ĐK 600mm - loại H30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,592 | 100M2 |
| 44 | Đắp đất dính hoàn trả thân cống, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,741 | 100M3 |
| 45 | Đắp cát bù đất lấp kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,438 | 100M3 |
| 46 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,525 | M3 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,572 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép phần nối tiếp, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | Tấn |
| 51 | Bê tông hộp nối, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,116 | M3 |
| 52 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 53 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,456 | M3 |
| 54 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,415 | 100M |
| 55 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,725 | 100M |
| 56 | Nhổ cọc ván thép - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | 100M |
| 57 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,801 | Tấn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm - dẫn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100M |
| 59 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D220 dày 8,00mm (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | 100M |
| C | CẦU QUA KÊNH QUẢN THỌ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 12m - đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100M |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 12m - đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100M |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép dẹp neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,806 | Tấn |
| 7 | Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | M3 |
| 8 | Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,895 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,306 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,809 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,866 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | 100M2 |
| 14 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,354 | M3 |
| 15 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | M3 |
| 16 | Đệm đá dăm cấp phối loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,16 | M3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | 100M3 |
| 18 | Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 15m - đóng xiên (ngập đất 11m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | 100M |
| 19 | Đóng cọc ống BTCT D500 chiều dài cọc 15m - đóng xiên (không ngập đất 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100M |
| 20 | Nối cọc ống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Mối nối |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép dẹp hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đài cọc, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,604 | Tấn |
| 24 | Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,952 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,824 | Tấn |
| 28 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,44 | M3 |
| 29 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (đóng ngập 7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,12 | 100M |
| 30 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc 12 m, đất cấp I (không ngập 5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100M |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,39 | Tấn |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,39 | Tấn |
| 33 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100M |
| 34 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,348 | Tấn |
| 35 | Lao lắp dầm BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su 350x250x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 37 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 18,60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Dầm |
| 38 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Dầm |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,628 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,059 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,303 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 28 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,086 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,271 | Tấn |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu + gờ lan can + chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,452 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100M2 |
| 47 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,76 | M3 |
| 48 | Bê tông dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn, đá 1x2 Mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,87 | M3 |
| 49 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,34 | M3 |
| 50 | Lắp đặt thép ray khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,72 | Mét |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt cầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,846 | 100M2 |
| 52 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa chặt C9.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,846 | 100M2 |
| 53 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Mét |
| 55 | Sản xuất thép tấm 10ly - ống thoát nước + chờ treo đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | Tấn |
| 56 | Sơn vạch trắng đỏ phản quang gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,18 | M2 |
| 57 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,262 | M2 |
| 58 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 49mm - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100M |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 60mm - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | 100M |
| 61 | Sơn vạch phân làn trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,049 | M2 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,37 | Tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm che, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,616 | M3 |
| 64 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,662 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | Tấn |
| 68 | Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | Tấn |
| 69 | Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | Tấn |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 71 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,078 | M3 |
| 72 | Vữa Sikagrout không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | M3 |
| 73 | Quét nhựa đặc 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | M3 |
| D | Đường vào cầu | |||
| 1 | Vét bùn ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,803 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất dính ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,863 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,25 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,334 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,293 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,373 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | 100M |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >=12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,684 | 100M2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >=20 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,876 | 100M2 |
| 11 | Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu (phần vuốt nối tiếp giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,057 | 100M2 |
| 12 | Lu lèn nền đường, K=0,98 (phần vuốt nối tiếp giáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,057 | 100M2 |
| 13 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,831 | 100M3 |
| 14 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,79 | 100M3 |
| 15 | Tưới lớp nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,803 | 100M2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,803 | 100M2 |
| 17 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,603 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,83 | M3 |
| 19 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,443 | 100M3 |
| 20 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,402 | 100M |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >=20 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,647 | 100M2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 - chân khai + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,21 | M3 |
| 23 | Đệm đá mi mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,05 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc BT lục giác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,71 | M3 |
| 25 | Xếp BT lục giác đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.090,51 | M2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn + chân khai + đà giằng mái taluy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,19 | M3 |
| 27 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 225,04 | Mét |
| 28 | Trụ rào cản dày 4mm hình hộp 160x160x4, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Trụ |
| 29 | Cung cấp hộp đệm STK U160x160x5mm - L=0,36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Cái |
| 30 | Cung cấp bu lông ?20 - L=36 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Cái |
| 31 | Cung cấp bu lông ?16 - L=3,6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 808 | Cái |
| 32 | Cung cấp bát phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 101 | Cái |
| 33 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,329 | 100M3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chân rào cản tole sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,31 | M3 |
| 35 | Đóng cọc ống BTCT dự ứng lực loại A - D400 thẳng đứng - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | 100M |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | Tấn |
| 37 | Bê tông neo đài cọc đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | M3 |
| 38 | Sản xuất kết cấu thép dẹp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 39 | Bê tông lót sàn giảm tải, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,92 | M3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,368 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,747 | Tấn |
| 43 | Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,6 | M3 |
| 44 | Đào móng chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | M3 |
| 45 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 50 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 51 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 52 | Lắp đặt trụ biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Trụ |
| 53 | Làm cọc tiêu BTCT 15x15x102,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | Cái |
| 54 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân cọc tiêu + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,69 | M3 |
| 55 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | Cái |
| 56 | Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,39 | M2 |
| 57 | Sơn vạch phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang - màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,23 | M2 |
| 58 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,285 | 100M3 |
| 59 | Đóng cừ tràm đk 8-10cm, đk ngọn>=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,83 | 100M |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | M3 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 - chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,01 | M3 |
| 62 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống BTCT loại 2,5m, ĐK 800mm - loại H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 64 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | mối nối |
| 65 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | M3 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,364 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hộp nối, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | Tấn |
| 69 | Bê tông hộp nối, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,372 | M3 |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,002 | Tấn |
| 71 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | Tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | M3 |
| 73 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 74 | Đắp đất dính hoàn trả thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,565 | 100M3 |
| 75 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (ngập 3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 100M |
| 76 | Đóng cọc ván thép, chiều dài cọc 6 m - khung vây (không ngập 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100M |
| 77 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | 100M |
| 78 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | Tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi