Gói thầu: Vỉa hè + cống thoát nước từ Chùa Phước Thiện đến ngã ba Phước Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678083-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Vỉa hè + cống thoát nước từ Chùa Phước Thiện đến ngã ba Phước Đông
Số hiệu KHLCNT 20200650781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 15:15:00 đến ngày 2020-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,083,660,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG MỞ RỘNG + VĨA HÈ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo HS BCKTKT 92,977 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HS BCKTKT 18,403 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 18,233 100m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HS BCKTKT 63,28 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 11,611 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 11,155 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 30,95 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS BCKTKT 30,95 100m2
9 Cắt mặt đường BTN nhựa Theo HS BCKTKT 1,7 10m
10 Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày <=10cm Theo HS BCKTKT 0,253 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS BCKTKT 34,064 m3
12 Bê tông lót móng bó vỉa hè đá (1x2) M150 dày 6cm Theo HS BCKTKT 77,67 m3
13 Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M200 Theo HS BCKTKT 255,366 m3
14 Ván khuôn thép bó vỉa hè Theo HS BCKTKT 22,162 100m2
15 Bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây đá (1x2) M150 dày 6cm Theo HS BCKTKT 5,113 m3
16 Bê tông bó vỉa hố trồng cây đá (1x2) M200 Theo HS BCKTKT 11,952 m3
17 Ván khuôn đổ bê tông bó nền hố trồng cây Theo HS BCKTKT 3,108 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện hố trồng cây M<25kg Theo HS BCKTKT 664 cái
19 Bê tông vỉa hè đá (1x2) M200 Theo HS BCKTKT 246,238 m3
20 Lát gạch terrazzo (40x40x30) Theo HS BCKTKT 4.844,11 m2
21 Cừ tràm Þ8-10 dài 4,0m/cây, 2 hàng gia cố taluy mật độ 10cây / hàng Theo HS BCKTKT 262,08 100m
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS BCKTKT 8,9074 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - ô tô 5 tấn, đất cấp II Theo HS BCKTKT 2,256 100m3
3 Gia cố cừ tràm gốc Þ8-10 ngọn Þ3-4 dài 4,0m/cây, 16cây /m² Theo HS BCKTKT 104,8576 100m
4 Lót cát đáy hầm ga K=0.95 Theo HS BCKTKT 32,768 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 32,768 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Theo HS BCKTKT 124,386 m3
7 BT đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm ga Theo HS BCKTKT 8,976 m3
8 Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga Theo HS BCKTKT 0,245 tấn
9 Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga Theo HS BCKTKT 2,927 tấn
10 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo HS BCKTKT 1,443 tấn
11 BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 đà hầm Theo HS BCKTKT 10,816 m3
12 Cốt thép tròn D<=10 đà hầm Theo HS BCKTKT 0,44 tấn
13 Cốt thép tròn D<=18 đà hầm Theo HS BCKTKT 1,534 tấn
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu Theo HS BCKTKT 2,143 tấn
15 Cốt thép tròn D<=10 hầm ga Theo HS BCKTKT 9,2102 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <= 18 mm Theo HS BCKTKT 0,3635 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 150 cái
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo HS BCKTKT 6,3 m3
19 Bê tông đá dăm 1x2 M200 miệng thu máng lưỡi hầm Theo HS BCKTKT 16,96 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Theo HS BCKTKT 0,5006 tấn
21 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Theo HS BCKTKT 2,8344 tấn
22 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo HS BCKTKT 14,7998 100m2
23 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga Theo HS BCKTKT 1,2288 100m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 5,8862 100m3
25 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS BCKTKT 48,004 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m - ô tô 5 tấn, đất cấp II Theo HS BCKTKT 12,4293 100m3
27 Gia cố cừ tràm gốc Þ8-10 ngọn Þ3-4 dài 4,0m/cây, 16cây /m² Theo HS BCKTKT 224,256 100m
28 Đắp cát móng đường ống Theo HS BCKTKT 205,848 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 205,848 m3
30 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 800mm Theo HS BCKTKT 876 cái
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm Theo HS BCKTKT 8 đoạn ống
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Theo HS BCKTKT 421 đoạn ống
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (dưới đường) Theo HS BCKTKT 3 đoạn ống
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (dưới đường) Theo HS BCKTKT 6 đoạn ống
35 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo HS BCKTKT 372 mối nối
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 224,2714 m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) Theo HS BCKTKT 6,862 100m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 31,482 100m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS BCKTKT 0,29 m3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Theo HS BCKTKT 0,0121 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo HS BCKTKT 0,3539 m3
42 Cung cấp bao tải chắn nước Theo HS BCKTKT 32 cái
C TRỒNG CÂY XANH
1 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa ( Cây nhóm I gốc D8-D10) Theo HS BCKTKT 166 cây
2 Đào đất hố trồng cây (số cây x 1,05 x 1,05 x 0,26) Theo HS BCKTKT 47,5839 m3
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7 m Theo HS BCKTKT 166 Cây
4 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại I Theo HS BCKTKT 166 100 cây/lần
D RÁO CHẮN THI CÔNG
1 Lắp dựng thép hình Theo HS BCKTKT 0,087 tấn
2 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo HS BCKTKT 0,1174 tấn
3 Cung cấp dây phản quang Theo HS BCKTKT 4.256 m
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 8,58 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 0,216 m3
6 Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột Theo HS BCKTKT 0,009 tấn
7 Sản xuất thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột Theo HS BCKTKT 0,0121 tấn
8 Ván khuôn chân cột Theo HS BCKTKT 0,0288 100m2
9 Nhân công lắp đặt rào chắn Theo HS BCKTKT 30 công
10 Lắp đặt biển báo thi công tròn Theo HS BCKTKT 4 cái
11 Lắp đặt biển báo thi công tam giát Theo HS BCKTKT 8 cái
12 Lắp đặt biển báo tên đường Theo HS BCKTKT 4 cái
13 Đèn tín hiệu Theo HS BCKTKT 8 cái
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG : Chi phí dự phòng của hạng mục công trình được phê duyệt là: 460215005 đồng. Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng công việc ngoài khối lượng dự toán và thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp của công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->