Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Mỹ Hòa A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671673-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Mỹ Hòa A
Số hiệu KHLCNT 20200670021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 10:04:00 đến ngày 2020-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,823,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới 02 phòng bộ môn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0264 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5185 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,225 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2462 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3575 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,489 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5159 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6261 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2215 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0842 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
18 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,612 m3
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0424 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5723 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9737 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3595 tấn
26 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,582 m3
27 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6085 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2473 m3
31 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5039 100m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,74 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,232 m2
34 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,807 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4024 m3
36 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2644 100m2
37 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,074 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5802 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,8 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,42 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9282 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
47 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m
49 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m
51 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m2
52 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
53 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m2
54 Ốp gạch đất nung, kích thước gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,396 m2
55 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,62 m2
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4243 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4243 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3328 100m2
59 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,452 m2
60 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,84 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,46 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,832 m2
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
64 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
65 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
67 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B Hạng mục: Phần cấp điện khối 02 phòng bộ môn
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn<br/> ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt dây dẫn đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C Hạng mục: Cải tạo 03 phòng hiệu bộ
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3565 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,58 m2
7 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,8 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m2
9 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,24 m2
10 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,82 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,86 m2
13 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,68 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,86 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,82 m2
16 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
17 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
18 Phá dỡ lớp láng VXM sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
20 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 m3
23 Nilong lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,744 100m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
25 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4716 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m2
27 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
D Hạng mục: Cải tạo 03 phòng Mẫu giáo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,114 m3
3 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
5 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1755 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1755 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2943 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2943 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2943 tấn
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,18 m2
11 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,18 m2
12 Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,18 m2
13 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,18 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 m3
15 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,735 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,83 m2
19 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,565 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,83 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,735 m2
22 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
24 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
25 Phá dỡ lớp láng VXM sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 m2
27 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,352 m2
28 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
E Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng 3 phòng hiệu bộ
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
F Hạng mục: Cấp điện chiếu sáng 3 phòng Mẫu giáo
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Lắp đặt dây dẫn đôi 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
G Hạng mục: Cổng, hàng rào
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5909 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1136 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,507 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9912 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4356 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8481 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8975 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6224 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6072 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0389 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3496 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,648 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9296 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9362 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0183 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông ô hoa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8824 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5626 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2469 tấn
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,454 m3
25 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1737 m3
26 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2592 m3
27 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6264 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6634 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,1015 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,7415 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,22 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,91 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4702 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4385 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3155 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,04 m2
39 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,5169 m2
40 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,5457 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,6626 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m
45 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
46 Sản xuất thép đầu tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,648 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,896 m2
48 Sản xuất lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Alu khung thép mạ kẽm + chữ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
49 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
50 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 100m2
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
52 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
53 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
54 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 100m2
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
H Hạng mục: Phần điện Cổng, hàng rào
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn pha bóng led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I Hạng mục: Sân đường
1 Trải tấm ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3395 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3945 m3
3 Xoa phẳng mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,145 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,95 m2
5 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 400x400x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,95 m2
J Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3285 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,03 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5387 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2304 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6691 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,184 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,663 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7325 100m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,48 m2
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,662 m3
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6997 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2752 m3
17 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3926 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,472 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
32 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m
35 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
K Hạng mục: Nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0241 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5169 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0181 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2788 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8047 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
15 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1603 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8394 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6929 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3365 tấn
21 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
23 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9816 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
26 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,456 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
28 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m2
29 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3644 m3
30 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <=19cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,92 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,2 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,94 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,632 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,076 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
39 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m2
40 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
41 Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 m2
42 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8 m2
43 Ốp đá hoa cương vào tường, Tiết diện đá <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
44 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4239 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6696 100m2
48 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,19 m2
49 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,212 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,98 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,622 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
54 Lắp dựng vách vệ sinh tấm compact laminate dày 12mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3944 m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4276 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 100m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,871 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,002 m3
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
61 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0778 m3
62 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9674 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,608 m2
64 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt máy bơm nước 200V-2,0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
73 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m
77 Lắp đặt tê nhựa d34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt tê nhựa d34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt tê nhựa d27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
80 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt co nhựa, đường kính co d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
83 Lắp đặt co răng trong, đường kính co d=21mm thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
84 Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co d=21mm thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
85 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt côn giảm nhựa d34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt côn giảm nhựa d27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt van thau 2 chiều, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt LUPE d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt van PVC 2 chiều, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt khâu răng ngoài d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
100 Lắp đặt tê nhựa giảm 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
101 Lắp đặt tê nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
102 Lắp đặt tê nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt co lệch nhựa pvc D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt co nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt co nhựa pvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
108 Lắp đặt cầu chắn rác Inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L Hạng mục: Phần cấp điện nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
2 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt đèn ống 0,6m loại 1 bóng led 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Hạng mục: Nhà xe giáo viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0021 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4175 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1227 tấn
13 Xây tường bằng gạch thẻ BTXM 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m2
15 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8025 m3
16 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3832 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6824 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1642 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 100m2
N Hạng mục: Nhà xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0056 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8303 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2176 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3622 tấn
13 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
15 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7925 m3
16 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1417 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9919 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,58 m2
19 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5933 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5933 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 tấn
24 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3982 tấn
25 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6809 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6809 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8912 100m2
O Hạng mục: Phần điện Nhà xe giáo viên
1 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
2 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P Hạng mục: Phần điện Nhà xe học sinh
1 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->