Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200670412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và Đào tạo thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:58:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,633,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xử lý chống thấm một số hộp gain và khe lún-gồm nhân công và vật tư (Khối lớp học cũ phía sau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tt |
| 2 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 3 | Đục phá lớp vữa láng sê nô cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,88 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,985 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.119,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,87 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can hành lang, cầu thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,943 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,943 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| 16 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,88 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,88 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp bồn bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,785 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.119,1 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,87 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.682,582 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.788,388 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,299 | 100m2 |
| 25 | Gia cố cửa, thay kính cửa bị vỡ (Lắp ron cao su, thay kính bể..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 26 | Sơn cửa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,23 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt quả cầu Inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 28 | Sơn lan can hành lang, cầu thang 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,34 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7 | m2 |
| 33 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | m |
| 34 | Láng nền sàn tạo dốc khu vệ sinh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 35 | Quét flinkote chống thấm sàn lầu khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,84 | m2 |
| 36 | CCLD khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 38 | CCLD vách ngăn Pherolic khu vệ sinh (Bao gồm chân, thanh gia cố inox, khóa, bản lề các loại..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,04 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa nhôm hệ 700 kính mờ 5ly khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 43 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 khu vệ sinh (Bao gồm nhân công và vật tư.) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,68 | m2 |
| B | HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,465 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt, cổng sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,693 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,465 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,17 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,295 | m2 |
| 6 | Sơn song sắt, cổng sắt bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,693 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,083 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm h <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 5x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,043 | m3 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 21 | Làm lớp lót giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tính gọn |
| C | ĐIỆN – NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo (gồm phụ kiện và bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt bít thông tắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít thông tắt D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm PVC đk 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt giảm PVC đk 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt giảm PVC đk 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 40 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 46 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 47 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi