Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632898-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200520471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:17:00 đến ngày 2020-07-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,028,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,519 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,306 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
4 Bê tông đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,935 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,351 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,253 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,798 tấn
9 Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, 0,253 100m2
11 Cốt thép cổ cột d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Cốt thép cổ cột d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
13 Cốt thép cổ cột d>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,873 m3
15 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,262 m3
16 Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,794 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
18 Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,416 100m3
20 Vận chuyển đất , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m3
22 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,027 m3
23 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 100m2
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,959 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,044 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,279 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,195 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 61,66 m3
12 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,078 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,332 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 tấn
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,982 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,563 m2
17 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,305 m2
18 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,164 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
22 Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,685 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
26 Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,479 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,545 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tương bo thu hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
C MÁI TÔN
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,164 m2
4 Ke chống bão vít mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.431,9 cái
5 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 100m2
6 Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2 m
D PHẦN TƯỜNG XÂY
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,692 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,866 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
4 Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
7 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 m3
8 Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tường bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 m3
10 Bê tông nền, M150, đá 1x2, nền bục giảng dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
11 Tôn cát nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m3
12 Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
14 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp chân tường gạch 600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,274 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 673,076 m2
3 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,301 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,437 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,339 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,328 m2
7 Trát trần sê nô, ô văng, mái sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,726 m2
8 Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,951 m2
9 Trát thành sê phần không sơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,456 m2
10 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,398 m2
11 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,727 m2
12 Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,457 m2
13 Trát gờ cửa sổ tầng 2, gờ vách kính VK1, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
14 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,23 m2
15 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,96 m2
16 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,373 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
20 Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356,705 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,557 m2
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=28m, thép thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
24 Nắp tôn khóa nối lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Khóa cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,754 kg
27 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
28 Trụ inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,268 m2
30 Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,392 m2
31 Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
32 Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48  m2
33 Mua + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
34 Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
35 Mua sen hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,296 kg
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,648 m2
37 Lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,316 m2
38 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,316 m2
39 Tay vịn lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,35 kg
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hao phí VL 3 tháng thi công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,662 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu LED gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Mua + Lắp đặt quạt trần mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Móc inox treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
6 ắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt các automat 3P - 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 3P - 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1P - 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt các automat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt các automat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Hộp điện âm tường 3-6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
22 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.416 m
32 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
33 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
34 Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
36 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
37 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
38 Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
41 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
43 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Dây tiếp địa fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 m
8 Chân bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
9 Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHÀN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Phễu thu nước và quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,496 m3
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
9 Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,108 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,925 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
K PHẦN HÈ
1 Đắp nền đá thải, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
2 Lót nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
3 Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->