Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632898-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:17:00 đến ngày 2020-07-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,028,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,798 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, | 0,253 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ cột d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ cột d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,262 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng tường móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,027 | m3 |
| 23 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,959 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,195 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 61,66 | m3 | |
| 12 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,078 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,332 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,982 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,563 | m2 |
| 17 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,305 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 22 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng thu hồi mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tương bo thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| C | MÁI TÔN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,164 | m2 |
| 4 | Ke chống bão vít mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,9 | cái |
| 5 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc dày 0,42mm rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m |
| D | PHẦN TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,866 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=28m, vữa XM M75, tường lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,436 | m3 |
| 8 | Xây gờ cửa sổ, gạch 6,5x10x22cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=28m, vữa XM M75, xây tường bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, nền bục giảng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 11 | Tôn cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang gạch 6,5x10,5x22cm, cao <=28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, xây bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường gạch 600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,274 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,076 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,301 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,437 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,339 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,328 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô, ô văng, mái sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,726 | m2 |
| 8 | Trát thành sê nô, thành sảnh mặt sơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,951 | m2 |
| 9 | Trát thành sê phần không sơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,456 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,398 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,727 | m2 |
| 12 | Trát thành lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,457 | m2 |
| 13 | Trát gờ cửa sổ tầng 2, gờ vách kính VK1, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,23 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,96 | m2 |
| 16 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,373 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 20 | Láng mái ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,705 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,557 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=28m, thép thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Nắp tôn khóa nối lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Khóa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,754 | kg |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 28 | Trụ inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,268 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,392 | m2 |
| 31 | Mua + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 32 | Mua + lắp dựng cửa sổ 01 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 33 | Mua + lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 34 | Mua + lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 35 | Mua sen hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,296 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,648 | m2 |
| 37 | Lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,316 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,316 | m2 |
| 39 | Tay vịn lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,35 | kg |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m (hao phí VL 3 tháng thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,662 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu LED gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt quạt trần mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Móc inox treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | ắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua + lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Mua + lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hộp điện âm tường 3-6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 34 | Bản đồng tiếp đất, kẹp, ốc siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 38 | Mua điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Dây tiếp địa fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 8 | Chân bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 9 | Chi tiết nối + hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bình khí CO2 - MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 650x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHÀN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Phễu thu nước và quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,108 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| K | PHẦN HÈ | |||
| 1 | Đắp nền đá thải, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi